Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:12:00 đến ngày 2020-10-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,246,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM VƯỜN BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 9,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 15,87 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | 0,0657 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II | 0,9087 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,47 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,07 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0096 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0308 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng + móng | 0,1962 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,36 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,52 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,56 | m3 | |
| 16 | Nilon | 15,55 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 18 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0168 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,04 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0158 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,31 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,07 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,12 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80,12 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,03 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,43 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,12 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,12 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,49 | m2 | |
| 41 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 42 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 43 | Đai ống | 5 | cái | |
| 44 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 45 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 52 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 53 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 54 | Bản lề | 36 | cái | |
| 55 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 58 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 19,49 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 2,98 | 100m | |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3207 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2729 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,44 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 26,91 | m3 | |
| 73 | Đá dăm lót1x2 | 6,99 | m3 | |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,25 | m2 | |
| 75 | Ống thoát nước fi48 | 14,04 | m | |
| 76 | Vải lọc | 6,5 | m2 | |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 78 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,57 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2111 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,378 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,3712 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 0,5767 | 100m3 | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,6207 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5774 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I | 0,6207 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II | 0,0577 | 100m3 | |
| 91 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3576 | 100m3 | |
| 92 | Mua đất để đắp | 208,9012 | m3 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0692 | 100m3 | |
| 94 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7778 | 100m3 | |
| 96 | Phá đê quây | 1,7778 | 100m3 | |
| 97 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 98 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 105 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 107 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 108 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 113 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 114 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 115 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| B | TRẠM BƠM GỐC ĐA (LÀM LẠI BỂ XẢ) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,57 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2111 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,378 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,3712 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3776 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0538 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II | 0,3168 | 100m3 | |
| 11 | Đào san đất, đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,91 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 0,0491 | 100m3 | |
| C | TRẠM BƠM DỘC HỚM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,87 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 15,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2327 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,83 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2023 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1645 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3341 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,19 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,66 | m3 | |
| 12 | Nilon | 26,61 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0336 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,44 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0236 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,68 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3573 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4171 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,39 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,09 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,94 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,18 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,83 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,98 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,94 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,18 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21 | m2 | |
| 37 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 38 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 39 | Đai ống | 5 | cái | |
| 40 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 41 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 23,96 | m | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 48 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 49 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 50 | Bản lề | 36 | cái | |
| 51 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,0997 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0997 | tấn | |
| 54 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2587 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,08 | m3 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6 | m2 | |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 4,32 | 100m | |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3543 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3279 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,69 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 16,36 | m3 | |
| 69 | Đá dăm lót1x2 | 11,88 | m3 | |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,22 | m2 | |
| 71 | Ống thoát nước fi48 | 4,86 | m | |
| 72 | Vải lọc | 2,25 | m2 | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,52 | m3 | |
| 74 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,03 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3236 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5856 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0567 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,49 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,66 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,78 | m2 | |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,8875 | 100m3 | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2459 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6596 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km , cấp I | 0,2459 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 1,1619 | 100m3 | |
| 87 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3576 | 100m3 | |
| 88 | Mua đất để đắp | 112,7008 | m3 | |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0692 | 100m3 | |
| 90 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0731 | 100m3 | |
| 92 | Phá đê quây | 1,0731 | 100m3 | |
| 93 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 101 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 103 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 109 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 110 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 111 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| D | TRẠM BƠM GỐC TRÁM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,71 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,19 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 0,269 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,47 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0096 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0308 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng +móng | 0,1962 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,36 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,38 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11 | m3 | |
| 15 | Nilon | 80,93 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường vận hành | 0,0872 | 100m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 18 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0168 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,04 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0158 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,31 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,78 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,12 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80,12 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,52 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,43 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,12 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,12 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,49 | m2 | |
| 41 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 42 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 43 | Đai ống | 5 | cái | |
| 44 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 45 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 52 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 53 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 54 | Bản lề | 36 | cái | |
| 55 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 58 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 19,49 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 2,98 | 100m | |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3207 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2729 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 25,09 | m3 | |
| 73 | Đá dăm lót1x2 | 7,42 | m3 | |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,35 | m2 | |
| 75 | Ống thoát nước fi48 | 12,42 | m | |
| 76 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 78 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,43 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2111 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3701 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,36 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,5 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 20 | m3 | |
| 88 | Nilon tái sinh | 20 | m2 | |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0545 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,052 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | 0,3989 | 100m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33 | m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 2,09 | m2 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,9281 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 0,7361 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5189 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,7km, đất cấp I | 1,3163 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2km, đất cấp II | 1,3163 | 100m3 | |
| 100 | Đào san đất, đất cấp II | 0,368 | 100m3 | |
| 101 | Mua đất để đắp | 51,6227 | m3 | |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0727 | 100m3 | |
| 103 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6956 | 100m3 | |
| 105 | Phá đê quây | 0,6956 | 100m3 | |
| 106 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 107 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 114 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 116 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 122 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 123 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 124 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| E | TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 5,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 14,65 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 0,1995 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,07 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1908 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1531 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3638 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,07 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,52 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,63 | m3 | |
| 13 | Nilon | 26,34 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0168 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,22 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0236 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,31 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,57 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,08 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,23 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,5 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,08 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7 | m2 | |
| 38 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 39 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 40 | Đai ống | 5 | cái | |
| 41 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 42 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,16 | m | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 49 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 50 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 51 | Bản lề | 36 | cái | |
| 52 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 55 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,7 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,2 | m2 | |
| 61 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 2,98 | 100m | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3207 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2729 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,49 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 25,09 | m3 | |
| 70 | Đá dăm lót1x2 | 7,42 | m3 | |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,35 | m2 | |
| 72 | Ống thoát nước fi48 | 12,42 | m | |
| 73 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 75 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,57 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2129 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3666 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,396 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4637 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5614 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7207 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I | 0,5614 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II | 0,7563 | 100m3 | |
| 88 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3576 | 100m3 | |
| 89 | Mua đất để đắp | 117,7951 | m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0692 | 100m3 | |
| 91 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 92 | Đắp đất đê quây | 0,7099 | 100m3 | |
| 93 | Phá đê quây | 0,7099 | 100m3 | |
| 94 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,99 | m3 | |
| 96 | Nilon tái sinh | 12,4 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,45 | 100m2 | |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0596 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 107 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 109 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 115 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 116 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 117 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| F | TRẠM BƠM CỤ LỘC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 8,54 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,02 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp II | 0,2856 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,07 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1908 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1531 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3638 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,07 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,52 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,63 | m3 | |
| 13 | Nilon | 26,34 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0168 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,22 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0236 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,31 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,57 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,47 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,08 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,23 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,5 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,08 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7 | m2 | |
| 38 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 39 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 40 | Đai ống | 5 | cái | |
| 41 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 42 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,16 | m | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 49 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 50 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 51 | Bản lề | 36 | cái | |
| 52 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 55 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,7 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,2 | m2 | |
| 61 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | 2,98 | 100m | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3207 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2729 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 25,09 | m3 | |
| 70 | Đá dăm lót1x2 | 7,42 | m3 | |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,35 | m2 | |
| 72 | Ống thoát nước fi48 | 12,42 | m | |
| 73 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 75 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,75 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2129 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3666 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,396 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,936 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5614 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7607 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp I | 0,5614 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp II | 0,86 | 100m3 | |
| 88 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3576 | 100m3 | |
| 89 | Mua đất để đắp | 86,0231 | m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0692 | 100m3 | |
| 91 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 92 | Đắp đê quây | 0,7664 | 100m3 | |
| 93 | Phá đê quây | 0,7664 | 100m3 | |
| 94 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,99 | m3 | |
| 96 | Nilon tái sinh | 12,4 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,45 | 100m2 | |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0596 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 107 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 109 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 115 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 116 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 117 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| G | TRẠM BƠM CẦU CỐN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 5,07 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 17,91 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp II | 0,2298 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,07 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1908 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1531 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3638 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,07 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,52 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,63 | m3 | |
| 13 | Nilon | 26,34 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0168 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 | 0,22 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0236 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,31 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,57 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,08 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,23 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,5 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,08 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7 | m2 | |
| 38 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 39 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 40 | Đai ống | 5 | cái | |
| 41 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 42 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,16 | m | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 49 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 50 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 51 | Bản lề | 36 | cái | |
| 52 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 55 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,7 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,2 | m2 | |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 2,98 | 100m | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3207 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2729 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1853 | 100m2 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,49 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 25,09 | m3 | |
| 70 | Đá dăm lót1x2 | 7,42 | m3 | |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,35 | m2 | |
| 72 | Ống thoát nước fi48 | 12,42 | m | |
| 73 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 75 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,75 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2129 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3666 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0513 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,396 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | 0,6268 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 0,5554 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8036 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp I | 0,5554 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp II | 3,4093 | 100m3 | |
| 88 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3576 | 100m3 | |
| 89 | Mua đất để đắp | 404,7208 | m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0692 | 100m3 | |
| 91 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 92 | Đắp đất đê quây | 3,3466 | 100m3 | |
| 93 | Phá đê quây | 3,3466 | 100m3 | |
| 94 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,99 | m3 | |
| 96 | Nilon tái sinh | 12,4 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,45 | 100m2 | |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0596 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 107 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 109 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12,2 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 115 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 116 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 117 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| H | KÊNH TRẠM BƠM CẦU CỐN | |||
| 1 | KÊNH N1 - TB CẦU CỐN Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 0,6661 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,0561 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp I | 0,6661 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp II | 0,3056 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,9457 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 158,56 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 258,56 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 40,82 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp II | 2,9938 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 40,82 | m3 | |
| 11 | Nilon lót | 824,9 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,2319 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,5252 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 199,856 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.267,48 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 36,55 | m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 24,43 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,9881 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 144,1 | m3 | |
| 20 | KÊNH TRẠM BƠM CẦU CỐN -CỬA CHIA NƯỚC(SL:04) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,48 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,92 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0444 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,096 | 100m2 | |
| 24 | Bạt cao su lót | 7,36 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,2 | m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0128 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,038 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| I | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG | |||
| 1 | KÊNH T21+T22+T24+T26 - TB ĐỒNG LÁNG Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,4085 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,6714 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I | 3,4085 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 0,0671 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,6566 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp độ chặt đạt yêu cầu K=0,90 | 891,8 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1.374,3 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,6999 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 310,097 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.466,99 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 47,92 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 170,9 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 15 | Nilon tái sinh | 0,85 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,7 | m2 | |
| 18 | KÊNH TB ĐỒNG LÁNG- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:03) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 15 | m | |
| 19 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 12 | cấu kiện | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1284 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,2616 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,042 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,249 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2445 | 100m3 | |
| 28 | KÊNH TB ĐỒNG LÁNG - CỬA CHIA NƯỚC (SL:03) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,69 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0282 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,072 | 100m2 | |
| 32 | Bạt cao su lót | 4,17 | m2 | |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,9 | m2 | |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0084 | tấn | |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0264 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,84 | m2 | |
| J | KÊNH TRẠM BƠM GỐC ĐA | |||
| 1 | KÊNH TB GỐC ĐA T1+T2+T3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 4,1652 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,0427 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp I | 4,1652 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II | 0,4043 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,4871 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 2.109,74 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 2.178,53 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 6,1099 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 5,0932 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 493,687 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.079,46 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 88,74 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 350,55 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 50,3 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 4,0646 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 18 | Nilon tái sinh | 0,98 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0435 | 100m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,8 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 303,06 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 61,61 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II | 3,6467 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 61,61 | m3 | |
| 25 | KÊNH TB GỐC ĐA KÊNH T1-CỐNG QUA ĐƯỜNG D600 5m(SL:01) KÊNH T1 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 | 5 | m | |
| 26 | Đế cống BTCT đúc sẵn D600 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | cấu kiện | |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,05 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 1,34 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0972 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0775 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,25 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II | 0,0325 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,25 | m3 | |
| 37 | KÊNH TB GỐC ĐA KÊNH T3- CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:10) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,094 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,24 | 100m2 | |
| 41 | Bạt cao su lót | 13,9 | m2 | |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,028 | tấn | |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | 0,088 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8 | m2 | |
| K | KÊNH TRẠM BƠM VƯỜN BÃI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,3108 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,1517 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp I | 3,3108 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp II | 0,5152 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,3068 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 1.110,1 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 498,28 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 60 | m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 60 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp II | 5,5828 | 100m3 | |
| 11 | Nilon lót | 1.988,19 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 5,3812 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 6,0918 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 481,696 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.987,77 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 88,55 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 347,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 58,9 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 4,7918 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0666 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,144 | 100m2 | |
| 24 | Bạt cao su lót | 11,04 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,8 | m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0192 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,057 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,8 | m2 | |
| 30 | KÊNH TB VƯỜN BÃI-CỐNG QUA ĐƯỜNG D300 6m(SL:01) Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cấu kiện | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,05 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 1,68 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0972 | 100m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0036 | 100m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,0036 | 100m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,72 | m3 | |
| 38 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| L | KÊNH TRẠM BƠM DỘC HỚM | |||
| 1 | KÊNH TB DỘC HỚM T8-T12+T28-T30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 8,006 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,4683 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2km, đất cấp I | 8,006 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II | 0,5468 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,332 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 1.865,21 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 2.931,33 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 8,0525 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,7796 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 659,131 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5.022,54 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 110,89 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 391,12 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 17,48 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,4111 | tấn | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 9,71 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II | 0,0971 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,71 | m3 | |
| 19 | KÊNH TB DỘC HỚM CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,96 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,61 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0658 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,168 | 100m2 | |
| 23 | Bạt cao su lót | 9,73 | m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,1 | m2 | |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0196 | tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0616 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,96 | m2 | |
| 29 | KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 5 | m | |
| 30 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | cấu kiện | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0872 | 100m2 | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | 0,0695 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0545 | 100m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,7 | m3 | |
| 39 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 41 | KÊNH TB DỘC HỚM T8- CỐNG NGẦML=5.0m (SL:02) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 10 | m | |
| 42 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | cấu kiện | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 45 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1744 | 100m2 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 51 | KÊNH TB DỘC HỚM T30- CỐNG NGẦM L=7.5m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 7,5 | m | |
| 52 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | cấu kiện | |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 55 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0872 | 100m2 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1245 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| 61 | KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG NGẦM L=10m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 10 | m | |
| 62 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | cấu kiện | |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 65 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0872 | 100m2 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 71 | KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG NGẦM L=25m(SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 25 | m | |
| 72 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 20 | cấu kiện | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 75 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0872 | 100m2 | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | 0,07 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,415 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4075 | 100m3 | |
| M | KÊNH BỜ ĐỂ | |||
| 1 | KÊNH BỜ ĐỂ N1+N2+N3+N14+N15 - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0162 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,2475 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,1km, đất cấp I | 3,0162 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,1km, đất cấp II | 0,2248 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,7766 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 433,37 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1.057,88 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,8507 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 173,28 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.900,71 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 36,85 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 131,56 | m3 | |
| 13 | KÊNH TB BỜ ĐỂ CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,96 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,61 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0658 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,168 | 100m2 | |
| 17 | Bạt cao su lót | 9,73 | m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,1 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0196 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0616 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,96 | m2 | |
| 23 | KÊNH TB BỜ ĐỂ CỐNG LẤY NƯỚC(SL:06) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0564 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,366 | 100m2 | |
| 27 | Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 30 | m | |
| 28 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 30 | cấu kiện | |
| 30 | Bạt cao su lót | 10,74 | m2 | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,8 | m2 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0168 | tấn | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0528 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,68 | m2 | |
| 36 | KÊNH TB BỜ ĐỂ- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m (SL:04) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 20 | m | |
| 37 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | cấu kiện | |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1712 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3488 | 100m2 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1332 | 100m3 | |
| N | KÊNH ĐỒNG CHÁY | |||
| 1 | KÊNH ĐỒNG CHÁY N1-N3 + N5-N7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 4,2326 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,5636 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp I | 4,2326 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II | 0,4233 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,2391 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 675,57 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1.592,52 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,29 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 361,714 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.860,18 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 55,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 198,05 | m3 | |
| 13 | KÊNH TB ĐỒNG CHÁY CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:10) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,094 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,24 | 100m2 | |
| 17 | Bạt cao su lót | 13,9 | m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,028 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,088 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8 | m2 | |
| 23 | KÊNH TB ĐỒNG CHÁY CỐNG LẤY NƯỚC(SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,061 | 100m2 | |
| 27 | Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 5 | m | |
| 28 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cấu kiện | |
| 30 | Bạt cao su lót | 1,79 | m2 | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| 36 | KÊNH TB ĐỒNG CHÁY- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:04) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 20 | m | |
| 37 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | cấu kiện | |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1712 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3488 | 100m2 | |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1332 | 100m3 | |
| O | KÊNH TB CỤ LỘC | |||
| 1 | KÊNH TB CỤ LỘC T16-T19+T27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,5054 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,6786 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,51 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 5,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,51 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,3km, đất cấp I | 1,5054 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,3km đất cấp II | 0,1377 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6072 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất để đắp | 336,26 | m3 | |
| 10 | Nilon lót | 616,37 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,6634 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 139,081 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.097,4 | m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,3 | m2 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 76,66 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 18 | Nilon tái sinh | 4,25 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,5 | m2 | |
| 21 | KÊNH TB CỤ LỘC- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | 2,5 | m | |
| 22 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0872 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,007 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0323 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 31 | KÊNH TB CỤ LỘC CỬA CHIA NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,23 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,024 | 100m2 | |
| 35 | Bạt cao su lót | 1,39 | m2 | |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BƠM VƯỜN BÃI Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 4 | Ống xả bằng thép d=300mm | 5,6 | m | |
| 5 | Ống hút bằng thép d=300mm | 5,7 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 192 | bộ | |
| 7 | Đệm cao su D300 | 16 | cái | |
| 8 | Rọ rác D300 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 9 | Cút cong (ống xả) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 10 | Cút cong (ống xả) D300 - 300 | 1 | cái | |
| 11 | Cút cong (ống xả) D300 - 900 | 1 | cái | |
| 12 | Cút cong (ống hút) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 13 | Nắp đậy-Tấm thép | 2 | kg | |
| 14 | Nắp đậy- Bu Lông | 1 | Cái | |
| 15 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 16 | TRẠM BƠM DỘC HỚM Máy bơm chính HL700-7 | 2 | tổ máy | |
| 17 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 18 | Van một chiều D300 | 2 | bộ | |
| 19 | Ống xả bằng thép d=300mm | 11,8 | m | |
| 20 | Ống hút bằng thép d=300mm | 13,3 | m | |
| 21 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 224 | bộ | |
| 22 | Đệm cao su D300 | 28 | cái | |
| 23 | Rọ rác D300 + Kiềng đỡ | 2 | cái | |
| 24 | Cút cong (ống xả) D300 - 600 | 2 | cái | |
| 25 | Cút cong (ống xả) D300 - 300 | 2 | cái | |
| 26 | Cút cong (ống xả) D300 - 900 | 2 | cái | |
| 27 | Cút cong (ống hút) D300 - 600 | 2 | cái | |
| 28 | Cút cong (ống hút) D300 - 300 | 2 | bộ | |
| 29 | Nắp đậy-Tấm thép | 4 | kg | |
| 30 | Nắp đậy- Bu Lông | 2 | Cái | |
| 31 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 32 | TRẠM BƠM GỐC TRÁM Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 33 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 34 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 35 | Ống xả bằng thép d=300mm | 5,6 | m | |
| 36 | Ống hút bằng thép d=300mm | 5,7 | m | |
| 37 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 192 | bộ | |
| 38 | Đệm cao su D300 | 16 | cái | |
| 39 | Rọ rác D300 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 40 | Cút cong (ống xả) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 41 | Cút cong (ống xả) D300 - 300 | 1 | cái | |
| 42 | Cút cong (ống xả) D300 - 900 | 1 | cái | |
| 43 | Cút cong (ống hút) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 44 | Nắp đậy-Tấm thép | 2 | kg | |
| 45 | Nắp đậy- Bu Lông | 1 | Cái | |
| 46 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 47 | TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG Máy bơm chính HL270-12 | 1 | tổ máy | |
| 48 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 49 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 50 | Ống xả bằng thép d=150mm | 6,3 | m | |
| 51 | Ống hút bằng thép d=200mm | 6,1 | m | |
| 52 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 53 | Đệm cao su D150 | 7 | cái | |
| 54 | Đệm cao su D200 | 7 | cái | |
| 55 | Rọ rác D200 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 56 | Cút cong (ống xả) D150 - 600 | 1 | cái | |
| 57 | Cút cong (ống xả) D150 - 300 | 1 | cái | |
| 58 | Cút cong (ống xả) D150 - 900 | 1 | cái | |
| 59 | Cút cong (ống hút) D200 - 600 | 1 | cái | |
| 60 | Cút cong (ống hút) D200- 300 | 1 | bộ | |
| 61 | Nắp đậy-Tấm thép | 2 | kg | |
| 62 | Nắp đậy- Bu Lông | 1 | Cái | |
| 63 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 64 | TRẠM BƠM CỤ LỘC Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 65 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 66 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 67 | Ống xả bằng thép d=300mm | 6,3 | m | |
| 68 | Ống hút bằng thép d=300mm | 6,1 | m | |
| 69 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 70 | Đệm cao su D300 | 14 | cái | |
| 71 | Rọ rác D300 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 72 | Cút cong (ống xả) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 73 | Cút cong (ống xả) D300 - 300 | 1 | cái | |
| 74 | Cút cong (ống xả) D300 - 900 | 1 | cái | |
| 75 | Cút cong (ống hút) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 76 | Nắp đậy-Tấm thép | 2 | kg | |
| 77 | Nắp đậy- Bu Lông | 1 | Cái | |
| 78 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 79 | TRẠM BƠM CẦU CỐN Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 80 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 81 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 82 | Ống xả bằng thép d=300mm | 6,3 | m | |
| 83 | Ống hút bằng thép d=300mm | 6,1 | m | |
| 84 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 85 | Đệm cao su D300 | 14 | cái | |
| 86 | Rọ rác D300 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 87 | Cút cong (ống xả) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 88 | Cút cong (ống xả) D300 - 300 | 1 | cái | |
| 89 | Cút cong (ống xả) D300 - 900 | 1 | cái | |
| 90 | Cút cong (ống hút) D300 - 600 | 1 | cái | |
| 91 | Nắp đậy | 2 | Cái | |
| 92 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BƠM VƯỜN BÃI Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,627 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,7376 | tấn | |
| 3 | TRẠM BƠM DỘC HỚM Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 1,144 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | 1,0805 | tấn | |
| 5 | TRẠM BƠM GỐC TRÁM Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,627 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 0,7285 | tấn | |
| 7 | TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,422 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 0,7365 | tấn | |
| 9 | TRẠM BƠM CỤ LỘC Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,627 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 0,7365 | tấn | |
| 11 | TRẠM BƠM CẦU CỐN Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,627 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 0,7477 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi