Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 18:46:00 đến ngày 2020-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,557,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,8 | M3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,16 | M3 |
| 3 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 253,2 | M |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,972 | M3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,0084 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,796 | M3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3902 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1655 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7065 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1319 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7761 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1728 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,1368 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,648 | 100M2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,928 | M3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,33 | M3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,048 | M3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 39,236 | M3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2077 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,248 | 100M3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,084 | M3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,084 | M3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 27,873 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,2 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 278,73 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 278,73 | M2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (DG1: 200x200mm; DG2: 100x200mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1395 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (DG1: thép D14; DG2: thép D10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,6164 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,9096 | 100M2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,584 | M3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 94,24 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 65,4 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 584,1 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 159,64 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 371,87 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 371,87 | M2 |
| 37 | Lắp đặt bulon D18 đỉnh cột (M18x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | Cái |
| 38 | Sản xuất bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3004 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3004 | Tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,5904 | Tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,626 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,5904 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,626 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt bulon d16 kèo consol (M16x200) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48 | Cái |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,6 | 10 lỗ |
| 47 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,144 | 100M2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 312,56 | M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,401 | 100M2 |
| 50 | Cắt khe co giãn cho nền kho hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,55 | 10M |
| 51 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,4359 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,016 | M2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14 | Bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 270 | M |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | M |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | M |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi