Gói thầu: Gói thầu XL02: Sửa chữa, duy tu các công trình Khu các làng dân tộc II. Trong đó dự phòng phí: 75.135.000 đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Sửa chữa, duy tu các công trình Khu các làng dân tộc II. Trong đó dự phòng phí: 75.135.000 đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 11:49:00 đến ngày 2020-10-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC II | |||
| C | LÀNG DÂN TỘC CỜ HO | |||
| 1 | Đục vệ sinh chân cột bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Kê kích chân cột để lấy thăng bằng bằng ống thép d90 sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | m2 |
| 6 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,832 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,832 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,233 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,135 | 1m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung bậc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,098 | 1m3 |
| 11 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 363,664 | m2 |
| 12 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,506 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,506 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,506 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,506 | m3 |
| 16 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,781 | m3 |
| D | LÀNG DÂN TỘC RƠ MĂM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,141 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ cột dầm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | 1m3 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,141 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,322 | m2 |
| 6 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,322 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,322 | m2 |
| 8 | Đục vệ sinh chân cột bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Kê kích chân cột nhà lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | nhà |
| 10 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,274 | m2 |
| 11 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,274 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,274 | m2 |
| 13 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,392 | m3 |
| 14 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 404,612 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,914 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,392 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - li tô, gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,392 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,392 | m3 |
| 19 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,023 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,023 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,023 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,598 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,598 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,598 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,598 | m3 |
| E | LÀNG DÂN TỘC H RÊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,029 | m2 |
| 3 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,029 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,029 | m2 |
| 5 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,001 | m3 |
| 6 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400,058 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,001 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - li tô, gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,001 | m3 |
| 10 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,005 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,005 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,005 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,005 | m3 |
| F | LÀNG DÂN TỘC BANA | |||
| 1 | Đục vệ sinh chân cột bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 2 | Kê kích chân cột nhà lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cột |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,376 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | 1m2 |
| G | LÀNG DÂN TỘC Ê ĐÊ | |||
| 1 | Đục vệ sinh chân cột bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 2 | Kê kích chân cột lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | nhà |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,132 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,88 | 1m2 |
| H | LÀNG DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG | |||
| 1 | Đục vệ sinh chân cột bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Kê kích chân cột lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | nhà |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,074 | m2 |
| 6 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,074 | 1m2 |
| 7 | Nẹp tre chống tốc mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,92 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,074 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | 100m2 |
| 10 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,165 | m3 |
| 11 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,148 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,165 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - li tô, gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,165 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,165 | m3 |
| 15 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,674 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,674 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,674 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,674 | m3 |
| I | LÀNG DÂN TỘC GIA RAI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,754 | m2 |
| 2 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,754 | 1m2 |
| 3 | Nẹp tre chống tốc mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,754 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | 100m2 |
| 6 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | m3 |
| 7 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - li tô, gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | m3 |
| 11 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,359 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,359 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,359 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,359 | m3 |
| J | SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP CÁC LÀNG DÂN TỘC II | |||
| 1 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bậc |
| 2 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 1m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bậc |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 8 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 11 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,211 | m2 |
| 14 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,211 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,211 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn bằng phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ sàn tre nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,48 | m2 |
| 19 | Làm mặt sàn bằng tre nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,96 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái cỏ tranh úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 21 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | 1m2 |
| 22 | Kê kích chân cột để lấy thăng bằng bằng ống thép d90 sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 23 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | m3 |
| 24 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,72 | m2 |
| 25 | Bốc xếp gỗ, li tô, gỗ, nẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - li tô, gỗ nẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô, nẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | m3 |
| 28 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,627 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,627 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,627 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,265 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,265 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,265 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,265 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,499 | 100m2 |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẠO, ĐỊA VẬT KIẾN TRÚC LÀNG DT II | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.861 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lát đá rối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,45 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá rồi nền đường dạo, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | 1m2 |
| 5 | Bốc xếp đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m3 |
| 9 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,984 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,984 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,984 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,984 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,634 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,634 | m3 |
| 18 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m2 |
| L | ĐIỆN CAO ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP LÀNG II | |||
| 1 | Tháo, lắp cửa cột cân chỉnh pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp cửa cột cân pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 286 | 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi 3P 65A tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thay dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m |
| 6 | Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột (H=m) 12m <= H < 24m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | 20 bóng |
| 7 | Thay bóng cao áp bằng thủ công H < 10m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 20 bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi