Gói thầu: Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:28:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,336,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,446 | 100m3 |
| 2 | San đất dải phân cách, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,551 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,389 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,422 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,584 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,995 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 339,069 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,254 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 + vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 461,749 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền K98 + vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,097 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,891 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,586 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123,245 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,461 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,461 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123,245 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,356 | 100tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 22 | Đào đất chôn cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 23 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,7 | m |
| 24 | Biển báo phản quang tròn D700 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang tam giác C700 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Biển báo phản quang hình chữ nhật,vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 877,89 | m2 |
| 34 | Dải phân cách nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4 | m |
| 35 | Tấm ốp phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4 | m |
| 36 | Bê tông móng hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 37 | Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 546,59 | m3 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên Thanh Hóa, mặt băm, màu xanh xám, KT40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.465,9 | m2 |
| 39 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,155 | m3 |
| 40 | Viên vỉa đá Thanh Hóa, màu xanh xám, KT18x25x100cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.459 | m |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 18x25x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.459 | m |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,013 | 100m2 |
| 43 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,073 | m3 |
| 44 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 25x45x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 790 | m |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,21 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,564 | m3 |
| 47 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 364,75 | m2 |
| 48 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 934,9 | m2 |
| 49 | Đào hố trồng cây đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135,93 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hố trồng cây, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,2 | m3 |
| 51 | Xây bó hố trồng cây, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,05 | m2 |
| 53 | Trồng cây Giáng Hương, D=15-20cm; H-=4-6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | cây |
| 54 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | 1 cây / 90 ngày |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,961 | m3 |
| 56 | Lát hè bằng đá tự nhiên Thanh Hóa, mặt băm, màu xanh xám, KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 519,61 | m2 |
| 57 | Bê tông bó mép ngoài đường dạo, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,092 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bó mép ngoài đường dạo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 59 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,658 | 100m3 |
| 60 | Đào khuôn, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,939 | 100m3 |
| 62 | Đào đất chân khay,rọ đá,hố móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,395 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,866 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,173 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp nền K95 + Vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,15 | 100m3 |
| 67 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 265,01 | m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,33 | m3 |
| 69 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87 | rọ |
| 70 | Bê tông giằng mái kè, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,67 | m3 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,757 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,512 | 100m2 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,36 | 100m2 |
| 75 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,44 | m |
| 76 | Trụ lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | trụ |
| 77 | Dây lan can bằng xích | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88 | đoạn |
| 78 | Cống tròn D300, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Cống tròn D600, trên hè, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 520 | m |
| 80 | Cống tròn D600, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107,5 | m |
| 81 | Cống tròn D1200, trên hè, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 270 | m |
| 82 | Cống tròn D1200, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,5 | m |
| 83 | Cống tròn D1500, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 84 | Đế cống D300 (BTCT M250 đúc sẵn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | đế |
| 85 | Đế cống D600 (BTCT M250 đúc sẵn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 502 | đế |
| 86 | Đế cống D1200 (BTCT M250 đúc sẵn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | đế |
| 87 | Đế cống D1500 (BTCT M250 đúc sẵn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128 | đế |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 251 | đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 502 | cái |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128 | cái |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | mối nối |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138 | mối nối |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | mối nối |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,13 | m3 |
| 100 | Đào đất hố thu đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,409 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,335 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,946 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 105 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,92 | m3 |
| 106 | Bê tông cửa đón nước, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 109 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,724 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 112 | Lưới chắn rác bằng Comporsite, TT 125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | bộ |
| 113 | Nắp hố thu bằng Comporsite,TT 250KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cái |
| 115 | Bê tông chèn nắp ga, đá 0,5x1, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 116 | Đào đất xây cống đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,644 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,934 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 119 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 121 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,69 | m3 |
| 122 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 123 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 124 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | đoạn cống |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 129 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 132 | Chèn khe nối cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,48 | m |
| 133 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,518 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,581 | tấn |
| 135 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 136 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,696 | tấn |
| 137 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 403,76 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cống hộp đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | đoạn cống |
| 139 | Bê tông chèn khe ống cống, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,91 | m3 |
| 140 | Chèn khe nối cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,4 | m |
| 141 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,38 | m3 |
| 142 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 143 | Cốt thép bê tông bảo vệ cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,002 | tấn |
| 144 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,171 | 100m2 |
| 145 | Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.380,52 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,24 | m2 |
| 147 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,71 | m3 |
| 148 | Ván khuôn tường đầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,996 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 150 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 269,84 | m3 |
| 151 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 194,94 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,945 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 154 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,694 | tấn |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 156 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | rọ |
| 157 | Đào xúc đất không thích hợp, đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,571 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,503 | 100m3 |
| 159 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 160 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 161 | Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 162 | Cốt thép bản dẫn, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,283 | tấn |
| 163 | Ván khuôn bản dẫn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 165 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 166 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 167 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 168 | Mua BTNC 12.5, hàm lượng nhựa 5% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,435 | tấn |
| 169 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,505 | 100tấn |
| 170 | Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa mặt băm, KT40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 193,04 | m2 |
| 171 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,513 | m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,8 | m3 |
| 173 | Ống thu nước D160,L=3.8m/ông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,82 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 177 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,45 | 100m |
| 178 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 624 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 624 | m |
| 180 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 667 | m |
| 182 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,668 | 100m2 |
| 183 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 184 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67 | cái |
| 185 | Đào móng cột đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 186 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m3 |
| 187 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 188 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 189 | Lớp vữa tạo phẳng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cột |
| 191 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 192 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 193 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | 1 bộ |
| 194 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bảng |
| 195 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 196 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 197 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 198 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cửa |
| 199 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cột |
| 200 | Cầu Inox gắn đỉnh cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | quả |
| 201 | Đào móng tủ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 204 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 206 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 212 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cột |
| 213 | Cột THGT côn mạ kẽm 4,1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 214 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cột |
| 215 | Tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 216 | Tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 217 | Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 218 | Đèn tín hiệu được phép rẽ phải 1xD300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 219 | Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 221 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 222 | Khung móng cột đèn THGT cao 2,9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Khung móng cột đèn THGT cao 4,1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 224 | Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 225 | Khung móng tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Móng cột đèn THGT cao 2,9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | móng |
| 227 | Móng cột đèn THGT cao 4,1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | móng |
| 228 | Móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | móng |
| 229 | Móng tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | móng |
| 230 | Móng cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | móng |
| 231 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 232 | Cáp điều khiển 12x2,5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,3 | m |
| 233 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,3 | m |
| 234 | Luồn cáp cửa cột ( 2 đầu cáp / 1 cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | đầu |
| 235 | Làm đầu cáp khô ( 2 đầu cáp 1 cột ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | đầu |
| 236 | Cáp 2x6 mm2 cấp nguồn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,55 | m |
| 237 | Bảng điện cửa cột THGT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bảng |
| 238 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông TSC 0306 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 239 | Tiếp địa RC1( L63x63x6-2,0m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 240 | Hố ga luồn cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hố |
| 241 | Đào đất hố thế khoan đặt ống qua đường chiều rộng <=3m, sâu <=2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2968 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2968 | 100m3 |
| 243 | Đào đất rãnh cáp trên hè đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | m |
| 244 | ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp qua đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,56 | m |
| 245 | ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trên hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,53 | m |
| 246 | Hoàn trả hè lát gạch bê tông xi măng 30x30x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 247 | Khoan đặt ống qua đường đường kính D80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | m |
| 248 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường dày 2mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,8 | m2 |
| 249 | Kiểm tra, đấu nối và lập trình tủ tín hiệu giao thông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 250 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | HT |
| 251 | Kiểm tra thông số chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | HT |
| 252 | Cột biển báo đèn THGT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cột |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi