Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu Ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:16:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,225,270,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35,408 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25,606 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,027 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,868 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12,901 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12,901 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,067 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,067 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 87,114 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 87,114 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,34 | 100 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,34 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,34 | 100 tấn |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,5 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 500 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | cái |
| B | GIA CỐ LỀ BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,878 | 100 m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,85 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,808 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 105,3 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 72,619 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 326,786 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,191 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,28 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,829 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,119 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,872 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,1 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,477 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi