Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Ninh Dân, huyện Thanh Ba

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043139-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Ninh Dân, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20201043135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 12:40:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m Chương V + BVTC 167,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 6m Chương V + BVTC 0,96 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V + BVTC 62,8221 m3
4 Xúc gạch, vữa hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đổ thải Chương V + BVTC 0,6882 100m3
5 Vận chuyển gạch, vữa hỗn hợp đổ đi Chương V + BVTC 0,6882 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
C PHẦN MÓNG:
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Chương V + BVTC 3,7759 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V + BVTC 22,6017 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V + BVTC 0,242 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V + BVTC 2,0038 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V + BVTC 1,4294 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V + BVTC 1,7825 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 43,0015 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V + BVTC 32,6521 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,678 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,509 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 3,0918 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V + BVTC 2,31 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 33,354 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V + BVTC 2,3687 100m3
15 Đào xúc đất -đất cấp III Chương V + BVTC 1,4072 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V + BVTC 1,701 100m3
17 Bê tông nền M100, đá 2x4 Chương V + BVTC 34,22 m3
D PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,3924 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,4698 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 1,7401 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 0,2919 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 1,9017 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V + BVTC 2,2916 100m2
7 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 6,3017 m3
8 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 6,3017 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,4607 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 1,2044 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 2,0916 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V + BVTC 4,0176 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 51,0136 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 0,4274 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 1,1135 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 2,0509 tấn
17 Ván khuôn cầu thang thường Chương V + BVTC 0,348 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,5168 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,1667 tấn
20 Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 3,4524 m3
21 Ván khuôn sàn mái Chương V + BVTC 6,3972 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 5,5859 tấn
23 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 73,5308 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V + BVTC 0,6637 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V + BVTC 0,385 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 2,4089 m3
27 Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg Chương V + BVTC 25 cái
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 0,1428 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 0,1619 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 2,6813 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 76,5868 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 79,7865 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 8,5377 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 8,3006 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 32,2266 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V + BVTC 0,975 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V + BVTC 0,1842 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V + BVTC 0,28 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V + BVTC 2,0266 m3
E MÁI+ HOÀN THIỆN:
1 Gia công xà gồ thép hộp Chương V + BVTC 1,0893 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V + BVTC 1,0893 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Chương V + BVTC 4,5324 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn, Chương V + BVTC 60,2 m
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V + BVTC 532,3692 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V + BVTC 1.205,86 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V + BVTC 317,068 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V + BVTC 401,76 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Chương V + BVTC 657,96 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V + BVTC 129,4 m
11 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm Chương V + BVTC 600,2384 m2
12 Lát đá bậc cầu thang (đỏ Ruby Trung Quốc hoặc tương đương) Chương V + BVTC 46,8232 m2
13 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V + BVTC 21,2704 m2
14 Gia công hoa sắt cửa sổ (hộp 20x40x1,2mm) Chương V + BVTC 0,6611 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V + BVTC 82,46 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V + BVTC 82,46 1m2
17 Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V + BVTC 55,08 m2
18 Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V + BVTC 82,46 m2
19 Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V + BVTC 2 m2
20 Sản xuất Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm Chương V + BVTC 15,552 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V + BVTC 2.582,648 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V + BVTC 532,3692 m2
23 Bảng chống lóa KT: 1200x3600 (7 bộ) Chương V + BVTC 7 bộ
24 Lan can Inox cầu thang Chương V + BVTC 10,4 m
25 Gia công lan can thép hộp Chương V + BVTC 1,1379 tấn
26 Sơn tĩnh điện lan can Chương V + BVTC 1.137,9 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Chương V + BVTC 68,4 m2
28 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V + BVTC 4,8 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V + BVTC 9,6 m3
F PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V + BVTC 2 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V + BVTC 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V + BVTC 10 cái
4 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Chương V + BVTC 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V + BVTC 17 hộp
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V + BVTC 45 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V + BVTC 21 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V + BVTC 48 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V + BVTC 11 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V + BVTC 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V + BVTC 24 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V + BVTC 30 cái
13 Đế âm tường tự chống cháy Chương V + BVTC 47 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC (3x10+1x6)mm2 Chương V + BVTC 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V + BVTC 88 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V + BVTC 184 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V + BVTC 1.100 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V + BVTC 530 m
19 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V + BVTC 16 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V + BVTC 7 cái
G CHỐNG SÉT:
1 Đào đất móng đất cấp III Chương V + BVTC 12,16 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V + BVTC 0,1216 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V + BVTC 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V + BVTC 58 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V + BVTC 120 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V + BVTC 8 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V + BVTC 8 cái
8 Bộ kẹp tiếp địa Chương V + BVTC 3 bộ
9 Đo điện trở tiếp địa Chương V + BVTC 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->