Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039266-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200977918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 07:52:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,555,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN
B Phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng dày trung bình 3cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 1.799,491 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 115,785 m3
C Cải tạo
1 Đào san mặt bằng đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ đi Mục 2, chương V 380,5 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục 2, chương V 539,2 m3
3 Thi công lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục 2, chương V 2.311,2 m2
4 Thi công lớp thảm bê tông nhựa (loại siêu mịn), chiều dày hoàn thiện 5cm Mục 2, chương V 2.311,2 m2
D NON BỘ TIỂU CẢNH
E Bể non bộ
1 Đào xúc đất đất cấp II, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 76,4 m3
2 Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 5,271 m3
3 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 14,944 m3
4 gia công và lắp dựng Ván khuôn đáy bể Mục 2, chương V 8,6 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 1.241 kg
6 Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 14,492 m3
7 Gia công và lắp dựng Ván khuôn thành bể Mục 2, chương V 63,2 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 768 kg
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 329 kg
10 Quét dung dịch chống thấm thành bể Mục 2, chương V 62,087 m2
11 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 37,245 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng Mục 2, chương V 25,488 m3
13 Trát granitô mặt bể cảnh, vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 9,36 m2
14 Đánh bóng mặt granito 2 lần (Có tính đến hệ số khó khăn) Mục 2, chương V 9,36 m2
15 Trát granitô thành ngoài bể cảnh vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 3,213 m2
16 Đánh bóng mặt granito 2 lần (Có tính đến hệ số khó khăn) Mục 2, chương V 3,213 m2
17 Công tác ốp đá chẻ vào thành bể, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 44,359 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục 2, chương V 35,35 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 35,35 m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 1 cái
21 Lắp đặt đế âm + mặt Mục 2, chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 31,8 m
23 Lắp đặt cút 90 độ Mục 2, chương V 1 cái
24 Lắp đặt ba chạc 90 độ D25 PPR Mục 2, chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khóa Mục 2, chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mục 2, chương V 13,3 m
27 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt trang trí Mục 2, chương V 4 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục 2, chương V 20,8 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 20,8 m
F Đá non bộ
1 Gia công lắp dựng đá non bộ chiều cao từ 5,2 đến 5,5m Mục 2, chương V 1 hòn
2 Gia công lắp dựng đá non bộ chiều cao từ 4,3 đến 4,8m Mục 2, chương V 1 hòn
3 Gia công lắp dựng đá non bộ chiều cao từ 3,5 đến 3,8m Mục 2, chương V 1 hòn
4 Máy bơm nước 1 pha công suất 750W + ống nước PVC D21 luồn trong đá tạo suối và thác nước Mục 2, chương V 1 đồng bộ
5 Cung cấp và trồng cây non bộ (bao gồm: lộc vừng, bồ đề, đại lộc, đa Nhật...) Mục 2, chương V 19 cây
6 Cung cấp và trồng cây non bộ (cây chính dùng thiên tuế) Mục 2, chương V 1 cây
G Tiểu cảnh xung quanh
1 Đào đất móng công trình đất cấp I, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 21,746 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 4,627 m3
3 Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 13,835 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 10,76 m2
5 Công tác ốp đá kim sa vào tường có chốt bằng inox Mục 2, chương V 21,52 m2
6 Lát đá kim sa mặt tường bo tiểu cảnh, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 33,356 m2
7 Đất mầu trồng cây Mục 2, chương V 29,375 m3
8 Trồng thảm cỏ Mục 2, chương V 90,385 m2
9 Trồng cây ngâu tán tròn Mục 2, chương V 8 cây
10 Trồng cây thiên tuế Mục 2, chương V 12 cây
11 Trát granitô đường dạo vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 62,679 m2
12 Đánh bóng mặt granito 2 lần (Có tính đến hệ số khó khăn) Mục 2, chương V 62,679 m2
13 Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II Mục 2, chương V 3,2 m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 0,4 m3
15 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 0,642 m3
16 Ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 1,9 m2
17 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 0,256 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 26 kg
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 5 kg
20 Ván khuôn cột Mục 2, chương V 2,6 m2
21 Gia công mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục 2, chương V 15 kg
22 Bu lông D22 Mục 2, chương V 16 cái
23 Lắp đặt mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục 2, chương V 15 kg
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục 2, chương V 73,2 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 73,2 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 1 cái
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 1 cái
28 Lắp đặt đế âm + mặt Mục 2, chương V 1 cái
29 Cần đèn + bóng đèn trang trí (Loại 5 bóng) Mục 2, chương V 4 trọn bộ
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụng Mục 2, chương V 7,113 m3
H BỒN CÂY + DI CHUYỂN CÂY + TRỒNG CÂY CẢNH QUAN
1 Đào đất móng băng, đất cấp I vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 16,983 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 3,613 m3
3 Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 9,706 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 8,403 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 21,334 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 21,333 m2
7 Đất mầu trồng cây Mục 2, chương V 25,255 m3
8 Trồng thảm cỏ Mục 2, chương V 77,706 m2
9 Trồng cây thiên tuế Mục 2, chương V 3 cây
10 Trồng cây đường riềm (sử dụng cây: chuỗi ngọc, nguyệt quế, .....) Mục 2, chương V 17,728 m2
11 Trồng lại cây hoàng nam từ hè vào các bồn hoa phía trong Mục 2, chương V 18 cây
I CỔNG
J Phá dỡ
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mục 2, chương V 32,31 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục 2, chương V 15,216 m3
K Xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 22,1 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 1,3 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 4,134 m3
4 Ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 6,4 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 123 kg
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,704 m3
7 Ván khuôn cột Mục 2, chương V 7 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 18 kg
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 39 kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, chương V 48 kg
11 Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 2,112 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụng Mục 2, chương V 7,367 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 2,708 m3
14 Ván khuôn cột Mục 2, chương V 27 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 74 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 72 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, chương V 88 kg
18 Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 8,122 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 1,542 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 11,4 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Mục 2, chương V 41 kg
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, chương V 223 kg
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 2,533 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mục 2, chương V 28,5 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục 2, chương V 141 kg
26 Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 5,554 m3
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,704 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 6,9 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 75 kg
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 10,556 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 18,4 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 25,33 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 32,04 m
34 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 86,414 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 46,221 m2
36 Gia công lắp đặt cánh cổng bằng nhôm đúc mạ đồng Mục 2, chương V 36,724 m2
37 Lắp đặt hệ thống mô tơ điều khiển (2 mô tơ cổng chính) Mục 2, chương V 2 cái
38 Bộ thiết bị điều khiển Mục 2, chương V 8 bộ
39 Cối trụ, bản lề, goong cửa Mục 2, chương V 1 trọn bộ
40 Sản xuất và lắp đặt bảng LED điện tử Mục 2, chương V 5,2 m2
41 Lắp đặt đèn LED sát trần Mục 2, chương V 3 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mục 2, chương V 97,66 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 82,46 m
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 1 cái
45 Tủ điện tổng Mục 2, chương V 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mục 2, chương V 4 cái
47 Lắp đặt đế âm + mặt Mục 2, chương V 1 cái
L HÀNG RÀO
M Phá dỡ
1 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, vận chuyển phế thải đổ đi Mục 2, chương V 51,035 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải đổ đi Mục 2, chương V 14,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải đổ đi Mục 2, chương V 7,017 m3
N Cải tạo
1 Đào phá móng tường bao cũ kết hợp đào móng tường bao mới , đá cấp II vận chuyển phế thải đổ đi Mục 2, chương V 23,367 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụng Mục 2, chương V 7,789 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 3,541 m3
4 Đổ bê tông, giằng tường, móng, trụ, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 2,898 m3
5 Ván khuôn giằng móng, tường, trụ Mục 2, chương V 86,6 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 46 kg
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 321 kg
8 Xây gạch bê tông không nung, xây tường, trụ, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 12,867 m3
9 Xây bê tông không nung, xây móng, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 2,294 m3
10 Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày < 33cm vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 7,375 m3
11 Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 1,737 m3
12 Sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh trụ hàng rào bằng nhôm đúc mạ đồng Mục 2, chương V 33,32 m2
13 Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng hệ nhôm đúc mạ đồng Mục 2, chương V 53,72 m2
14 Sản xuất và lắp đặt đèn hàng rào trang trí (bao gồm: hộp đèn, bóng đèn, dây điện, công tắc điều khiển) Mục 2, chương V 14 trọn bộ
15 Công tác ốp đá kim sa vào tường có chốt bằng inox Mục 2, chương V 31,382 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 31,382 m2
17 Lát đá mặt hàng rào, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 12,307 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mục 2, chương V 109,8 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 82,46 m
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mục 2, chương V 1 cái
22 Lắp đặt đế âm + mặt Mục 2, chương V 1 cái
O NHÀ BẢO VỆ
P Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, chương V 2,3 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát dày trung bình 5cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 16,178 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) dày trung bình 2cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 24,447 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) dày trung bình 2cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 8,089 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) dày trung bình 2cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 66,399 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) dày trung bình 2cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 3,896 m2
7 Dọn rác mái Mục 2, chương V 1,5 công
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái dày trung bình 2cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 5,649 m2
Q Cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 21,83 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 32,456 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, chương V 5,649 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mục 2, chương V 5,649 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 24,447 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 11,985 m2
7 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 500x500 mm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 16,178 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 116,364 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 65,071 m2
10 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính hệ SHAL - Việt Pháp đầy đủ phụ kiện (Nhóm 4500 + kính an toàn 6,38mm) Mục 2, chương V 2,3 m2
R BIỂN HIỆU
S Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải đổ đi Mục 2, chương V 2,271 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mục 2, chương V 0,84 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mục 2, chương V 0,15 m3
T Xây mới
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 2,568 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 0,321 m3
3 Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 7,251 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụng Mục 2, chương V 0,856 m3
5 Công tác ốp đá Ruby đỏ Bình Định vào tường có chốt bằng inox Mục 2, chương V 19,53 m2
6 Sản xuất và lắp đặt chữ nổi 3D Mục 2, chương V 1 trọn gói
U VỈA HÈ
V Phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng chiều dày 5cm, vận chuyển đổ đi Mục 2, chương V 271,76 m2
W Cải tạo
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, chương V 135,88 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn gạch zic zac Mục 2, chương V 271,76 m2
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ đi Mục 2, chương V 22,748 m3
2 Đào móng cột, trụ đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ đi Mục 2, chương V 3,678 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 6,803 m3
4 Xây gạch bê tông không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 18,648 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 2, chương V 73,5 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 26,104 m2
7 Đổ bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 5,507 m3
8 Gia công và lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Mục 2, chương V 30,7 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 437 kg
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, hố ga Mục 2, chương V 75 cái
Y TƯỜNG BAO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, chương V 129,002 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 129,002 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->