Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:39:00 đến ngày 2020-10-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,091,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 28,64 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 1.289,26 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đường đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 326,68 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 187,09 | m3 |
| 5 | Đắp lê đất K95 | Phần 2 - Chương V | 2.581,92 | m3 |
| 6 | Đầm chặt K95 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.981,64 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 13.210,95 | m2 |
| 8 | Căng trải vật liệu Neoweb 356-75 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 13.210,95 | m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.321 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 37.396,1 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm đã bao gồm 3cm bù vênh (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 24.185,15 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám 0,8Kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 1.169,18 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tieu chuẩn lớp trên dày 6cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 1.169,18 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2.7kg/m2 dày 2.5cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 1.169,18 | m2 |
| 15 | Đào đường cũ (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 11 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 8 | m3 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 20 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0,8Kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 20 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 gờ chắn | Phần 2 - Chương V | 2,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=18 đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 103,31 | Kg |
| 3 | Mũi khoan D<=20mm | Phần 2 - Chương V | 316 | lỗ |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,8Kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 770,08 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2.7kg/m2 dày 2.5cm (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 770,08 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 770,08 | m2 |
| 4 | Đắp đất K95 (Vuốt nối đường đất) | Phần 2 - Chương V | 65,18 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 đúc sẵn (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 42,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,97 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 219,93 | m2 |
| 4 | Vữa ximăng M100 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,83 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm bản D<=10 (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 136,5 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 277,2 | kg |
| 8 | Vữa ximăng M100 (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm bản D<=10 (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 201,15 | kg |
| 11 | Đệm cát công trình (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm bản D<=10 (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 141,9 | kg |
| 14 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 (Rãnh qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 93,9 | kg |
| 15 | Đá dăm đệm (Gia cố lề phạm vi rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 44,5 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu (Gia cố lề phạm vi rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 445 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 (Gia cố lề phạm vi rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 80,1 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 54,6 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm bản D<=10 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.222 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.864 | kg |
| 21 | Đệm cát công trình (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 10 | m3 |
| 22 | Vữa ximăng M100 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 4 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 22 | m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm bản D<=10 (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 1.934 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 (Tấm bản qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 944 | kg |
| 26 | Bê tông rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 8,72 | m3 |
| 27 | Cốt thép rãnh D<10 đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 398,24 | Kg |
| 28 | Cốt thép rãnh D<18 đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 231,52 | Kg |
| 29 | Đào đất hố móng đất cấp III (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 3,46 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 1,04 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 0,54 | m3 |
| 32 | Bê tông M200 đá 1x2 (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 0,61 | m3 |
| 34 | Bê tông sân cống, tường cánh, tường đâu, mối nối M200 (Cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 0,98 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200 (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 53,19 | m3 |
| 37 | Cốt thép ống cống D<10 đúc sẵn (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 136,69 | Kg |
| 38 | Đá dăm đệm (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 8,32 | m3 |
| 39 | Quét nhựa đường ống cống (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 12,35 | m2 |
| 40 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 3,02 | m2 |
| 41 | Đào đất hố móng đất cấp III (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 56,22 | m3 |
| 42 | Đắp đất K95 (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 18,58 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông D100 (Nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 4 | 1 đoạn |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 42 | cái |
| 2 | Dán lại màng phản quang biển báo tam giác cạnh 70cm | Phần 2 - Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 129 | Cọc |
| 4 | Tiêu phản quang (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 258 | Cái |
| 5 | Mũi khoan D≤ 12mm sâu ≤ 5 (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 516 | lỗ |
| 6 | Bê tông móng M100 (di dời cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 2,83 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột (di dời cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 3,59 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M100 (di dời cọc H) | Phần 2 - Chương V | 3,72 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cột (di dời cọc H) | Phần 2 - Chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 59 | cái |
| 11 | Bê tông móng M100 (Di dời cọc Km) | Phần 2 - Chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Đào đất móng cột (Di dời cọc Km) | Phần 2 - Chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 7 | cọc |
| 14 | Bê tông móng M200 (Di dời biển báo) | Phần 2 - Chương V | 6,72 | m3 |
| 15 | Đào đất móng cột (Di dời biển báo) | Phần 2 - Chương V | 21,73 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông (Di dời biển báo) | Phần 2 - Chương V | 6,72 | m3 |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 346,87 | m3 |
| 18 | Tiêu phản quang (cọc tiêu hiện có) | Phần 2 - Chương V | 138 | Cái |
| 19 | Mũi khoan D≤ 12mm sâu ≤ 5 (cọc tiêu hiện có) | Phần 2 - Chương V | 276 | lỗ |
| 20 | Tiêu phản quang (hộ lan cứng) | Phần 2 - Chương V | 32 | Cái |
| 21 | Mũi khoan D≤ 12mm sâu ≤ 5 (hộ lan cứng) | Phần 2 - Chương V | 64 | lỗ |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Phần 2 - Chương V | 1 | Cọc |
| 23 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi