Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Giao tại Quyết định số 648/QĐ-SNNPTNN ngày 30/12/2019 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 15:48:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 1 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn ốp cửa hất | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 7 | ốp tấm lấy sáng đặc ruột dày 2mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | ốp tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2752 | 100m2 |
| 10 | Nẹp nhựa trần | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,4 | md |
| 11 | Đà trần thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | md |
| 12 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 19 | Gia công khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | md |
| 21 | Tấm làm mát cooling pad KT: 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | tấm |
| 22 | Lắp dựng khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 23 | Bulong d12 l=200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| B | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 1 - BỂ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Máy bơm 1 HP | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước (bao gồm MCB, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt (bao gồm MCB, biến tần, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led bulb | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 10 | xà đón điện | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*200*200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Lắp bảng nhựa vào tường loại 11x18 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 2 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn ốp cửa hất | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 7 | ốp tấm lấy sáng đặc ruột dày 2mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | ốp tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2752 | 100m2 |
| 10 | Nẹp nhựa trần | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,4 | md |
| 11 | Đà trần thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | md |
| 12 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 19 | Gia công khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | md |
| 21 | Tấm làm mát cooling pad KT: 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | tấm |
| 22 | Lắp dựng khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 23 | Bulong d12 l=200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 2 - BỂ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Máy bơm 1 HP | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước (bao gồm MCB, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI MANG THAI 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt (bao gồm MCB, biến tần, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led bulb | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 10 | xà đón điện | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*200*200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Lắp bảng nhựa vào tường loại 11x18 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 1 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn ốp cửa hất | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 7 | ốp tấm lấy sáng đặc ruột dày 2mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5096 | 100m2 |
| 8 | ốp tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0777 | 100m2 |
| 10 | Nẹp nhựa trần | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | md |
| 11 | Đà trần thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,6 | md |
| 12 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5176 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 19 | Gia công khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | md |
| 21 | Tấm làm mát cooling pad KT: 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 22 | Lắp dựng khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 23 | Bulong d12 l=200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| H | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 1 - BỂ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Máy bơm 1 HP | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước (bao gồm MCB, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt (bao gồm MCB, biến tần, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led bulb | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 10 | xà đón điện | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*200*200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 13 | Lắp bảng nhựa vào tường loại 11x18 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 2 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn ốp cửa hất | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 7 | ốp tấm lấy sáng đặc ruột dày 2mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | ốp tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2752 | 100m2 |
| 10 | Nẹp nhựa trần | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,4 | md |
| 11 | Đà trần thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | md |
| 12 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 19 | Gia công khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | md |
| 21 | Tấm làm mát cooling pad KT: 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | tấm |
| 22 | Lắp dựng khung đỡ tấm cooling pad | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 23 | Bulong d12 l=200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| K | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 2 - BỂ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Máy bơm 1 HP | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước (bao gồm MCB, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | NÂNG CẤP CHUỒNG LỢN NÁI ĐẺ 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt (bao gồm MCB, biến tần, đèn báo pha, cảm biến nhiệt độ, đèn báo trạng thái...) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led bulb | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 10 | xà đón điện | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*200*200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Lắp bảng nhựa vào tường loại 11x18 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| M | SỬA CHỮA CHUỒNG LỢN SAU CAI SỮA 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m2 |
| 3 | Đóng lớp bông thủy tinh cách nhiệt dày 25mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 5 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm (3.2kg/m) | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| N | SỬA CHỮA CHUỒNG LỢN SAU CAI SỮA 1 - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 7 | Bulong d12 l=350 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Sản xuất hệ khung đài thép hình | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung đài thép hình | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,688 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đào đất đường ống đất cấp III | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi