Gói thầu: Gói thầu số 44: Hệ thống đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các tuyến đường: Năm Căn – Hàng Vịnh, số 02, 03, 04, 08-3, 17, 18, 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970128-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN & DỊCH VỤ CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 44: Hệ thống đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các tuyến đường: Năm Căn – Hàng Vịnh, số 02, 03, 04, 08-3, 17, 18, 19
Số hiệu KHLCNT 20190860721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:26:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,627,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C A.1.1 Nền mặt đường
D 1. Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 34,1969 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,3995 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 108,3852 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 44,9877 100m2
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 5,3354 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (loại dệt) làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 281,0722 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Chương V của E-HSMT 66,8199 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Chương V của E-HSMT 45,5236 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 225,305 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 225,305 100m2
E 2. An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 1.169,79 m2
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 32 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 70x70cm Chương V của E-HSMT 51 cái
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm trụ biển báo, ĐK=80mm, dài 3.1m/ ống Chương V của E-HSMT 223,2 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,032 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,032 m3
F A.1.2 Gia cố nền đường
1 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 222,6672 100m
2 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>=4.2cm nẹp bờ bao Chương V của E-HSMT 592,2 m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 14,805 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,527 tấn
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8462 100m3
G A.1.3 Tường hộ lan mềm và Cọc tiêu
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 23 cái
2 Cung cấp trụ đỡ hộ lan C160x64x5mm Chương V của E-HSMT 22 cái
3 Cung cấp thanh hộ lan 310x3320x3mm Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Cung cấp bu lông M22 Chương V của E-HSMT 22 con
6 Cung cấp bu lông M16, L=18cm Chương V của E-HSMT 160 con
7 Lắp đặt hộ lan mềm (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 60 m
H A.1.4 Vĩa hè
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 236,6924 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 471,422 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4.494,448 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 344,972 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 13,81 100m2
I A.2 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
J 1. Hố ga, hố thu nước mưa ngăn mùi
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,2116 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 473,8085 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 75,382 m3
4 Cung cấp hố ga nước mưa D600, loại 1, 2 Chương V của E-HSMT 31 bộ
5 Cung cấp hố ga nước mưa D600, loại 3 Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Cung cấp hố ga nước mưa D800, loại 1, 2 Chương V của E-HSMT 66 bộ
7 Cung cấp hố ga nước mưa D800,loại 3 Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Cung cấp hố ga nước mưa D1000,loại 1, 2 Chương V của E-HSMT 24 bộ
9 Cung cấp hố ga nước mưa D1000, loại 3 Chương V của E-HSMT 6 bộ
10 Cung cấp hố ga nước mưa D1200, loại 2 Chương V của E-HSMT 12 bộ
11 Cung cấp hố ga nước mưa D1200, loại 3 Chương V của E-HSMT 5 bộ
12 Cung cấp đốt nối cổ Kt: (1040x1040x400mm)- Loại 1 Chương V của E-HSMT 148 bộ
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 148 cái
14 Cung cấp nắp hố ga 900x900x80mm- Vỉa hè Chương V của E-HSMT 148 bộ
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V của E-HSMT 23,976 tấn
16 Cung cấp hố thu nước mưa ngăn mùi kiểu mới Chương V của E-HSMT 137 bộ
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 137 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 2,055 100m
K 2. Cống dọc thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 143,8483 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 768,2 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 120,1856 m3
4 Gối cống đúc sẵn D600 Chương V của E-HSMT 420 cái
5 Gối cống đúc sẵn D800 Chương V của E-HSMT 780 cái
6 Gối cống đúc sẵn D1000 Chương V của E-HSMT 284 cái
7 Gối cống đúc sẵn D1200 Chương V của E-HSMT 156 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm Chương V của E-HSMT 193 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm Chương V của E-HSMT 71 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm Chương V của E-HSMT 362 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm Chương V của E-HSMT 115 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D1000mm Chương V của E-HSMT 135 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1000mm Chương V của E-HSMT 32 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1200mm Chương V của E-HSMT 74 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1200mm Chương V của E-HSMT 14 đoạn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 251,3706 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1.640 cái
L 3. Cống ngang đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,1469 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 349,48 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 55,9168 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,5271 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,443 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,9168 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,41 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm, H30 Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm, H30 Chương V của E-HSMT 1 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm, H30 Chương V của E-HSMT 15 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm, H30 Chương V của E-HSMT 4 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK D1000mm, H30 Chương V của E-HSMT 16 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1000mm, H30 Chương V của E-HSMT 5 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1200mm, H30 Chương V của E-HSMT 14 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1200mm, H30 Chương V của E-HSMT 4 đoạn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8,448 m2
M 4. Cửa xả
N a. Cửa xả
1 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,5713 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,3 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V của E-HSMT 0,345 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7007 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
7 Cung cấp van ngăn triều HDPE cửa xả Chương V của E-HSMT 1 bộ
O b. Đê vây
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,016 100m
3 Cung cấp cừ tràm giằng dọc, giằng ngang Chương V của E-HSMT 0,16 100m
4 Cung cấp mê bồ lót chắn đất Chương V của E-HSMT 32 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
P A.3 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
Q 1. Hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,4523 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào - đất cấp I Chương V của E-HSMT 196,044 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,367 m3
4 Cung cấp hố ga nước thải 1,24mx1,24mx1,53m Chương V của E-HSMT 102 bộ
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 102 cái
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0812 tấn
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4047 100m2
8 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,22 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,4629 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V của E-HSMT 28,05 tấn
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 234,09 m3
R 2. Cống dọc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,7808 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 229,379 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 1,02 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 22,9379 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 102 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 465,25 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.297.140.000 VNĐ Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.297.140.000 VNĐ 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->