Gói thầu: Thi công xây lắp Cầu và đường dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Cầu và đường dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, đối ứng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 08:35:00 đến ngày 2020-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Sản xuất thép bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 60 | md |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép thanh giằng mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ giằng chéo mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1md cầu |
| 6 | Sản xuất thép dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép dầm dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 60 | md cầu |
| 9 | Lắp đặt dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 dầm ngang |
| 10 | Cốt thép dây chống sóng ngang d<=10 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 11 | Cốt thép móc neo dây chống lắc ngang d14 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 12 | Tăng đơ 1.5T | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép dây chống sóng dọc d<=10 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 14 | Cốt thép móc neo dây chống sóng dọc d14 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 15 | Tăng đơ 1.5T | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất thép lan can, tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lan can | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 2md |
| 18 | Cốt thép thanh chống d<18 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 19 | Sơn cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật | 214,142 | m2 |
| 20 | Bê tông trụ cổng cầu 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 19,717 | m3 |
| 21 | Ván khuôn trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật | 113,552 | m2 |
| 22 | Cốt thép trụ cổng cầu đk6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ cổng cầu đk<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ cổng cầu đk >18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | tấn |
| 25 | Cốt thép hàn bu lông neo D14 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 26 | Cốt thép bậc thang đk =25mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 27 | Thép chờ nối tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 28 | Sơn 3 lớp trụ cổng cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 55,344 | m2 |
| 29 | B.tông móng cổng cầu 16MPa đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 32 | Thép khung giữ bu li | Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 33 | Sản xuất bản đệm thép, bản giằng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 34 | Gia công con lăn và trục puli | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 35 | Sơn cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật | 7,162 | m2 |
| 36 | Sản xuất nón thu lôi | Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép nối d6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 38 | Gia công cốt thép nối d10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 39 | Bê tông gia cố tứ nón 12MPa đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình đất c3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 44 | Rải và căng hệ cáp chủ | Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | tấn |
| 45 | Tăng đơ 60T | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bắt cóc cáp chủ d36 | Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 bộ |
| 47 | Quét mỡ dây cáp chủ d36 | Yêu cầu kỹ thuật | 356,84 | 1md |
| 48 | Lắp đặt neo cáp vào mố neo, trụ | Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | Tấn |
| 49 | Dây treo dầm ngang đk 12mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 50 | Bắt cóc cáp dây treo vào dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật | 164 | 1 bộ |
| 51 | Sản xuất bản đệm thép, thép má ốp, thép góc L100x63 dây treo | Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 52 | Cốt thép khối neo đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 53 | Cốt thép khối neo đk <18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 54 | Cốt thép khối neo đk d40mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 55 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật | 2,119 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường bảo vệ dây neo | Yêu cầu kỹ thuật | 68,947 | m2 |
| 57 | Cốt thép neo đk d32mm CT5 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,167 | tấn |
| 58 | Sản xuất thép má ốp | Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 59 | Bê tông khối neo 20MPa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 61 | Giá công tác | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | t bộ |
| 62 | Xếp rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | rọ |
| 63 | Đào móng công trình đất c3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 590,035 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình đất c4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật | 410,299 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật | 929,12 | m3 |
| 66 | VC đất để đắp (hoặc đổ đi) <0.3Km | Yêu cầu kỹ thuật | 71,214 | m3 |
| B | Phần đường | |||
| C | * Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất c3 = Máy | Yêu cầu kỹ thuật | 8,021 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất c2 = Máy | Yêu cầu kỹ thuật | 99,205 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường c.3 K.95=máy | Yêu cầu kỹ thuật | 669,655 | m3 |
| 4 | BT mặt đường 16MPa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu kỹ thuật | 65,893 | m3 |
| 5 | Bê tông g.cố rãnh, ta luy da 2x4 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật | 41,371 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 29,915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật | 149,576 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đệm cát | Yêu cầu kỹ thuật | 24,862 | 1m3 |
| 9 | Lát giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật | 424,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật | 49,705 | m2 |
| 11 | Xếp rọ đá (Chỉ tính phần vật liệu, phần nhân công đối ứng của nhân dân) | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | rọ |
| 12 | Trồng biển báo | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển báo | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | * Phần đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường đất c3 bằng máy (Chỉ tính phần máy thi công, phần nhân công đối ứng của nhân dân) | Yêu cầu kỹ thuật | 990 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi