Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010070-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200357646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 09:12:00 đến ngày 2020-10-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,246,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM VƯỜN BÃI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 9,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 15,87 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m 0,0657 tấn
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II 0,9087 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,47 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,07 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1222 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0096 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0308 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng + móng 0,1962 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,36 m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,52 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,56 m3
16 Nilon 15,55 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 13,8 m2
18 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 0,36 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0168 100m2
20 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,04 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0158 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,31 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,07 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,93 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,12 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 80,12 m2
36 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,03 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 28,43 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,12 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,12 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,49 m2
41 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
42 Cút nhựa fi90 6 cái
43 Đai ống 5 cái
44 Quả cầu chắn rác 2 cái
45 Ống thoát nước fi48 1,5 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
52 Móc cửa 6 cái
53 Khóa cửa 1 cái
54 Bản lề 36 cái
55 Vít + nở M8 24 cái
56 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
58 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 19,49 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
64 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 2,98 100m
65 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3207 tấn
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
68 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2729 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
71 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,44 m3
72 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 26,91 m3
73 Đá dăm lót1x2 6,99 m3
74 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,25 m2
75 Ống thoát nước fi48 14,04 m
76 Vải lọc 6,5 m2
77 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
78 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,57 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2111 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,378 tấn
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,3712 100m2
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,73 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II 0,5767 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,6207 100m3
88 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5774 100m3
89 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I 0,6207 100m3
90 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II 0,0577 100m3
91 Đào san đất, đất cấp II 0,3576 100m3
92 Mua đất để đắp 208,9012 m3
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0692 100m3
94 Vữa lót M100 2,5 m3
95 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7778 100m3
96 Phá đê quây 1,7778 100m3
97 Bơm nước hố móng 2 ca
98 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
99 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
105 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
107 Đế âm bảng điện 2 cái
108 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
109 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
112 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
113 Bulon M10x80 1 bộ
114 Hồ lô sứ 2 bộ
115 Kiên kết hàn 1,86 kg
B TRẠM BƠM GỐC ĐA (LÀM LẠI BỂ XẢ)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,57 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2111 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,378 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,3712 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,3776 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0538 100m3
10 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II 0,3168 100m3
11 Đào san đất, đất cấp II 0,12 100m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch 4,91 m3
13 Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 0,0491 100m3
C TRẠM BƠM DỘC HỚM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 7,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 15,4 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,2327 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,83 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1645 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3341 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,88 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,19 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,66 m3
12 Nilon 26,61 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 19,2 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 0,72 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0336 100m2
16 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,44 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0236 100m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,68 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,3573 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4171 100m2
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,39 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,8 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,09 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,94 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 67,18 m2
32 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,83 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 28,98 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,94 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,18 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21 m2
37 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
38 Cút nhựa fi90 6 cái
39 Đai ống 5 cái
40 Quả cầu chắn rác 2 cái
41 Ống thoát nước fi48 3 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 23,96 m
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
48 Móc cửa 6 cái
49 Khóa cửa 1 cái
50 Bản lề 36 cái
51 Vít + nở M8 24 cái
52 Gia công xà gồ thép 0,0997 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,0997 tấn
54 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2587 100m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,08 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 21 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 6 m2
60 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 4,32 100m
61 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3543 tấn
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
64 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3279 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
67 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,69 m3
68 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 16,36 m3
69 Đá dăm lót1x2 11,88 m3
70 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,22 m2
71 Ống thoát nước fi48 4,86 m
72 Vải lọc 2,25 m2
73 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,52 m3
74 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 6,03 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3236 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5856 tấn
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0567 100m2
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,49 100m2
79 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,66 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,78 m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,8875 100m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2459 100m3
84 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6596 100m3
85 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km , cấp I 0,2459 100m3
86 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 1,1619 100m3
87 Đào san đất, đất cấp II 0,3576 100m3
88 Mua đất để đắp 112,7008 m3
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0692 100m3
90 Vữa lót M100 2,5 m3
91 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0731 100m3
92 Phá đê quây 1,0731 100m3
93 Bơm nước hố móng 2 ca
94 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
95 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
101 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
103 Đế âm bảng điện 2 cái
104 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
105 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
109 Bulon M10x80 1 bộ
110 Hồ lô sứ 2 bộ
111 Kiên kết hàn 1,86 kg
D TRẠM BƠM GỐC TRÁM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 6,71 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 20,19 m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 0,269 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,47 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,76 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0096 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0308 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng +móng 0,1962 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,36 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,38 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 11 m3
15 Nilon 80,93 m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn đường vận hành 0,0872 100m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 13,8 m2
18 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0168 100m2
20 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,04 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0158 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,31 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,78 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,93 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,12 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 80,12 m2
36 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,52 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 28,43 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,12 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,12 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,49 m2
41 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
42 Cút nhựa fi90 6 cái
43 Đai ống 5 cái
44 Quả cầu chắn rác 2 cái
45 Ống thoát nước fi48 1,5 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
52 Móc cửa 6 cái
53 Khóa cửa 1 cái
54 Bản lề 36 cái
55 Vít + nở M8 24 cái
56 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
58 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 19,49 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
64 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 2,98 100m
65 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3207 tấn
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
68 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2729 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
71 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,45 m3
72 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 25,09 m3
73 Đá dăm lót1x2 7,42 m3
74 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,35 m2
75 Ống thoát nước fi48 12,42 m
76 Vải lọc 5,75 m2
77 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
78 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,43 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2111 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3701 tấn
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,36 100m2
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,73 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,5 m3
87 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 20 m3
88 Nilon tái sinh 20 m2
89 Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 0,48 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0545 100m2
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,052 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh 0,3989 100m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33 m2
94 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 2,09 m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,9281 100m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I 0,7361 100m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5189 100m3
98 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,7km, đất cấp I 1,3163 100m3
99 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2km, đất cấp II 1,3163 100m3
100 Đào san đất, đất cấp II 0,368 100m3
101 Mua đất để đắp 51,6227 m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0727 100m3
103 Vữa lót M100 2,5 m3
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6956 100m3
105 Phá đê quây 0,6956 100m3
106 Bơm nước hố móng 2 ca
107 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
108 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
114 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
116 Đế âm bảng điện 2 cái
117 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
118 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
121 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
122 Bulon M10x80 1 bộ
123 Hồ lô sứ 2 bộ
124 Kiên kết hàn 1,86 kg
E TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 5,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 14,65 m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 0,1995 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,07 m3
6 Bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,45 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1908 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1531 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3638 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,07 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,52 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,63 m3
13 Nilon 26,34 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 13,8 m2
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0168 100m2
17 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,22 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0236 100m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,31 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,57 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,93 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,5 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,08 m2
33 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,23 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 22,68 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,08 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,7 m2
38 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
39 Cút nhựa fi90 6 cái
40 Đai ống 5 cái
41 Quả cầu chắn rác 2 cái
42 Ống thoát nước fi48 3 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,16 m
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
49 Móc cửa 6 cái
50 Khóa cửa 1 cái
51 Bản lề 36 cái
52 Vít + nở M8 24 cái
53 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
55 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,7 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,2 m2
61 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 2,98 100m
62 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3207 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2729 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,49 m3
69 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 25,09 m3
70 Đá dăm lót1x2 7,42 m3
71 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,35 m2
72 Ống thoát nước fi48 12,42 m
73 Vải lọc 5,75 m2
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
75 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,57 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2129 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3666 tấn
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,396 100m2
80 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,73 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,4637 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5614 100m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7207 100m3
86 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I 0,5614 100m3
87 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II 0,7563 100m3
88 Đào san đất, đất cấp II 0,3576 100m3
89 Mua đất để đắp 117,7951 m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0692 100m3
91 Vữa lót M100 2,5 m3
92 Đắp đất đê quây 0,7099 100m3
93 Phá đê quây 0,7099 100m3
94 Bơm nước hố móng 2 ca
95 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,99 m3
96 Nilon tái sinh 12,4 m2
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,45 100m2
98 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,61 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0596 tấn
100 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
101 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
107 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
109 Đế âm bảng điện 2 cái
110 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
111 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
115 Bulon M10x80 1 bộ
116 Hồ lô sứ 2 bộ
117 Kiên kết hàn 1,86 kg
F TRẠM BƠM CỤ LỘC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 8,54 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 20,02 m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp II 0,2856 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,07 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,45 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1908 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1531 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3638 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,07 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,52 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,63 m3
13 Nilon 26,34 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 13,8 m2
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0168 100m2
17 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,22 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0236 100m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,31 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,57 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,47 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,5 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,08 m2
33 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,23 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 22,68 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,08 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,7 m2
38 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
39 Cút nhựa fi90 6 cái
40 Đai ống 5 cái
41 Quả cầu chắn rác 2 cái
42 Ống thoát nước fi48 3 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,16 m
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
49 Móc cửa 6 cái
50 Khóa cửa 1 cái
51 Bản lề 36 cái
52 Vít + nở M8 24 cái
53 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
55 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,7 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,2 m2
61 Đóng cọc tre vào đất cấp I 2,98 100m
62 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3207 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
65 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2729 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,45 m3
69 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 25,09 m3
70 Đá dăm lót1x2 7,42 m3
71 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,35 m2
72 Ống thoát nước fi48 12,42 m
73 Vải lọc 5,75 m2
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
75 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,75 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2129 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3666 tấn
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,396 100m2
80 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,73 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,936 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5614 100m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7607 100m3
86 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp I 0,5614 100m3
87 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,3km, đất cấp II 0,86 100m3
88 Đào san đất, đất cấp II 0,3576 100m3
89 Mua đất để đắp 86,0231 m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0692 100m3
91 Vữa lót M100 2,5 m3
92 Đắp đê quây 0,7664 100m3
93 Phá đê quây 0,7664 100m3
94 Bơm nước hố móng 2 ca
95 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,99 m3
96 Nilon tái sinh 12,4 m2
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,45 100m2
98 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,61 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0596 tấn
100 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
101 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
107 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
109 Đế âm bảng điện 2 cái
110 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
111 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
115 Bulon M10x80 1 bộ
116 Hồ lô sứ 2 bộ
117 Kiên kết hàn 1,86 kg
G TRẠM BƠM CẦU CỐN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 5,07 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 17,91 m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp II 0,2298 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,07 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,45 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1908 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1531 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3638 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,07 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,52 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,63 m3
13 Nilon 26,34 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 13,8 m2
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0168 100m2
17 Bê tông chèn ống hút, đá 1x2, mác 150 0,22 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0236 100m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,31 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao sân nhà trạm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,57 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,93 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,5 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 61,08 m2
33 Trát tường ngoài, tường bo sân chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,23 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 22,68 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,08 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,7 m2
38 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
39 Cút nhựa fi90 6 cái
40 Đai ống 5 cái
41 Quả cầu chắn rác 2 cái
42 Ống thoát nước fi48 3 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,16 m
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
49 Móc cửa 6 cái
50 Khóa cửa 1 cái
51 Bản lề 36 cái
52 Vít + nở M8 24 cái
53 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
55 Thép V50x50x5,, 0,1339 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,7 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,2 m2
61 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 2,98 100m
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3207 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0549 100m2
65 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2729 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1853 100m2
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,49 m3
69 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 25,09 m3
70 Đá dăm lót1x2 7,42 m3
71 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,35 m2
72 Ống thoát nước fi48 12,42 m
73 Vải lọc 5,75 m2
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,97 m3
75 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,75 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2129 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3666 tấn
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0513 100m2
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,396 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,73 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 0,44 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II 0,6268 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I 0,5554 100m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8036 100m3
86 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp I 0,5554 100m3
87 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5km, đất cấp II 3,4093 100m3
88 Đào san đất, đất cấp II 0,3576 100m3
89 Mua đất để đắp 404,7208 m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0692 100m3
91 Vữa lót M100 2,5 m3
92 Đắp đất đê quây 3,3466 100m3
93 Phá đê quây 3,3466 100m3
94 Bơm nước hố móng 2 ca
95 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,99 m3
96 Nilon tái sinh 12,4 m2
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,45 100m2
98 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,61 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0596 tấn
100 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
101 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
107 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
109 Đế âm bảng điện 2 cái
110 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
111 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 12,2 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1,25 m
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
115 Bulon M10x80 1 bộ
116 Hồ lô sứ 2 bộ
117 Kiên kết hàn 1,86 kg
H KÊNH TRẠM BƠM CẦU CỐN
1 KÊNH N1 - TB CẦU CỐN Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I 0,6661 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,0561 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp I 0,6661 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp II 0,3056 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,9457 100m3
6 Mua đất để đắp 158,56 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch 258,56 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông 40,82 m3
9 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,1km, đất cấp II 2,9938 100m3
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 40,82 m3
11 Nilon lót 824,9 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,2319 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 2,5252 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 199,856 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.267,48 m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 36,55 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 24,43 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,9881 tấn
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 144,1 m3
20 KÊNH TRẠM BƠM CẦU CỐN -CỬA CHIA NƯỚC(SL:04) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,48 m3
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,92 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0444 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,096 100m2
24 Bạt cao su lót 7,36 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,2 m2
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0128 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình 0,038 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,2 m2
I KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG
1 KÊNH T21+T22+T24+T26 - TB ĐỒNG LÁNG Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,4085 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,6714 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp I 3,4085 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 0,0671 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,6566 100m3
6 Mua đất để đắp độ chặt đạt yêu cầu K=0,90 891,8 m3
7 Nilon lót 1.374,3 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,6999 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 310,097 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.466,99 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 47,92 m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 170,9 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,19 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,25 m3
15 Nilon tái sinh 0,85 m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0384 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,7 m2
18 KÊNH TB ĐỒNG LÁNG- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:03) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 15 m
19 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 6 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông 12 cấu kiện
21 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,15 m3
22 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1284 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,2616 100m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,042 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,249 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2445 100m3
28 KÊNH TB ĐỒNG LÁNG - CỬA CHIA NƯỚC (SL:03) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,84 m3
29 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,69 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0282 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,072 100m2
32 Bạt cao su lót 4,17 m2
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,9 m2
34 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0084 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình 0,0264 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,84 m2
J KÊNH TRẠM BƠM GỐC ĐA
1 KÊNH TB GỐC ĐA T1+T2+T3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 4,1652 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,0427 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp I 4,1652 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II 0,4043 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 22,4871 100m3
6 Mua đất để đắp 2.109,74 m3
7 Nilon lót 2.178,53 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 6,1099 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 5,0932 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 493,687 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.079,46 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 88,74 m2
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 350,55 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 50,3 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 4,0646 tấn
16 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,21 m3
17 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,28 m3
18 Nilon tái sinh 0,98 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0435 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,8 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 303,06 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 61,61 m3
23 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II 3,6467 100m3
24 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 61,61 m3
25 KÊNH TB GỐC ĐA KÊNH T1-CỐNG QUA ĐƯỜNG D600 5m(SL:01) KÊNH T1 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 5 m
26 Đế cống BTCT đúc sẵn D600 2 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 4 cấu kiện
28 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,05 m3
29 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 1,34 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0972 100m2
32 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0775 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,104 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,25 m3
35 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,4km, đất cấp II 0,0325 100m3
36 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 3,25 m3
37 KÊNH TB GỐC ĐA KÊNH T3- CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:10) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
38 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,3 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,094 100m2
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,24 100m2
41 Bạt cao su lót 13,9 m2
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3 m2
43 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,028 tấn
45 Gia công cột bằng thép hình 0,088 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,8 m2
K KÊNH TRẠM BƠM VƯỜN BÃI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,3108 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 5,1517 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp I 3,3108 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp II 0,5152 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,3068 100m3
6 Mua đất để đắp 1.110,1 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch 498,28 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông 60 m3
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 60 m3
10 Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,9km, đất cấp II 5,5828 100m3
11 Nilon lót 1.988,19 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 5,3812 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 6,0918 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 481,696 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.987,77 m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 88,55 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 347,3 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 58,9 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 4,7918 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,22 m3
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,38 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0666 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,144 100m2
24 Bạt cao su lót 11,04 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,8 m2
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0192 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình 0,057 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,8 m2
30 KÊNH TB VƯỜN BÃI-CỐNG QUA ĐƯỜNG D300 6m(SL:01) Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 2 cấu kiện
31 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,05 m3
32 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 1,68 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0972 100m2
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0036 100m3
36 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,0036 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,72 m3
38 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
L KÊNH TRẠM BƠM DỘC HỚM
1 KÊNH TB DỘC HỚM T8-T12+T28-T30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 8,006 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 5,4683 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2km, đất cấp I 8,006 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km, đất cấp II 0,5468 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,332 100m3
6 Mua đất để đắp 1.865,21 m3
7 Nilon lót 2.931,33 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 8,0525 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 1,7796 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 659,131 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5.022,54 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 110,89 m2
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 391,12 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 17,48 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,4111 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông 9,71 m3
17 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II 0,0971 100m3
18 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 9,71 m3
19 KÊNH TB DỘC HỚM CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,96 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,61 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0658 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,168 100m2
23 Bạt cao su lót 9,73 m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,1 m2
25 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0196 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình 0,0616 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,96 m2
29 KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 5 m
30 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 2 cái
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 4 cấu kiện
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
33 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0872 100m2
36 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II 0,0695 100m3
37 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0545 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông 2,7 m3
39 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
40 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,1km đất cấp II 0,027 100m3
41 KÊNH TB DỘC HỚM T8- CỐNG NGẦML=5.0m (SL:02) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 10 m
42 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 4 cái
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cấu kiện
44 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,1 m3
45 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1744 100m2
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
50 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
51 KÊNH TB DỘC HỚM T30- CỐNG NGẦM L=7.5m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 7,5 m
52 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 3 cái
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 6 cấu kiện
54 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
55 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0872 100m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,021 100m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1245 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1223 100m3
61 KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG NGẦM L=10m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 10 m
62 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 4 cái
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cấu kiện
64 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
65 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0872 100m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
70 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
71 KÊNH TB DỘC HỚM- CỐNG NGẦM L=25m(SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 25 m
72 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 10 cái
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 20 cấu kiện
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
75 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0872 100m2
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I 0,07 100m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,415 100m3
80 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4075 100m3
M KÊNH BỜ ĐỂ
1 KÊNH BỜ ĐỂ N1+N2+N3+N14+N15 - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0162 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,2475 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,1km, đất cấp I 3,0162 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,1km, đất cấp II 0,2248 100m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 5,7766 100m3
6 Mua đất để đắp 433,37 m3
7 Nilon lót 1.057,88 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,8507 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 173,28 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.900,71 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 36,85 m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 131,56 m3
13 KÊNH TB BỜ ĐỂ CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,96 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,61 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0658 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,168 100m2
17 Bạt cao su lót 9,73 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,1 m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0196 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình 0,0616 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,96 m2
23 KÊNH TB BỜ ĐỂ CỐNG LẤY NƯỚC(SL:06) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,68 m3
24 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,88 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0564 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,366 100m2
27 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 30 m
28 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 18 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 30 cấu kiện
30 Bạt cao su lót 10,74 m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,8 m2
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0168 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình 0,0528 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,68 m2
36 KÊNH TB BỜ ĐỂ- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m (SL:04) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 20 m
37 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 8 cái
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 16 cấu kiện
39 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
40 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 5,6 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1712 100m2
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,3488 100m2
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1332 100m3
N KÊNH ĐỒNG CHÁY
1 KÊNH ĐỒNG CHÁY N1-N3 + N5-N7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 4,2326 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,5636 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp I 4,2326 100m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,9km, đất cấp II 0,4233 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,2391 100m3
6 Mua đất để đắp 675,57 m3
7 Nilon lót 1.592,52 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,29 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 361,714 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.860,18 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 55,7 m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 198,05 m3
13 KÊNH TB ĐỒNG CHÁY CỬA CHIA NƯỚC 40X60(SL:10) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,3 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,094 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,24 100m2
17 Bạt cao su lót 13,9 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3 m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,028 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình 0,088 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,8 m2
23 KÊNH TB ĐỒNG CHÁY CỐNG LẤY NƯỚC(SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,28 m3
24 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,48 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0094 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,061 100m2
27 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 5 m
28 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 3 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 5 cấu kiện
30 Bạt cao su lót 1,79 m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0028 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình 0,0088 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,28 m2
36 KÊNH TB ĐỒNG CHÁY- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m(SL:04) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 20 m
37 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 8 cái
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 16 cấu kiện
39 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
40 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 5,6 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1712 100m2
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,3488 100m2
43 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1332 100m3
O KÊNH TB CỤ LỘC
1 KÊNH TB CỤ LỘC T16-T19+T27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,5054 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,6786 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,51 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch 5,32 m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 1,51 m3
6 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,3km, đất cấp I 1,5054 100m3
7 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,3km đất cấp II 0,1377 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6072 100m3
9 Mua đất để đắp 336,26 m3
10 Nilon lót 616,37 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,6634 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 139,081 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.097,4 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 21,3 m2
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 76,66 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,95 m3
17 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,25 m3
18 Nilon tái sinh 4,25 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,192 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,5 m2
21 KÊNH TB CỤ LỘC- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5m (SL:01) Ống cống BTCT đúc sẵn D400 2,5 m
22 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 1 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông 2 cấu kiện
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
25 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0872 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,007 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0323 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0408 100m3
31 KÊNH TB CỤ LỘC CỬA CHIA NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,28 m3
32 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,23 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0094 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,024 100m2
35 Bạt cao su lót 1,39 m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
37 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0028 tấn
39 Gia công cột bằng thép hình 0,0088 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,28 m2
P MUA SẮM THIẾT BỊ
1 TRẠM BƠM VƯỜN BÃI Máy bơm chính HL700-7 1 tổ máy
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
3 Van một chiều D300 1 bộ
4 Ống xả bằng thép d=300mm 5,6 m
5 Ống hút bằng thép d=300mm 5,7 m
6 Bu lông, đai ốc M20x70 192 bộ
7 Đệm cao su D300 16 cái
8 Rọ rác D300 + Kiềng đỡ 1 cái
9 Cút cong (ống xả) D300 - 600 1 cái
10 Cút cong (ống xả) D300 - 300 1 cái
11 Cút cong (ống xả) D300 - 900 1 cái
12 Cút cong (ống hút) D300 - 600 1 cái
13 Nắp đậy-Tấm thép 2 kg
14 Nắp đậy- Bu Lông 1  Cái
15 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
16 TRẠM BƠM DỘC HỚM Máy bơm chính HL700-7 2 tổ máy
17 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
18 Van một chiều D300 2 bộ
19 Ống xả bằng thép d=300mm 11,8 m
20 Ống hút bằng thép d=300mm 13,3 m
21 Bu lông, đai ốc M20x70 224 bộ
22 Đệm cao su D300 28 cái
23 Rọ rác D300 + Kiềng đỡ 2 cái
24 Cút cong (ống xả) D300 - 600 2 cái
25 Cút cong (ống xả) D300 - 300 2 cái
26 Cút cong (ống xả) D300 - 900 2 cái
27 Cút cong (ống hút) D300 - 600 2 cái
28 Cút cong (ống hút) D300 - 300 2 bộ
29 Nắp đậy-Tấm thép 4 kg
30 Nắp đậy- Bu Lông 2  Cái
31 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
32 TRẠM BƠM GỐC TRÁM Máy bơm chính HL700-7 1 tổ máy
33 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
34 Van một chiều D300 1 bộ
35 Ống xả bằng thép d=300mm 5,6 m
36 Ống hút bằng thép d=300mm 5,7 m
37 Bu lông, đai ốc M20x70 192 bộ
38 Đệm cao su D300 16 cái
39 Rọ rác D300 + Kiềng đỡ 1 cái
40 Cút cong (ống xả) D300 - 600 1 cái
41 Cút cong (ống xả) D300 - 300 1 cái
42 Cút cong (ống xả) D300 - 900 1 cái
43 Cút cong (ống hút) D300 - 600 1 cái
44 Nắp đậy-Tấm thép 2 kg
45 Nắp đậy- Bu Lông 1  Cái
46 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
47 TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG Máy bơm chính HL270-12 1 tổ máy
48 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
49 Van một chiều D150 1 bộ
50 Ống xả bằng thép d=150mm 6,3 m
51 Ống hút bằng thép d=200mm 6,1 m
52 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
53 Đệm cao su D150 7 cái
54 Đệm cao su D200 7 cái
55 Rọ rác D200 + Kiềng đỡ 1 cái
56 Cút cong (ống xả) D150 - 600 1 cái
57 Cút cong (ống xả) D150 - 300 1 cái
58 Cút cong (ống xả) D150 - 900 1 cái
59 Cút cong (ống hút) D200 - 600 1 cái
60 Cút cong (ống hút) D200- 300 1 bộ
61 Nắp đậy-Tấm thép 2 kg
62 Nắp đậy- Bu Lông 1  Cái
63 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
64 TRẠM BƠM CỤ LỘC Máy bơm chính HL700-7 1 tổ máy
65 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
66 Van một chiều D300 1 bộ
67 Ống xả bằng thép d=300mm 6,3 m
68 Ống hút bằng thép d=300mm 6,1 m
69 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
70 Đệm cao su D300 14 cái
71 Rọ rác D300 + Kiềng đỡ 1 cái
72 Cút cong (ống xả) D300 - 600 1 cái
73 Cút cong (ống xả) D300 - 300 1 cái
74 Cút cong (ống xả) D300 - 900 1 cái
75 Cút cong (ống hút) D300 - 600 1 cái
76 Nắp đậy-Tấm thép 2 kg
77 Nắp đậy- Bu Lông 1  Cái
78 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
79 TRẠM BƠM CẦU CỐN Máy bơm chính HL700-7 1 tổ máy
80 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
81 Van một chiều D300 1 bộ
82 Ống xả bằng thép d=300mm 6,3 m
83 Ống hút bằng thép d=300mm 6,1 m
84 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
85 Đệm cao su D300 14 cái
86 Rọ rác D300 + Kiềng đỡ 1 cái
87 Cút cong (ống xả) D300 - 600 1 cái
88 Cút cong (ống xả) D300 - 300 1 cái
89 Cút cong (ống xả) D300 - 900 1 cái
90 Cút cong (ống hút) D300 - 600 1 cái
91 Nắp đậy 2 Cái 
92 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 TRẠM BƠM VƯỜN BÃI Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,627 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,7376 tấn
3 TRẠM BƠM DỘC HỚM Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 1,144 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu 1,0805 tấn
5 TRẠM BƠM GỐC TRÁM Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,627 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khác. 0,7285 tấn
7 TRẠM BƠM ĐỒNG LÁNG Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,422 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép khác. 0,7365 tấn
9 TRẠM BƠM CỤ LỘC Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,627 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép khác. 0,7365 tấn
11 TRẠM BƠM CẦU CỐN Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,627 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khác. 0,7477 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->