Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 23:03:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,758,569,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,7112 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,8401 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 66,1 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói | Mô tả chi tiết tại Chương V | 187,458 | m2 |
| 5 | Hạ giải nền gạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 135,1336 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 148,2076 | m2 |
| 7 | Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 72,0268 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,6179 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0121 | m3 |
| 11 | Gia công thanh kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,178 | m3 |
| 12 | Gia công trụ kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0353 | m3 |
| 14 | Gia công xà nách, Loại đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1549 | m3 |
| 15 | Gia công bảy, Phức tạp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0676 | m3 |
| 16 | Gia công bảy, loại đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 17 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,76 | m2 |
| 18 | Gia công con chồng, loại đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 20 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0143 | m3 |
| 21 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,32 | m2 |
| 22 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 23 | Gia công sối mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0558 | m3 |
| 24 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 25 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0143 | m3 |
| 26 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 27 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,32 | m2 |
| 28 | Gia công sối mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0558 | m3 |
| 29 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 30 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,76 | m2 |
| 31 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0121 | m3 |
| 32 | Gia công thanh kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,178 | m3 |
| 33 | Gia công trụ kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 34 | Gia công xà nách loại phức tạp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2236 | m3 |
| 35 | Gia công đầu rồng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1116 | m3 |
| 36 | Gia công xà lòng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0944 | m3 |
| 37 | Gia công kẻ ngồi, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1304 | m3 |
| 38 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0347 | m2 |
| 39 | Gia công câu đầu, xà nách loại phức tạp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2236 | m3 |
| 40 | Gia công xà nách, xà lòng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2173 | m3 |
| 41 | Gia công câu đầu, loại phức tạp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 42 | Gia công kẻ, bảy, ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1583 | m3 |
| 43 | Gia công câu đầu, quá giang | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5769 | m3 |
| 44 | Gia công con sơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0557 | m3 |
| 45 | Gia công ván cốn dày 8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,3175 | m2 |
| 46 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0172 | m3 |
| 47 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2967 | m3 |
| 48 | Gia công kẻ, bảy, ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1583 | m3 |
| 49 | Gia công câu đầu, quá giang | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5769 | m3 |
| 50 | Gia công con sơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0557 | m3 |
| 51 | Gia công ván cốn dày 8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,3175 | m2 |
| 52 | Gia công ván gió dày 3cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 53 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0172 | m3 |
| 54 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2967 | m3 |
| 55 | Gia công cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 56 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0137 | m3 |
| 57 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0145 | m3 |
| 58 | Gia công xà thế hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0768 | m3 |
| 59 | Gia công rui mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0345 | m3 |
| 60 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 2cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 61 | Gia công xà dọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,1522 | m3 |
| 62 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,119 | m2 |
| 63 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 64 | Gia công bạo cửa, ván gió | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1575 | m3 |
| 65 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,0934 | m2 |
| 66 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1003 | m3 |
| 67 | Gia công bạo cửa, ván gió | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1319 | m3 |
| 68 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,0934 | m2 |
| 69 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0995 | m3 |
| 70 | Gia công bạo cửa, ván gió | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1288 | m3 |
| 71 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,7648 | m2 |
| 72 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0735 | m3 |
| 73 | Gia công bạo cửa, ván gió | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0504 | m3 |
| 74 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,7648 | m2 |
| 75 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0958 | m3 |
| 76 | Gia công bạo cửa, ván gió | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0911 | m3 |
| 77 | Gia công vách các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3168 | m3 |
| 78 | Gia công vách các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0773 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,1919 | m3 |
| 80 | Gia công hoành, xà thế hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,2718 | m3 |
| 81 | Gia công tàu mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4765 | m3 |
| 82 | Gia công lá mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5024 | m3 |
| 83 | Gia công thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7719 | m3 |
| 84 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1.098,8534 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,6729 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, lắp dựng cửa, vách | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11,7137 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | hiện vật |
| 89 | Lắp dựng con giống | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | con |
| 90 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,118 | m2 |
| 91 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 129,6488 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 112,849 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính nhân công) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 205,18 | m2 |
| 94 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 78,5 | m |
| 95 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 47,1 | m2 |
| 96 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 28,964 | m |
| 97 | Gia công bậc cấp, chân tảng đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2067 | m3 |
| 98 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,302 | m2 |
| 99 | Trát phào bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,8 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ cột trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 65,28 | m |
| 101 | Gắn gạch hoa chanh bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,84 | m2 |
| 102 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,3707 | m3 |
| 103 | Tu bổ phục hồi cửa chữ thọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,6099 | m2 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12,5291 | m2 |
| 105 | Lắp dựng nghê đầu trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | con |
| 106 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,1203 | 100m2 |
| 107 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,3512 | 100m2 |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 110 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 12kg/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,6732 | lít |
| 111 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3979 | công |
| 112 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0918 | ca |
| 113 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 202,7004 | lít |
| 114 | Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,5673 | công |
| 115 | Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,108 | ca |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,5811 | m3 |
| 117 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12,1782 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11,1273 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 61,3575 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14,8588 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,3508 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4666 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1358 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2182 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 46,4672 | m3 |
| 131 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,9048 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,5134 | m3 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,3284 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 222,8236 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 211,0448 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9101 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0454 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0222 | tấn |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,6 | m |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 227,4236 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 231,3732 | m2 |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 145 | Đèn rọi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22 | bộ |
| 146 | Tủ điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 650 | m |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt ống gen hộp chữ nhật đi nổi, 20x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| B | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Gia công con giống đầu trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | con |
| 2 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,605 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,608 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 72,64 | m |
| 7 | Gia công cửa đi gỗ lim | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1968 | m3 |
| 10 | Bó vỉa đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0255 | m3 |
| 11 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9948 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9047 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,9543 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,445 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,0121 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0248 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1021 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,6781 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2579 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9,4287 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 52,3488 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,3943 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 24,542 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 76,8908 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4827 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chi tiết tại Chương V | 109,4764 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,6982 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TỨ TRỤ | |||
| 1 | Gia công con giống đầu trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | con |
| 2 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | con |
| 3 | Trát gờ chỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 69,92 | m |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,392 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỨ TRỤ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0219 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,3951 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1179 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,3376 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0658 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,4631 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2579 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,1994 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 43,3092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 43,3092 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Gia công cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2485 | m3 |
| 2 | Gia công câu đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0558 | m3 |
| 3 | Gia công con chồng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6863 | m3 |
| 4 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1447 | m3 |
| 5 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,864 | m2 |
| 6 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1989 | m3 |
| 7 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2593 | m3 |
| 8 | Gia công xà nách | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 9 | Gia công xà dọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5933 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8136 | m3 |
| 11 | Gia công xà thế hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,433 | m3 |
| 12 | Gia công hoành mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5953 | m3 |
| 13 | Gia công thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1607 | m3 |
| 14 | Gia công tàu mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1226 | m3 |
| 15 | Gia công lá mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1237 | m3 |
| 16 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,4254 | m2 |
| 17 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0655 | m3 |
| 18 | Gia công bạo cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0972 | m3 |
| 19 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,8128 | m2 |
| 20 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1231 | m3 |
| 21 | Gia công bạo cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1943 | m3 |
| 22 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,885 | m2 |
| 23 | Gia công khuôn cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2952 | m3 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 281,9164 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,1363 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8965 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,2489 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9456 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 34,3009 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 47,56 | m2 |
| 31 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,6 | m |
| 32 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12,36 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,452 | m |
| 34 | Gia công chân tảng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1875 | m3 |
| 35 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,1376 | m2 |
| 36 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7752 | m3 |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6691 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 41 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 12kg/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4796 | lít |
| 42 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1603 | công |
| 43 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,037 | ca |
| 44 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 53,6256 | lít |
| 45 | Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,6476 | công |
| 46 | Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,145 | ca |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0648 | m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,6171 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,5882 | m3 |
| 51 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,5227 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8419 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3557 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11,7882 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 39,442 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 52,191 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,974 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1265 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,974 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 52,191 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 71 | Đèn sợi đốt có chao 75w | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 68 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 78 | Ống nhựa dẹt 34x54 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 68 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 75 | m |
| 80 | Tủ sắt chìm tường 350x250x80 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Hộp đấu nối dây 120x120 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Gia công cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2485 | m3 |
| 2 | Gia công câu đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0558 | m3 |
| 3 | Gia công con chồng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6863 | m3 |
| 4 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1447 | m3 |
| 5 | Gia công ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,864 | m2 |
| 6 | Gia công bảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1989 | m3 |
| 7 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2593 | m3 |
| 8 | Gia công xà nách | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 9 | Gia công xà dọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5933 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8136 | m3 |
| 11 | Gia công xà thế hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,433 | m3 |
| 12 | Gia công hoành mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5953 | m3 |
| 13 | Gia công thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1607 | m3 |
| 14 | Gia công tàu mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1226 | m3 |
| 15 | Gia công lá mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1237 | m3 |
| 16 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,4254 | m2 |
| 17 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0655 | m3 |
| 18 | Gia công bạo cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0972 | m3 |
| 19 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,8128 | m2 |
| 20 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1231 | m3 |
| 21 | Gia công bạo cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1943 | m3 |
| 22 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,885 | m2 |
| 23 | Gia công khuôn cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2952 | m3 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 281,9164 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,1363 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8965 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,2489 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9456 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 34,3009 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 47,56 | m2 |
| 31 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,6 | m |
| 32 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12,36 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,452 | m |
| 34 | Gia công chân tảng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1875 | m3 |
| 35 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,1376 | m2 |
| 36 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7752 | m3 |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6691 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 41 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 12kg/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4796 | lít |
| 42 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1603 | công |
| 43 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,037 | ca |
| 44 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 53,6256 | lít |
| 45 | Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,6476 | công |
| 46 | Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,145 | ca |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0648 | m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,6171 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,5882 | m3 |
| 51 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,5227 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8419 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3557 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11,7882 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 39,442 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 52,191 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,974 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1265 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,974 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 52,191 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 71 | Đèn sợi đốt có chao 75w | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 68 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 78 | Ống nhựa dẹt 34x54 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 68 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 75 | m |
| 80 | Tủ sắt chìm tường 350x250x80 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Hộp đấu nối dây 120x120 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Gia công cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,6261 | m3 |
| 2 | Gia công câu đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,7264 | m3 |
| 3 | Gia công con chồng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4936 | m3 |
| 4 | Gia công cột trốn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2217 | m3 |
| 5 | Gia công kẻ, bảy, ván dong | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9023 | m3 |
| 6 | Gia công ván dong dày 8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,7507 | m2 |
| 7 | Gia công đấu các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1862 | m3 |
| 8 | Gia công xà dọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,948 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4682 | m3 |
| 10 | Gia công xà thế hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 11 | Gia công hoành mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,8576 | m3 |
| 12 | Gia công thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1843 | m3 |
| 13 | Gia công tàu mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,215 | m3 |
| 14 | Gia công lá mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1397 | m3 |
| 15 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,396 | m2 |
| 16 | Gia công quang cửa, ngưỡng cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 17 | Gia công bạo cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8454 | m3 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 488,1689 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,4245 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,4482 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,0258 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6798 | m3 |
| 23 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 56,4681 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 73,84 | m2 |
| 25 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,35 | m |
| 26 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15,69 | m2 |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,452 | m |
| 28 | Gia công chân tảng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4226 | m3 |
| 29 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,4112 | m2 |
| 30 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9696 | m3 |
| 31 | Gia công bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5801 | m3 |
| 32 | Chạm khắc cột đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,352 | m2 |
| 33 | Tu bổ phục hồi cửa chữ thọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8191 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 35 | Trát phào bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,8 | m |
| 36 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8551 | 100m2 |
| 37 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 40 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 14kg/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,2848 | lít |
| 41 | Công xử lý thuốc, 1.3công /m3, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2122 | công |
| 42 | Máy đầm 0,3 ca/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,049 | ca |
| 43 | Rải thuốc chống mối PMs, định mức 1.5kg/m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 222,4836 | lít |
| 44 | Công xử lý thuốc, 0.13công /m2, thợ bậc 4/7 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,4627 | công |
| 45 | Máy bơm nước 0.75kv,định mức 0,06 ca/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,4443 | ca |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,7424 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8952 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,0479 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,1977 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5407 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1267 | tấn |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 19,5007 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,4661 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 86,9296 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 90,3495 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1034 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0094 | tấn |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 106,0395 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 86,9296 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 47 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 95 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 142 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6022 | m3 |
| 2 | Gia công hoành, xà thế hoành, thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4139 | m3 |
| 3 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,0611 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 81,5888 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3037 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,0161 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng gạch bát | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11,2067 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 21,606 | m2 |
| 9 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14,555 | m |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,466 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,452 | m |
| 12 | Tu bổ phục hồi cửa chữ thọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 13 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1519 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,9103 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0438 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0293 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3101 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1342 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4672 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,7384 | m2 |
| 27 | Đánh màu thành bể phốt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,7384 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7056 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,9464 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,1165 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,9195 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 29,554 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,384 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1321 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,984 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5187 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 56,4176 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 46,5945 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2016 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0189 | tấn |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,31 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,216 | m2 |
| 55 | Xốp lót chống nóng dày 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,6755 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 46,5945 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 56,4176 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu bếp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thoát sàn inox | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bể |
| 69 | Bơm tăng áp biến tần | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Ống PPR phi 25 lạnh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Ống PPR phi 20 nóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Van một chiều phi 25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Van khóa phi 25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co ren trong phi 25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng sông phi 25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Măng sông phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Kép thép phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút PPR phi 25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 79 | Cút PPR phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Cút ren trong phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 81 | Côn PPR phi 25/10 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê PPR phi 25/25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê PPR phi 20/20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Tê 45* D110 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê 45* D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê 45* D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Chếch D110 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Chếch D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Chếch D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút D110 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tủ điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp led T8 1.2m 18W, Roman | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 35 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 9000TBU | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | máy |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3602 | m3 |
| 2 | Gia công hoành, xà thế hoành, thượng lương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5051 | m3 |
| 3 | Gia công cửa đi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 73,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3528 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8653 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 8 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14,4 | m |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,452 | m |
| 11 | Tu bổ phục hồi cửa chữ thọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 13 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7637 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2783 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5234 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0563 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,5657 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,5258 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16,924 | m2 |
| 26 | Đánh màu thành bể phốt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16,924 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,4432 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,5495 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,0412 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,9925 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0463 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3543 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,9752 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 72,4606 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 44,0284 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2016 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,6024 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x200 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 47,425 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,3424 | m2 |
| 53 | Khung thép đỡ bể nước | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 44,0284 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 72,4606 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,155 | 100m |
| 57 | Cút PPR phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cút PPR phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê PPR phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Van đồng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | Rắc co phi 20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Ống nhựa PRR D15 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 63 | Cút PPR phi 15 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Van PPR D 15 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co d=15 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bể |
| 69 | Máy bơm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 70 | Ống nhựa tiền phong D76 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Cút nhựa D76 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 72 | Tê nhựa D76 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Thu nhựa D76-42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Ống nhựa tiền phong D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Cút nhựa D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 84 | Automat 30A | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.0mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18 | m |
| 87 | Đèn lốp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Ống gen nhựa D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 38 | m |
| 90 | Mặt che đơn AC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Hộp nối cỡ nhỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG | |||
| 1 | Gia công trụ bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1662 | m3 |
| 2 | Gia công bình phong bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5959 | m3 |
| 3 | Chạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên lan can đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,634 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,7006 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3427 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,9532 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,4005 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0067 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0356 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,3 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,36 | m2 |
| 3 | Dán mái ngói mũi hài | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,07 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | hiện vật |
| L | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,232 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6232 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,9894 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0161 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 12 | Xây tường gạch chịu lửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,5841 | tấn |
| 13 | Miết mạch tường gạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9,9229 | m2 |
| 14 | Lưới inox | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22,575 | m |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,708 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,708 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,811 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,805 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,743 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,485 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,008 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,686 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 78,566 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 284,715 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 566,67 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 363,281 | m2 |
| 28 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 105 | viên |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,814 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,412 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 48 | con |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (Phần gia công) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,384 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (Phần vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,318 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình (Phần công nhân) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,543 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình (Phần vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,585 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép (Phần công nhân) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép (Phần vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép (Phần công nhân) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,9771 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (Phần vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 21 | Bu lông neo D22 - bu lông kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 24 | con |
| 22 | Bu lông neo D20 - bu lông kèo | Mô tả chi tiết tại Chương V | 48 | con |
| 23 | Bu lông neo D12 - bu lông xà gồ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 100 | con |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,543 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,977 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần nhân công) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,023 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ốp sườn: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 55,6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,568 | 100m |
| 32 | Lắp bạt dứa che công trình: | Mô tả chi tiết tại Chương V | 619,12 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,379 | Tấn |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 302,3 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN, ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 81,25 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch bát | Mô tả chi tiết tại Chương V | 665 | m2 |
| 4 | Lát sân bằng đá xanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 97,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,605 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh Thanh Hóa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15,852 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,196 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 có khía bay | Mô tả chi tiết tại Chương V | 38,268 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 38,268 | m2 |
| 23 | Quét màng chống thấm sikaproof Membrane (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bể | Mô tả chi tiết tại Chương V | 63,736 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 27,232 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van phao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,809 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14,523 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,128 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 113,3 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,798 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,15 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,809 | tấn |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,69 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,034 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,216 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,61 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50,016 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,245 | tấn |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | 1 cái |
| 70 | Tủ điện tổng 500x300x200 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 72 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 90 | m |
| 73 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 74 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,21 | 100m |
| 75 | Ống HDPE D40 luồn cáp trục | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,91 | 100m |
| 76 | Dây đồng trần M16 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 77 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 78 | Dây thép phi 10 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Át 100A/3P cho máy bơm PCCC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tổng 200A - 3 pha | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,82 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,686 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cột |
| 94 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14 | cột |
| 95 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 96 | Đèn cáo cao áp 150w | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| 98 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17 | 1 đầu cáp |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 17 | bảng |
| 101 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Ống HDPE D40 luồn cáp ngầm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,94 | 100m |
| 103 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | cái |
| 104 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Mối hàn nhiệt nối dây thoát sét vào cột và cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 60 | mối |
| 106 | Khoan dẫn để đóng cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | hố |
| 107 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 108 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả chi tiết tại Chương V | 40 | bao |
| 109 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Kim thu sét loại phát ra tia tiên đạo Stormaster ese 60 bán kính bảo vệ 61m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cọc |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,956 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,779 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 120 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | con |
| 121 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cột |
| P | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,1797 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,098 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6452 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,7606 | m3 |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,65 | m |
| 6 | Hạ giải mái ngói | Mô tả chi tiết tại Chương V | 41,325 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền gạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30,229 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,3208 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7,098 | m2 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,6452 | m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,7606 | m3 |
| 12 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18,65 | m |
| 13 | Hạ giải mái ngói | Mô tả chi tiết tại Chương V | 41,325 | m2 |
| 14 | Hạ giải nền gạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30,229 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,3208 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 21,318 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 142,934 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 29,26 | m |
| 19 | Tháo hệ thống thoát nước | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,556 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,9786 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,52 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,4812 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ bình phong, am hóa vàng, bia di tích | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | công |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 28 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả chi tiết tại Chương V | 209,7425 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12VDC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn dùng cho chuông đèn nút nhấn , loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 325 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển 20 đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 55 | m |
| 14 | Ống ghen mềm D20 - SP | Mô tả chi tiết tại Chương V | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 850 | m |
| 16 | Kẹp ống D20-SP | Mô tả chi tiết tại Chương V | 520 | cái |
| 17 | Măng sông D20-SP | Mô tả chi tiết tại Chương V | 425 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 420 | cái |
| 19 | Hộp chia dây tín hiệu D20 - SP | Mô tả chi tiết tại Chương V | 34 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy - Cadivi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn bơm chữa cháy động cơ điện 4x16mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy , Linh kiện hàn quốc vỏ tủ Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Y lọc rác D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai cửa D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van bướm tín hiệu điện D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van chặn D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Công tắc dòng chảy D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (600X500X200) - Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | tủ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy thô sơ kích thước 800x1000x200 mm ( bao gồm xè beng , búa tạ , kìm cộng lực )- Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 - Trung Quốc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 25m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lăng phun D13 - Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg - FireStar Việt Nam (đã bao gồm tem kiểm định) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 24 | bình |
| 48 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg - FireStar Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kg - FireStar Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bình |
| 50 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Tê thép D65/65 (hàn) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Tê thép D50/50 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Tê thép D32/25 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Côn thu D65/50 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Côn thu D32/25 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Kép D50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Kép D32 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 62 | Kép D25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 63 | Cút thép D65 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 64 | Cút thép D50 (ren) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22 | bích |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | bích |
| 67 | Măng sông D65 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 68 | Măng sông D50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đào rãnh đi ngầm ống chữa cháy , rộng <=0.3m, sâu <=0.3m, | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | m3 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bệ máy bơm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,34 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi