Gói thầu: Thi công công trình Đường Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023527-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Kim |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Đường Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 17:46:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,111,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào gốc dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Gốc cây |
| 2 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,953 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,538 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát ao mương, K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,994 | 100 m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đường kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài = 4,0m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,76 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài = 4,0m (tận dụng 90% cừ đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12.765,6 | m |
| 8 | Cung cấp thép buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,06 | kg |
| 9 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng từ đê quai) (Theo quyết định 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 về việc công bố định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,77 | m3 |
| 10 | Đào khai thác đất dính + đào bốc dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,3 | 100 m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,124 | 100 m3 |
| 12 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,11 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông nền đường đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1×2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 253,55 | m3 |
| 15 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,398 | 10m |
| 16 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo sắt tráng kẽm đường kính 90mm, dày 2,5mm, chiều dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | trụ |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo sắt tráng kẽm đường kính 90mm, dày 2,5mm, chiều dài 3,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Bê tông móng, đá 1×2 mác 150, chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nối nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Cống qua đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,456 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1×2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D600, loại H10-X60, đoạn ống dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Mối nối |
| 7 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1×2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi