Gói thầu: Xây lắp Thay mái tôn, trần khối lớp học, làm nhà vệ sinh tầng 2 khối giữa, sơn vôi chống thấm trường mầm non Tuổi Ngọc (cơ sở chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp Thay mái tôn, trần khối lớp học, làm nhà vệ sinh tầng 2 khối giữa, sơn vôi chống thấm trường mầm non Tuổi Ngọc (cơ sở chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Liên Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 21:06:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,285,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Khối lớp học 1 | |||
| B | a) Cải tạo sơn sửa chống thấm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.024,2 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.228,16 | m² |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả chỗ bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,58 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 882,1 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.370,26 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,872 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kính cửa sắt, cửa đi, sửa chữa hàn rét, lắp lại kính cửa sau khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,64 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,872 | 1m² |
| C | * Chống thấm mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,14 | m² |
| 2 | Chống thấm mái, sê nô, bằng Kova CT11A 0,4kg/m2, 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,14 | m² |
| D | b) Cải tạo nhà vệ sinh tầng 2 khối lớp học 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m³ |
| 6 | Chống thấm nền bằng Sikatop Seal 107 theo quy trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m² |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,64 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m² |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,32 | m² |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Cửa arkuda silver, phụ kiện Euro VN hoặc tương đương | 3,78 | m² |
| E | * Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | m³ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m³ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren trong Fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa Fi27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa Fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Kép thép Fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa Fi27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, tê 42* D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| F | * hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m³ |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m² |
| G | c) Thay gạch ốp tường hỏng | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m² |
| H | * Dàn giáo ngoài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,776 | 100m² |
| I | 2. Cải tạo khối nhà lớp học 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,78 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,46 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng công nghiệp ( tôn+PU+PP ) | Tonmat hoặc tương đương | 3,848 | 100m² |
| 5 | Làm mới hệ thống giằng chống bão bằng théo lập là 30x3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m ( kim tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m ( kim làm mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng trần nhôm | Trần nhôm AUSTRONG 200G hoặc tương đương | 273,46 | m² |
| J | * Hệ thống điện trần nhà làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần xoay 360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn tuýp led ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| K | * Thay gạch ốp tường bị hỏng | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch cerramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m² |
| L | * Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.249,935 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 822,675 | m² |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,629 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.067,62 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.004,985 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,988 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kính cửa sắt, cửa đi, sửa chữa hàn rét, lắp lại kính cửa sau khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,93 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,988 | 1m² |
| M | * Chống thấm mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,05 | m² |
| 2 | Chống thấm mái, sê nô, bằng Kova CT11A 0,4kg/m2, 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,05 | m² |
| N | * Dàn giáo ngoài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,541 | 100m² |
| O | 3. Khối lớp học 3 | |||
| P | * Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.164,205 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.127,635 | m² |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,594 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.187,36 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.104,475 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,618 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kính cửa sắt, cửa đi, sửa chữa hàn rét, lắp lại kính cửa sau khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,97 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,618 | 1m² |
| Q | * Chống thấm mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,7 | m² |
| 2 | Chống thấm mái, sê nô, bằng Kova CT11A 0,4kg/m2, 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,7 | m² |
| R | * Thay gạch ốp tường bị hỏng | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m² |
| S | * Dàn giáo ngoài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,324 | 100m² |
| T | 4. Tường rào, nền sân, nhà bảo vệ, mương thoát nước | |||
| U | a) Nền sân, mương thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,844 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,44 | m³ |
| 4 | Lát nền, sàn gạch gạch terrazzo, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,04 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4 | m² |
| 6 | Tháo dỡ đan mương hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,078 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1 | m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV ( VC 4km ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m³/km |
| V | * Sữa chữa bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,187 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,543 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,437 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,437 | m² |
| W | b. Cải tạo tường rào mặt trước | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,252 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV ( đào phá móng cũ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,945 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,138 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,51 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV ( đất đá phế phẩm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV ( VC 4km ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m³/km |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,551 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,647 | m³ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,305 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,62 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,728 | m² |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,63 | m² |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( đắp nổi ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m² |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,62 | m² |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,36 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,98 | m² |
| X | c. Nhà bảo vệ, cổng ngỏ | |||
| Y | * Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,75 | m² |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,75 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | m² |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | 1m² |
| Z | * Chống thấm mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,39 | m² |
| 2 | Chống thấm mái, sê nô, bằng Kova CT11A 0,4kg/m2, 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,39 | m² |
| AA | * Vẽ tranh tường | |||
| 1 | Vẽ tranh tường lớp học, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 794,007 | m² |
| AB | * Vận chuyển lên cao trên 6m | |||
| 1 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,848 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi