Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo hệ thống điện phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao với QL.38)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039383-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển, cải tạo hệ thống điện phục vụ GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao với QL.38)
Số hiệu KHLCNT 20201021129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 12:50:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Đường điện trên không 35kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 mối nối
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cột
6 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 mối nối
7 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,95 tấn
8 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XB-1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 kg
9 Bulong M20x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XB-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 kg
13 Bulong M20x275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
16 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XBL-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 kg
17 Bulong M20x275 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,76 kg
21 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Bulong M14x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Bulong M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Bulong M20x410 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XSI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,69 kg
27 Bulong M20x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X-CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,3 kg
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
34 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ TU & CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,87 kg
35 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ Recloser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,83 kg
37 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X2L-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,76 kg
39 Bulong M20x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZ-3CĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,85 kg
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
44 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZKD-6CN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867,363 kg
45 Bulong M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
46 Bulong M18x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
47 Bulong M20x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
48 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
49 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XZKN-6CN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,269 kg
50 Bulong M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
51 Bulong M18x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
52 Bulong M20x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
53 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
54 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XLKN-2CN+ XLKN-4CN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,1 kg
55 Bulong M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Bulong M20x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Bulong M20x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,44 kg
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
61 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,12 kg
62 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
63 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột đúp GC-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,8 kg
64 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
65 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ đầu cáp và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,2 kg
66 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
67 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,02 kg
68 Bulong M10x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
69 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
70 Bulong M20x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
71 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 tấn
72 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,116 kg
73 Bulong M20x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
74 Bulong M14x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
75 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2441 tấn
76 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo colie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,445 kg
77 Bulong M20x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
78 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8814 tấn/km
80 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8814 tấn
81 Sứ đứng PI-45kV + ty sứ (Hoàng liên Sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 quả
82 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 10 sứ
83 Chuỗi đỡ polymer 35kV + phụ kiện chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 chuỗi
84 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
85 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 chuỗi
86 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
87 Ống nối dây dẫn nhôm tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 mối
89 Ghíp nhôm 3 bulong AC25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
90 Đầu cốt nhôm M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
91 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 đầu cốt
92 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
93 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu cốt
94 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
95 Biển tên cột trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
96 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1 bộ
97 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.399,291 kg
98 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6725 1 km dây
99 Thép hình chế tạo cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,5 kg
100 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6375 kg
101 Bulong M16x45 + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
102 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10 cọc
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
105 Thép hình chế tạo cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,5 kg
106 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,3 kg
107 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 cọc
108 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m3
111 Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối trung tính CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
112 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1 m
113 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
114 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu cốt
115 Thép hình chế tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 kg
116 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,36 kg
117 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 10 cọc
118 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 m
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
121 Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối trung tính CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
122 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5404 m3
124 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9568 100m2
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,148 m3
126 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,064 m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5566 tấn
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5744 m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,7024 m3
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8072 100m2
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m3
133 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,064 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3322 tấn
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,6524 m3
137 Vận chuyển cột loại xe 10 tấn có cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
138 Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ.. loại xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
B Phần Đường điện trên không 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 tấn
4 Mã ốp Φ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
6 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
7 Bịt đầu cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
10 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (IPC120/120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Biển báo cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 biển
13 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 bộ
14 Dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 km/dây
16 Thép góc L50 chế tạo cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 kg
17 Thép tròn CT3-D8 chế tạo dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 kg
18 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo các chi tiết nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 kg
19 Ống nhựa PVC-D21 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Dây nhôm AV-1x50mm2 nối trung tính tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 m
22 Ghíp nhôm GNA(50-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,154 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 m3
34 Vận chuyển cột loại xe 10 tấn có cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
35 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện.. loại xe chở 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
C Phần Cáp ngầm 35kV
1 Cáp ngầm 40,5 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
4 Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp nối
6 Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đầu cáp
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,9 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5728 tấn
12 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 tấm
13 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,335 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,335 m3
15 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6235 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3027 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5872 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1172 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Thép vằn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3616 kg
28 Thép D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8872 kg
29 Thép buộc 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 kg
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
31 Vận chuyển cáp, hộp nói cáp... loại xe 05 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
D Phần Cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 m3
5 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,098 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,098 m3
7 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.115 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 1000v
9 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m3
12 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E Tháo dỡ thu hồi
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 cột
3 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,307 1km dây
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10 sứ
5 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 chuỗi sứ
6 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 1 chuỗi sứ
7 Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 15kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
8 Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 bộ
9 Tháo hạ xà đỡ (tạm tính 70kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 bộ
10 Tháo hạ xà néo (tạm tính 100kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 bộ
11 Tháo hạ cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ (3 pha)
12 Tháo hạ chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ (3 pha)
13 Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3pha)
14 Thay máy cắt dùng khí điện áp <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy ( 3 pha)
15 Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ (3 pha)
16 Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha chung, công suất <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ (3 pha)
17 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cột
18 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 1km dây
19 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột, xà, dây dẫn... (M102.0105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ca
20 Vận chuyển dẫn dẫn... loại xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
F Thiết bị
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Chống sét van ZnO-48kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 3 pha
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
H
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->