Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo hệ thống điện phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao với QL.38)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo hệ thống điện phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao với QL.38) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 12:50:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,682,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Đường điện trên không 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 mối nối |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,95 | tấn |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XB-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | kg |
| 9 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XB-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | kg |
| 13 | Bulong M20x275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XBL-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | kg |
| 17 | Bulong M20x275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,76 | kg |
| 21 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Bulong M20x410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XSI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,69 | kg |
| 27 | Bulong M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,3 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ TU & CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,87 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ Recloser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,83 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X2L-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,76 | kg |
| 39 | Bulong M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZ-3CĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,85 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZKD-6CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,363 | kg |
| 45 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 46 | Bulong M18x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 49 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZKN-6CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,269 | kg |
| 50 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 51 | Bulong M18x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 54 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XLKN-2CN+ XLKN-4CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,1 | kg |
| 55 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Bulong M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,44 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,12 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 63 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,8 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 65 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,2 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,02 | kg |
| 68 | Bulong M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 69 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 70 | Bulong M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 72 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,116 | kg |
| 73 | Bulong M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 74 | Bulong M14x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2441 | tấn |
| 76 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo colie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,445 | kg |
| 77 | Bulong M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8814 | tấn/km |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8814 | tấn |
| 81 | Sứ đứng PI-45kV + ty sứ (Hoàng liên Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | quả |
| 82 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 10 sứ |
| 83 | Chuỗi đỡ polymer 35kV + phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | chuỗi |
| 84 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 85 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | chuỗi |
| 86 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 87 | Ống nối dây dẫn nhôm tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối |
| 89 | Ghíp nhôm 3 bulong AC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 90 | Đầu cốt nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 92 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 94 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 95 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 96 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 bộ |
| 97 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.399,291 | kg |
| 98 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6725 | 1 km dây |
| 99 | Thép hình chế tạo cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,5 | kg |
| 100 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6375 | kg |
| 101 | Bulong M16x45 + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 102 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 105 | Thép hình chế tạo cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5 | kg |
| 106 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,3 | kg |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 108 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 111 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối trung tính CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 113 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 114 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 115 | Thép hình chế tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | kg |
| 116 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | kg |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 10 cọc |
| 118 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 121 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối trung tính CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5404 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,064 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5744 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,7024 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8072 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 133 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,064 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3322 | tấn |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6524 | m3 |
| 137 | Vận chuyển cột loại xe 10 tấn có cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 138 | Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ.. loại xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| B | Phần Đường điện trên không 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tấn |
| 4 | Mã ốp Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (IPC120/120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Biển báo cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | biển |
| 13 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 14 | Dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | km/dây |
| 16 | Thép góc L50 chế tạo cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | kg |
| 17 | Thép tròn CT3-D8 chế tạo dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 19 | Ống nhựa PVC-D21 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây nhôm AV-1x50mm2 nối trung tính tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 22 | Ghíp nhôm GNA(50-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cột loại xe 10 tấn có cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện.. loại xe chở 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | Phần Cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 40,5 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp nối |
| 6 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu cáp |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | tấn |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | tấm |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,335 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,335 | m3 |
| 15 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6235 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3027 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5872 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Thép vằn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3616 | kg |
| 28 | Thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8872 | kg |
| 29 | Thép buộc 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | kg |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cáp, hộp nói cáp... loại xe 05 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | Phần Cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m3 |
| 5 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,098 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,098 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 1000v |
| 9 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 12 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cột |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | 1km dây |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 10 sứ |
| 5 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ xà néo (tạm tính 100kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 14 | Thay máy cắt dùng khí điện áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 15 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 16 | Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha chung, công suất <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 18 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1km dây |
| 19 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột, xà, dây dẫn... (M102.0105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 20 | Vận chuyển dẫn dẫn... loại xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-48kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| H | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi