Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ và mua sắm thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039760-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ và mua sắm thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201019015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 07:55:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu sân, đường bê tông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,416 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,416 m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,416 m3
4 Đào xúc đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 100m3
6 Bê tông đường lên, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,416 m3
7 Bê tông sân, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,4112 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,7376 10m
9 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,78 100m2
B NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - XE MÁY
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2146 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3151 m3
3 Lấp đất chân móng =1/3 đào, đất cấp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,6614 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0545 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4998 100m3
6 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,3545 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,6203 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1449 100m
9 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7427 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5614 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0432 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0948 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,0632 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8773 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,2304 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,5489 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90,3498 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0517 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,17 m2
26 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4558 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,072 1m2
28 Lắp cột thép các loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4558 tấn
29 Gia công lan can Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3144 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,315 m2
31 Lưới thép B40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,7 kg
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,825 m2
33 Cửa sắt xếp Đài Loan sơn tĩnh điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,825 m2
34 Khóa cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0639 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0639 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6911 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6911 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,0196 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6819 100m2
41 Máng nước khổ 600 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
42 Tôn úp nóc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,74 m
43 Đắp vữa che khe lún Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
45 Đai nhựa a=800 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
46 Côliê+ vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
47 Keo dán Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
48 Cút nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
49 Thép vuông D12 đỡ máng nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,96 kg
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 68,7189 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8322 100m2
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
53 Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
54 Lắp đặt đèn compac 36W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
55 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Mặt viền đơn màu trắng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Đế nhựa đơn công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
60 Phụ kiện tê cút Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
61 Đinh vít + nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
C CỔNG
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,5497 m3
4 Vận chuyển cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,572 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,248 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1531 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1524 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4584 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7285 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1205 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4532 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1136 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5129 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,29 m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5849 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4798 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9925 100m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 99,25 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,2174 m3
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,329 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,4228 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,0628 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 99,25 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 99,25 m2
32 Vét mạch lõm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Công
33 Chữ bằng aluminium màu vàng gương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,691 m2
34 Quốc huy 50*43 bằng đồng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 m2
36 Cổng xếp tự động bằng inoc 304 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 md
37 Mô tơ cổng tự động Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
38 Cổng sắt C1( cấu tạo và sơn hoàn thiện theo thiết kế) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Khóa cổng C1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D NHÀ TRỰC BAN + BẢO VỆ
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1219 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,0653 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6712 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7265 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,6752 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5031 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4328 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6435 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6435 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6401 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9881 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1753 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1793 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0593 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3735 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,2318 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,35 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,35 m2
26 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,6815 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,5818 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,57 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7234 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3067 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 100m2
33 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,27 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3956 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450 XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,445 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,022 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,205 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,1067 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 77,322 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 68,475 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,965 m2
44 Cửa kính khuôn nhôm hệ đặt mua sẵn đầy đủ phụ kiện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,965 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 1m2
48 Kẻ chỉ lõm 20*30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7079 100m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
53 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-18W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
58 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Mặt viền đơn màu trắng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
64 Lắp đặt mặt automat đơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
66 Đế nhựa âm tường automat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
67 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Đinh + nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
69 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
70 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 1m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
73 Lắp đặt cáp điện thoại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
74 Lắp đặt hạt điện thoại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
76 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 1m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
79 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Ống sứ trang trí Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Gioăng cao su đệm kim Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
85 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
86 Thép L63x63x6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,9 kg
87 Bật sắt đỡ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9625 kg
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
89 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
91 Que hàn E42 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100 m
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt cút ren trong PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 25*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 40 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D=50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D=50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D=20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm (hệ số NCx1.5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm (hệ số NCx1.5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D= 25*20 mm (hệ số NCx1.5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm (hệ số NCx1.5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR, D= 20 mm (hệ số NCx1.5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt van phao Đường kính 15 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
126 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
131 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, D= 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
132 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90mm(hệ số NCx1,5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
133 Lắp đặt tê thu nhựa D90*34mm(hệ số NCx1,5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90mm(hệ số NCx1,5) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tuýp
137 Đào móng bể tự hoại đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,8065 1m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2688 m3
139 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,5376 1m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1308 100m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 m3
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 tấn
144 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2281 m3
145 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5088 m2
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5088 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,612 m2
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3327 m3
149 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 tấn
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
E HÀNG RÀO
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5512 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4068 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8561 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,7255 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,4841 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69,3645 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4512 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 tấn
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 73,4665 m2
12 Trụ cầu inoc + quả cầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
13 Tấm bản Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,12 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 1m2
15 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2043 m2
16 Lan can inox mua sẵn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2043 m2
F ĐƯỜNG LÊN TRẬN ĐỊA
1 Đào móng đất câp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,552 1m3
2 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi mặt bằng thi công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,552 m3
3 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m3
4 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6095 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,472 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,968 m2
G THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi uống nước (kiểu đồng kỵ) tay 12 kích thước (95x60) cm, chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Ghế đôn (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (35x35) cm chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Bàn uống nước (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (140x70) cm chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Kệ thấp để tivi kích thước chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tranh bạt in phong cảnh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
6 Kệ góc tường chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bộ rèm treo cửa đi, cửa sổ phòng khách (vải thô 1 lớp) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
8 Bàn họp hoà phát kích thước (2400x1200x760) mm chất liệu gỗ tần bì hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Ghế ngồi phòng họp tựa ghế bọc mút nỉ đỏ, mặt ghế (420x420) mm, tựa ghế (550x100) mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
10 Bộ rèm treo cửa đi, cửa sổ phòng họp (vải thô 1 lớp) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
11 Phông hội trường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 86,65 m2
12 Maket khẩu hiệu 2 bên cánh gà Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Maket khẩu hiệu trên sân khấu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Maket khẩu hiệu 2 bên tường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Tượng bác hồ mạ nhũ đồng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Cờ đảng, cờ tổ quốc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Búa liềm, sao vàng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Kệ thấp để tivi kích thước (1320x57x81) mm chất liệu gỗ hương hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Ghế ngồi phòng họp tựa ghế bọc mút nỉ đỏ, mặt ghế (420x420) mm, tựa ghế (550x100) mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
20 Bàn hội trường gỗ tự nhiên kích thước (1500x500x750) mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
21 Bục kê tượng bác KT (1700x800x600) mm, gỗ tần bì hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Bục phát biểu KT (1700x800x600) mm, gỗ tần bì hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Rèm treo cửa đi, cửa sổ hội trường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
24 Tivi hội trường Smart Tivi 65 Inch. Panasonic hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Micro cổ ngỗng để bục Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
26 Micro vô tuyến cầm tay Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Chân micro để bàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 dây loa thùng + giắc cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
29 dây micro + giắc cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
30 Dây tín hiệu + giắc cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 sợi
31 Cáp loa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
32 Ổ cắm nối dây nguồn 6 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Cục đẩy Yamaha hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Cơ vang Yamaha hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Amply Yamaha hoặc tương đương Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Tủ đựng thiết bị kim loại kích thước (1340x600x600) mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->