Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041783-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bích Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200983738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP, NSH và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 09:03:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,46 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,048 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,489 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9083 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 587,7 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 587,7 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8619 100m3
9 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 494,3232 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,78 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,35 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,95 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3809 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0337 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0929 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,226 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2489 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2424 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2241 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2241 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,64 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,56 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 490,49 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 158,21 m2
26 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 400 cái
B Phần giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 170,41 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,66 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,07 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,07 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,0397 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 200,65 m3
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.251,6422 m2
C TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 1
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 270,56 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 270,56 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 270,56 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,99 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,99 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,99 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,71 1000v
8 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,71 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,71 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,71 1000v
11 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,6094 tấn
12 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,6094 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,6094 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,6094 tấn
15 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,88 m3
16 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,88 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,88 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,88 m3
19 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9377 tấn
20 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9377 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9377 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9377 tấn
D TUYẾN 2
E Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,12 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,26 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,119 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,369 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9439 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,26 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,26 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6293 100m3
9 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,5504 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,07 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,21 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,63 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,22 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4734 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0034 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4036 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2376 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2475 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6308 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0224 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0224 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,86 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,79 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,04 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,1502 m2
26 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78 cái
F Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,34 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,28 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,62 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,62 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9462 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,0702 m3
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 195,66 m2
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 2
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,29 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,29 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,29 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,57 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,57 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,57 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7075 1000v
8 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7075 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7075 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7075 1000v
11 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,7802 tấn
12 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,7802 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,7802 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,7802 tấn
15 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 m3
16 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 m3
19 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9466 tấn
20 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9466 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9466 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9466 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->