Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến Hòa Lời – Huỳnh Công Đê 4, xã Ngọc Đông, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020 (theo Nghị quyết số 12 2017 NQ-HĐND ngày 07 7 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041587-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến Hòa Lời – Huỳnh Công Đê 4, xã Ngọc Đông, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020 (theo Nghị quyết số 12 2017 NQ-HĐND ngày 07 7 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Số hiệu KHLCNT 20201032836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết); vốn ngân sách huyện; vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 08:53:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,660,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 gốc
2 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 bụi
3 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,1659 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5243 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,3132 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,9767 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,9316 100m3
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 167,2 100m
9 Nẹp cừ dọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 836 m
10 Thép neo cừ tràm D6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 92,796 kg
11 Trải vải bạt gia cố Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2686 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,8681 tấn
13 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 782,1872 m3
14 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0892 100m2
15 Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,0013 100m2
16 Đào móng cột biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,827 1m3 đất nguyên thổ
17 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5048 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
19 Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 trụ
20 Biển báo phản quang loại tròn D70cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Biển báo phản quang chữ nhật 35x70cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B HẠNG MỤC: CẦU BÊ TÔNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
2 Bê tông lót, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2288 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,248 tấn
6 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0754 tấn
7 Thép tấm hộp nối cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2215 tấn
8 Thép hình hộp nối cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0281 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5824 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,082 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 mối nối
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6984 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6984 tấn
14 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2702 tấn
15 Hao phí 4 cọc thép hình: Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2608 tấn
16 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
18 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1448 100m
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
20 Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
21 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2458 tấn
22 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4006 tấn
23 Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,0133 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4162 100m2
25 Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
26 Cung cấp dầm I500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75 m
27 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
28 Lắp dầm cầu I500, L=15m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
29 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0436 tấn
30 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0475 tấn
31 Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9928 m3
32 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,384 m2
33 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8267 tấn
34 Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m3
35 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4084 100m2
36 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1098 tấn
37 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0912 100m2
39 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0504 tấn
40 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2673 m3
41 Ván khuôn gỗ trụ lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1676 tấn
43 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,524 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1128 100m2
46 Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,78 m2
47 Gia công khe co giãn bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 tấn
48 Gia công khe co giãn bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0353 tấn
49 Đào đất thi công mố Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1466 100m3
50 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0497 100m3
51 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 100m3
52 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0758 100m3
53 Đào đất móng cột biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,702 m3
54 Ống thép mạ kẽm D80, L= 2.8m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 ống
55 Biển báo phản quang chữ nhật (700x350) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,579 m3
58 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->