Gói thầu: Sửa chữa Xưởng mô hình thiết bị công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201034545-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa Xưởng mô hình thiết bị công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20201034542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 21:05:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà xưởng máy thi công
1 Tháo dỡ tấm fibro xi măng 2 đầu hồi xưởng máy thi công 64,78 m2
2 Lợp tôn dày 3 dem 60 chống hắt 2 đầu hồi, tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6478 100 m2
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, tường xây 2 bên xưởng máy thi công và xưởng mộc, chiều dày 10,5 cm, vữa XM mác 75 5,28 100m
4 Trát tường trong, tường xây 2 bên nhà bằng vữa XM M75, chiều dày 2cm 48 1m
5 Trát tường ngoài, tường xây 2 bên nhà bằng vữa XM M75, chiều dày 2cm 48 tấn
B Khuôn viên quanh sân tập kết vật tư thiết bị
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 22cm 50,09
2 Đào đất đá bằng thủ công, độ sâu từ 1m, đất đá cấp III phục vụ công tác đổ bê tông bồn cau vua 13,36
3 Phá lớp vữa trát tường 21,85
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,97 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10 Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,6 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6 Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,67 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 bồn cây cau vua 3,04
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bồn cây cau vua 27,32
9 Xây bồn cây bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao 35cm, vữa XM mác 75 9,8
10 Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 189,36
11 Trát tường trong bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,72
12 Ốp đá bóc đen kích thước (10x20) cm thành bồn cây 126,66
13 Ốp đá Granite tự nhiên bề mặt bồn cây: dài x rộng (1,6x0,22m) dày 2,5cm Đá Granite xanh đen hoặc tương đương 69,053
14 Đắp đất trồng cây dày 30cm vào bồn cây 16,949
15 Đào xúc đất cấp III bằng thủ công phục vụ công tác đổ bê tông nền 7,364
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,04 100m³
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông 0,03 100m²
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 29,468
19 Phát quang cây cỏ dọc tường rào bằng thủ công 617,64
C Sân tập kết vật tư thiết bị sân 1
1 Tháo dỡ lưới thép hàng rào 592,22
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 3.7m 114
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 28,32
4 Vệ sinh ống inox bằng thủ công 25,17
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại 191,3
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội 216,47
7 Đục phá đá lát nền 45,27
8 Tưới xi măng nước tăng dính bám các vị trí nền 45,27
9 Ốp đá granit tự nhiên nền dài x rộng = 4,3x0,76m dày 2,5cm 45,27
10 Lắp đặt lưới hàng rào B40 dây đan mạ kẽm bọc nhựa PVC f 2,7/3,7 màu xanh mã hàng B40/60NMH 592,22
11 Lợp tôn 9 sóng vuông, chiều dài bất kỳ, độ dày 4dem00 Tôn Hoa sen 9 sóng vuông màu xanh hoặc tương đương 1,14 100 m²
12 Lắp đặt máng xối bằng tôn màu xanh U300 18,2 m
D Sân tập kết vật tư thiết bị sân 2
1 Tháo dỡ lưới thép hàng rào 147,23
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại 31,6
3 Sơn sắt thép 3 nước Sơn tổng hợp Hà nội hoặc tương đương 31,6
4 Lắp đặt lưới hàng rào B40 dây đan mạ kẽm bọc nhựa PVC f 2,7/3,7 màu xanh mã hàng B40/60NMH 592,22
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,32
E Phần điện chiếu sáng sân tập kết vật tư thiết bị
1 Thay thế đèn pha cao áp 220V-250W bằng đèn pha LED 150W lắp đặt ở độ cao 8m tương đương kiểu D CP03L/150W, nhiệt độ mầu 5000k Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
2 Thay thế đèn pha cao áp 220V-1000W bằng đèn pha LED 220V-400W lắp đặt ở độ cao 7m tương đương kiểu TDFMCCD-400 220V-400W nhiệt độ mầu 5000k. Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
3 Thay thế đèn đường cao áp 220V-250W bằng bộ đèn LED đường 220V-100W lắp đặt ở độ cao 8m tương đương D CSD06L/100W - nhiệt độ mầu 5000k Rạng Đông hoặc tương đương 4 bộ
4 Thay dây điện 2x2,5mm bằng dây cáp điện CVV 2x2,5 mm -300/500V CADIVI hoặc tương đương 180 m
5 Làm đầu cáp 0,4KV Có 01 đầu cáp (3 pha) 32 đầu cáp
F Nhà vệ sinh
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao 3m 0,199 100 m²
2 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao 3,3m 0,715 100 m²
3 Đào móng cột trụ hố bằng thủ công kích thước b=3,26m; h=1,85m; l=2,04m đất cấp IV 12,303
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, b=3,26m; l=2,04m, đá 4x6, mác 100 dày 10cm 0,665
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,011 100 m²
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mác 200 0,943
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng 0,022 100 m²
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,041 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,031 tấn
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao 1,25m vữa XM mác 75 2,453
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao 1,25m vữa XM mác 75 0,352
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,25
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,542
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,668
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 10cm 0,563
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,021 100 m²
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,035 tấn
19 Đào đất bằng thủ công chôn đường ống D110 10,5
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 đoạn ống dài 6m Tiền Phong hoặc tương đương 0,42 100m
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0297 100 m³
22 Đào đất móng băng bằng thủ công kích thước b=1,2m; h=0,77m; l=1,2m đất cấp IV 7,155
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, b=1,20m; l=1,20m đá 4x6, mác 100 dày 5cm 0,904
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,033 100 m²
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông đài móng giằng móng, mác 200 3,575
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đài móng, giằng móng 0,137 100 m²
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,033 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,08 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,162 tấn
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,675 100 m³
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền dày 10cm mác 200 7,14
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cột, mác 200 0,958 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông cao 3,3 m 0,174 100 m²
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm cao 3,3 m Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,031 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm cao 3,3m Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,164 tấn
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, cao 3 m, vữa XM mác 75 18,484
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 88
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,982
39 Quét nước xi măng 24,393
40 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 24,393
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông dầm sàn mái, cao 3,2m mác 200 3,617
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, cao 3,2m 0,378 100 m²
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép sàn mái, cao 3,2m đường kính cốt thép 6mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,033 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép sàn mái, cao 3,2m đường kính cốt thép 10mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,371 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép sàn mái, cao 3,2m đường kính cốt thép 16mm Thép Hòa phát hoặc tương đương 0,216 tấn
46 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 29,359
47 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Primer chống trơn hoặc tương đương 19,949
48 Công tác ốp gạch vào tường 300x600 mm Primer hoặc tương đương 52,618
49 Lắp đặt cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh hệ 55 kích thước 900x2200 mm, (bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo) Xingfa hoặc tương đương 3 bộ
50 Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mm (bao gồm trọn bộ phụ kiện inox 304 kèm theo) 32,007
51 Lắp đặt móc treo quần áo 8 chấu bằng inox304 zento HB1120-8 3 Cái
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Jotun hoặc tương đương 95,535
53 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Jotun hoặc tương đương 92,84
54 Lắp đặt bồn inox 1000 lít loại đứng Sơn Hà hoặc tương đương 1 bể
55 Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX L-296V hoặc tương đương 4 bộ
56 Lắp đặt bàn cầu hai khối VI66+Chậu VTL2 5 bộ
57 Lắp đặt gương INAX KF-4560VA hoặc tương đương 2 cái
58 Lắp đặt kệ kính để đồ INAX KF-742V hoặc tương đương 1 cái
59 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước INAX KFV-24AY hoặc tương đương 4 cái
60 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh KF-416V 5 cái
61 Lắp đặt vòi xịt INAX CFV-105MP hoặc tương đương 5 cái
62 Lắp đặt Sen tắm VG504 (VSD504) Viglacera hoặc tương đương 3 bộ
63 Lắp đặt Tiểu nam Viglacera TT1 hoặc tương đương 3 bộ
64 Lắp đặt phễu thoát sàn INAX PBFV-110 hoặc tương đương 8 cái
65 Lắp đặt bình nóng lạnh Pro-R 30L ngang Ariston hoặc tương đương 2 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm DEKKO hoặc tương đương 0,72 100m
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 3 cái
68 Lắp đặt T đều đường kính 40mm 5 cái
69 Lắp đặt cút 90 đường kính 40mm 20 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 4m đường kính 110mm Tiền phong hoặc tương đương 0,18 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm Tiền phong hoặc tương đương 0,1 100m
72 Lắp đặt nối chuyển bậc D110/42 mm 5 cái
73 Lắp đặt cút T đường kính 110mm 12 cái
74 Lắp đặt vòi nước đường kính 21mm Sanwa hoặc tương đương 2 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong đường kính 90mm thoát nước sàn mái Tiền phong hoặc tương đương 0,04 100m
76 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm 1,98
77 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IV 6,818
78 Gia công lắp dựng thép hộp 20x40x2 mm làm giá đỡ chậu rửa 0,0364 tấn
79 Lắp dựng đá granite dày TB 2,5cm làm mặt đỡ chậu rửa 2,705
80 Kéo dải dây điện 2x2,5mm Cadivi hoặc tương đương 50 m
81 Kéo dải dây điện 1x2,5mm Cadivi hoặc tương đương 30 m
82 Kéo dải dây điện 2x1,5mm Cadivi hoặc tương đương 100 m
83 Kéo dải cáp điện CVV 2x6 mm 300/500V Cadivi hoặc tương đương 30 m
84 Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 23x23cm 220/18W Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
85 Lắp đặt attomat 2P 220v/32A Sino hoặc tương đương 2 cái
86 Lắp đặt attomat 2P 220v/40A Sino hoặc tương đương 2 cái
87 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v-10A Sino hoặc tương đương 1 cái
88 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220v-10A Sino hoặc tương đương 4 cái
89 Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300 220V/30W Vinawind 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 220v-16A (gồm đế âm tường) Sino hoặc tương đương 3 cái
G Phần vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 38,003
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 38,003
3 Xúc dọn phế thải lên ô tô 110,94
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 110,94
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 110,94
6 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn 72,93
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->