Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại huyện Cư M’gar, huyện Buôn Đôn, huyện Cư Kwin, huyện Krông A Na, huyện Krông Búk và huyện Ea H’Leo thuộc tỉnh Đắk Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại huyện Cư M’gar, huyện Buôn Đôn, huyện Cư Kwin, huyện Krông A Na, huyện Krông Búk và huyện Ea H’Leo thuộc tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 14:53:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,185,486,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến cáp tại các huyện Cư M’gar, huyện Buôn Đôn, huyện Cư Kwin, huyện Krông A Na, huyện Krông Búk và huyện Ea H’Leo thuộc tỉnh Đắk Lắk | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 21,508 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 21,508 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 32,085 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 32,085 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,216 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,216 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 13 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5.125 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 174 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bulong đầu vòng M14-180; Gia công thép mạ kẽm) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 156 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3.725 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 396 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1.160 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 942 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 519 | bộ |
| 26 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 267,371 | km |
| 27 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 156 | bộ |
| B | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi