Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bích Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP, NSH và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:03:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,048 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,489 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 587,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 587,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8619 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 494,3232 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,35 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3809 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0929 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2489 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2424 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,64 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 490,49 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158,21 | m2 |
| 26 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | cái |
| B | Phần giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,07 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,0397 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200,65 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.251,6422 | m2 |
| C | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| D | TUYẾN 2 | |||
| E | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9439 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6293 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,5504 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4036 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6308 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,1502 | m2 |
| 26 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| F | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9462 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,0702 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195,66 | m2 |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi