Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khối nhà lớp học, hệ thộng PCCC; hệ thống điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khối nhà lớp học, hệ thộng PCCC; hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:22:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,848,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo Thiết kế | 294,935 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Thiết kế | 24,4808 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo Thiết kế | 13,2459 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo Thiết kế | 31,5441 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo Thiết kế | 0,3306 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích | Theo Thiết kế | 8,9629 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bích | Theo Thiết kế | 5,6061 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Thiết kế | 696 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép dương | Theo Thiết kế | 47,5608 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép âm | Theo Thiết kế | 1,026 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 4,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 22,3686 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 12,7018 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,1401 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 25,4291 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,6135 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 142,872 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 14,8981 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,9252 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng, bể phốt | Theo Thiết kế | 2,5319 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Thiết kế | 4,6265 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 2,3755 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 5,3919 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết kế | 12,5175 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 33,1624 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,518 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Thiết kế | 0,0498 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Thiết kế | 0,1038 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,6137 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 33,8335 | m2 |
| 35 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,7158 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 43,1693 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,3327 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 2,3377 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,425 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,0177 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,0177 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,0177 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,4226 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 50,3839 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 55,2546 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 7,6092 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,9565 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 3,1394 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 10,5875 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 105,5742 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 10,2721 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 4,3056 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 11,643 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 10,126 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông phương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 277,9816 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 24,3669 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 28,4697 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 18,0571 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Thiết kế | 2,3502 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,1965 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,6948 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 36,4235 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Thiết kế | 3,1692 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 2,91 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,974 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 415,8405 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,924 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 23,7035 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,3609 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 28,9618 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp. bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 19,6992 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 15,223 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 2,1418 | m3 |
| 76 | Đất màu trồng cây | Theo Thiết kế | 3,0738 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 221,4444 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 221,4444 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch Granite 120x600 gạch Granite 600x600 cắt mạch tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo Thiết kế | 43,8808 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch Granite 120x600 gạch Granite 600x600 cắt mạch tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo Thiết kế | 42,94 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo Thiết kế | 47,8078 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 966,1796 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2.350,3011 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 326,8921 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 273,9725 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 955,8384 | m2 |
| 87 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 77,76 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 14,4788 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 964,018 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2.067,0461 | m2 |
| 91 | Thi công Trần nhôm Lay-In Black hoặc tương đương 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Theo Thiết kế | 199,9507 | m2 |
| 92 | Quét SikaProof Membrane hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 919,7931 | m2 |
| 93 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Theo Thiết kế | 838,1648 | m2 |
| 94 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 177,0389 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 483,1446 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 287,624 | m |
| 97 | Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 48,7931 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 159,864 | m2 |
| 99 | Lát gạch Terrazzo 400x400 đường dốc bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,862 | m2 |
| 100 | Xẻ rãnh chống trượt A=30 | Theo Thiết kế | 157,467 | 10m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún rộng 80mm dày 3mm | Theo Thiết kế | 9,6 | md |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 210,7737 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 843,2969 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 830,6351 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo Thiết kế | 7,9007 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo Thiết kế | 615,9282 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 18,72 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện inox Đồng bộ | Theo Thiết kế | 154,8 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Lam hộp 200x52x1.5 bề mặt nhôm thô, Sơn phủ tính riêng tùy theo màu và chất liệu sơn | Theo Thiết kế | 1.838,3 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu lam hộp 200x65 | Theo Thiết kế | 1.112 | chiếc |
| 111 | Sơn tĩnh điện lam hộp 200x52x1.5 | Theo Thiết kế | 926,5032 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.646,6642 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 6.347,0506 | m2 |
| 114 | Cung cấp, cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 118,93 | m2 |
| 115 | Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 23,46 | m2 |
| 116 | Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 14,4 | m2 |
| 117 | Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 114,48 | m2 |
| 118 | Cung cấp, vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm | Theo Thiết kế | 51,84 | m2 |
| 119 | Cung cấp, vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm | Theo Thiết kế | 19,2 | m2 |
| 120 | lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo Thiết kế | 342,31 | m2 |
| 121 | SX cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 70 phút, cửa thép sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI70 phút | Theo Thiết kế | 15,89 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 70 phút, cửa thép panô kính sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI70 phút | Theo Thiết kế | 62,4 | … |
| 123 | Chốt âm | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 124 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo Thiết kế | 78,29 | m2 cấu kiện |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo Thiết kế | 4,02 | m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 2,0913 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 2,0913 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 228,024 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo Thiết kế | 3,7163 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc, úp biên, úp khe lún | Theo Thiết kế | 75,14 | md |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Thiết kế | 20,8649 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Thiết kế | 128,2593 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Thiết kế | 3,7163 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Thiết kế | 21,4205 | 10m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x450x180 | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 136 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 4P MCCB 250A-45KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 100A-20KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A-20KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 63A-20KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 500V | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-250A | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 500x350x180 | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 147 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 125A-20KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-6KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A-6KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 125/5A | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 500V | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-125A | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x350x180 | Theo Thiết kế | 3 | Tủ |
| 161 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCB 50A-10Ka | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 25A-6Ka | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6Ka | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo Thiết kế | 9 | bộ |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo Thiết kế | 16 | Tủ |
| 168 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-4,5Ka | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 170 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-4,5Ka | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo Thiết kế | 4 | Tủ |
| 173 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2P MCB 25A-6Ka | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-4,5Ka | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-4,5Ka | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-4,5Ka | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Cu/PVC 1x25mm2 | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 178 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Cáp đồng trần m95mm2 | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 180 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo Thiết kế | 8 | cọc |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo Thiết kế | 204 | bộ |
| 182 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo Thiết kế | 16 | bộ |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo Thiết kế | 65 | bộ |
| 184 | Đèn downlight âm trần bóng LED D140-9w | Theo Thiết kế | 65 | bộ |
| 185 | Đèn Pha bóng Led 220V-50W | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết kế | 72 | cái |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo Thiết kế | 72 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Thiết kế | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200m3/H | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 350m3/H | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 191 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo Thiết kế | 37,2 | m |
| 192 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 13 | cái |
| 195 | Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 198 | Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 80 | cái |
| 200 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2 | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 201 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 202 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Thiết kế | 150 | m |
| 203 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Thiết kế | 156 | m |
| 204 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Thiết kế | 160 | m |
| 205 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Thiết kế | 480 | m |
| 206 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Thiết kế | 120 | m |
| 207 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Thiết kế | 2.450 | m |
| 208 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo Thiết kế | 3.560 | m |
| 209 | Cu/PVC 1x150mm2 | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 210 | Cu/PVC 1x25mm2 | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 211 | Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Thiết kế | 156 | m |
| 212 | Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Thiết kế | 160 | m |
| 213 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Thiết kế | 480 | m |
| 214 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Thiết kế | 270 | m |
| 215 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Thiết kế | 1.225 | m |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 | Theo Thiết kế | 150 | m |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo Thiết kế | 560 | m |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo Thiết kế | 3.005 | m |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 2,0mm | Theo Thiết kế | 190 | m |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x100 dày 2,0mm | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 221 | Ống HDPE D260/200 | Theo Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 222 | Ống HDPE 80/65 | Theo Thiết kế | 0,75 | 100m |
| 223 | Ống HDPE 65/50 | Theo Thiết kế | 1,5 | 100m |
| 224 | Ống HDPE 32/25 | Theo Thiết kế | 1,45 | 100m |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 226 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết kế | 28,35 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 34,65 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,2835 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,2835 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,2835 | 100m3 |
| 231 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 233 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 4 | cọc |
| 234 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo Thiết kế | 50 | m |
| 235 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo Thiết kế | 190 | m |
| 236 | Chân bật | Theo Thiết kế | 60 | cái |
| 237 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo Thiết kế | 240 | m |
| 238 | Hộp đo điện trở | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Đệm chì lá 40x120 A3mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Kẹp kiểm tra | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Bu lông đai ốc | Theo Thiết kế | 35 | cái |
| 242 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá âm | Theo Thiết kế | 24 | bộ |
| 243 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 244 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 28 | bộ |
| 245 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đôi KT: 93x80x193mm/ Cái | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mm | Theo Thiết kế | 16 | m2 |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 248 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo Thiết kế | 28 | cái |
| 249 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 36 | bộ |
| 250 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 36 | cái |
| 251 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo Thiết kế | 36 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 24 | bộ |
| 253 | Cung cấp, lắp đặt Van cảm ứng dùng pin | Theo Thiết kế | 24 | bộ |
| 254 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 255 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D75 | Theo Thiết kế | 28 | cái |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Thiết kế | 2 | bể |
| 258 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Thiết kế | 1 | bể |
| 259 | Bơm cấp nước lên két P=10m2, H-H=25m | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Thiết kế | 0,95 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Thiết kế | 2,2 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Thiết kế | 1,3 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Thiết kế | 0,8 | 100m |
| 265 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo Thiết kế | 28 | cái |
| 266 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 267 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 268 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 269 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 270 | Cút nhựa PPR D50 | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 271 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 272 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 273 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế | 26 | cái |
| 274 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 275 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết kế | 44 | cái |
| 276 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 277 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 280 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 281 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Thiết kế | 28 | cái |
| 282 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 283 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 284 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 285 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 286 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 287 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 288 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 289 | Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 290 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắm bơm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Cảm biến mực nước | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 294 | Ống nhựa uPVC D125 Class 2 | Theo Thiết kế | 9 | 100m |
| 295 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo Thiết kế | 1,3 | 100m |
| 296 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo Thiết kế | 0,8 | 100m |
| 297 | Ống nhựa uPVC D76 Class 2 | Theo Thiết kế | 1,05 | 100m |
| 298 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 299 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 301 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm, 135 độ | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 135 độ | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 135 độ | Theo Thiết kế | 22 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 307 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mm | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo Thiết kế | 26 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76/42mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 310 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 311 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 312 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 313 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 314 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D90 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 315 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 316 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo Thiết kế | 19 | cái |
| 317 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo Thiết kế | 27 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo Thiết kế | 17 | cái |
| 319 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo Thiết kế | 22 | cái |
| 320 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo Thiết kế | 13 | cái |
| 321 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 322 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 323 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo Thiết kế | 2,4 | 100m |
| 324 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,9 | 100m |
| 325 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,12 | 100m |
| 326 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo Thiết kế | 40 | cái |
| 327 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo Thiết kế | 36 | cái |
| 328 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 329 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 5,4 | m3 |
| 330 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 331 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết kế | 8,1 | m3 |
| 332 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 9,9 | m3 |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 1,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 0,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Thiết kế | 0,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Thiết kế | 1,803 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ Lan can hiện trạng | Theo Thiết kế | 0,933 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,089 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 6,6 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 1,799 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 5,172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,624 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết kế | 0,431 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã | Theo Thiết kế | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản mã | Theo Thiết kế | 0,028 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M-22 | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1,478 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,82 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết kế | 2,396 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Thiết kế | 2,396 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo Thiết kế | 1,526 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Thiết kế | 1,526 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 122,569 | m2 |
| 29 | Bu lông M20 | Theo Thiết kế | 96 | Cái |
| 30 | Bu lông M22 | Theo Thiết kế | 48 | cái |
| 31 | Thi công tôn sóng đổ bê tông, Sóng cao 50, dày 0.8mm | Theo Thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,541 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,076 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,731 | m3 |
| 36 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo Thiết kế | 0,123 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo Thiết kế | 12,35 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 15,204 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,568 | m2 |
| 40 | Quét SikaProof Membrane hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 7,23 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,366 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo Thiết kế | 1 | quả |
| 43 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,113 | 100m |
| 44 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 0,968 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay đi ống thoát nước mái | Theo Thiết kế | 0,912 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,577 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 10,368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,518 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,196 | tấn |
| 8 | Bu Lông Neo M16 | Theo Thiết kế | 72 | Cái |
| 9 | Gia công mặt bích, bản mã | Theo Thiết kế | 0,187 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích, bản mã | Theo Thiết kế | 0,187 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn hiện trạng | Theo Thiết kế | 2,566 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạng | Theo Thiết kế | 1,12 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Thiết kế | 2,879 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép tận dụng | Theo Thiết kế | 2,728 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mới | Theo Thiết kế | 0,718 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,718 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Thiết kế | 51,456 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 206,088 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế | 2,462 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo Thiết kế | 154,2 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 25,576 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 25,46 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo Thiết kế | 8 | quả |
| 27 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,656 | 100m |
| 28 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cọc Larsen | Theo Thiết kế | 2,773 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Thiết kế | 6,6 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Thiết kế | 6,6 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo Thiết kế | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Thiết kế | 0,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng chống thép H200 | Theo Thiết kế | 0,318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng chống thép H200 | Theo Thiết kế | 2,894 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 | Theo Thiết kế | 2,962 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 13,219 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 34,855 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,137 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 8,649 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 17,298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 24,645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách | Theo Thiết kế | 2,261 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 18,125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,783 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 2,568 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 5,779 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết kế | 1,447 | tấn |
| 23 | Quét Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 261,37 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 70,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 190,81 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 0,64 | m2 |
| 28 | Tôn huỳnh | Theo Thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 0,653 | m2 |
| 30 | Bản lề nắp bể | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | Theo Thiết kế | 36 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,844 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,581 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,012 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,078 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,489 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,018 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,086 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,245 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,104 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,131 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,011 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 0,773 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,979 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,438 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 41,969 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 26,514 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,415 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,45 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,96 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,853 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,64 | m |
| 61 | Sản xuất và thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo Thiết kế | 14,076 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,23 | m2 |
| 63 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 18,66 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,33 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 41,969 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 47,339 | m2 |
| 67 | Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất. lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần Bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo Thiết kế | 2,07 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo Thiết kế | 1,44 | m2 |
| 70 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 76 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Thiết kế | 45 | m |
| 77 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo Thiết kế | 75 | m |
| 78 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo Thiết kế | 45 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo Thiết kế | 1 | quả |
| 80 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 82 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Đai giữ ống | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Thiết kế | 85 | m |
| 2 | Cu/PVC 50E | Theo Thiết kế | 85 | m |
| 3 | Ống HDPE 65/50 | Theo Thiết kế | 0,85 | 100m |
| 4 | Cu/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Thiết kế | 85 | m |
| 5 | Cu/PVC 16E | Theo Thiết kế | 85 | m |
| 6 | Ống HDPE D65/50 | Theo Thiết kế | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Thiết kế | 16 | sứ |
| 8 | Phá dỡ gạch Block hiện trạng | Theo Thiết kế | 43,2 | m2 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 6cm | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 39,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết kế | 27,3 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo Thiết kế | 43,2 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Rải gạch chỉ | Theo Thiết kế | 21 | m2 |
| 21 | Băng báo cáp | Theo Thiết kế | 70 | md |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khung tủ điện kích thước 1200x800x400 dày 2mm | Theo Thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Aptomat MCCB 4P 200A, 45Ka | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 4P 250A, 45Ka | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 30 | Cu/PVC 50E | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 31 | Ống HDPE 65/50 | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,454 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,054 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 0,232 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Bu lông M18x350 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo Thiết kế | 0,023 | 100m |
| 42 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Thiết kế | 6 | m |
| F | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 6,284 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 9,192 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga , chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Thiết kế | 3,963 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh, hố ga | Theo Thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,511 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Thiết kế | 0,233 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,537 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 63,192 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 20,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 55 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo Thiết kế | 34,404 | m2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Thiết kế | 3,572 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 2,171 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Thiết kế | 6,986 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Thiết kế | 5,251 | m3 |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo Thiết kế | 10 | cây |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo Thiết kế | 10 | gốc cây |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 2,074 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết kế | 17,98 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết kế | 17,98 | đ/m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,259 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,192 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,214 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,834 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,37 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 47,092 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo Thiết kế | 28,61 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 115,028 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 155,4 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 162,12 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo Thiết kế | 0,576 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế | 34,404 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 49,474 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 27,35 | m3 |
| 42 | Rải nilong chống mất nước nền | Theo Thiết kế | 2,735 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo Thiết kế | 36 | Ổ cắm |
| 2 | Mặt ổ căm 2 lỗ | Theo Thiết kế | 36 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt nhân mạng RJ45 | Theo Thiết kế | 72 | Đầu |
| 4 | Nhân mạng RJ45 | Theo Thiết kế | 72 | Đầu |
| 5 | Hạt mạng cat 6 | Theo Thiết kế | 180 | đầu |
| 6 | Hộp kỹ thuật 110x110SP | Theo Thiết kế | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt máy chủ Rack từ 4U đến 7U | Theo Thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt gen hộp 24x14 | Theo Thiết kế | 50,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt máng thang cáp | Theo Thiết kế | 14,4 | 1m |
| 10 | Lắp đặt gen hộp 100x60 | Theo Thiết kế | 19,788 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT-6 UTP | Theo Thiết kế | 356,9 | 10m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo Thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang, kèm đế | Theo Thiết kế | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường, kèm đế | Theo Thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy phòng | Theo Thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo Thiết kế | 8 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo Thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2 | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo Thiết kế | 755 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Thiết kế | 558,5 | m |
| 14 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo Thiết kế | 834,9 | m |
| 15 | Cút nhựa D20 | Theo Thiết kế | 136 | cái |
| 16 | Tê nhựa D20 | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Măng sông D20 | Theo Thiết kế | 417 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D20 | Theo Thiết kế | 57 | cái |
| 19 | Kẹp giữ ống D20 | Theo Thiết kế | 695 | cái |
| 20 | Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháy | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 21 | Cài đặt, lập trình, hướng dẫn chuyển giao công nghệ, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo Thiết kế | 1 | ht |
| 22 | Đèn Exit loại 1 mặt | Theo Thiết kế | 9 | bộ |
| 23 | Đèn Exit loại 2 mặt, chỉ 1 hướng | Theo Thiết kế | 14 | bộ |
| 24 | Đèn Exit loại 2 mặt, chỉ 2 hướng | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Thiết kế | 38 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Thiết kế | 388 | m |
| 28 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo Thiết kế | 270 | m |
| 29 | Cút nhựa D20 | Theo Thiết kế | 56 | cái |
| 30 | Tê nhựa D20 | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 31 | Măng sông D20 | Theo Thiết kế | 64 | cái |
| 32 | Hộp chia ngả D20 | Theo Thiết kế | 135 | cái |
| 33 | Kẹp giữ ống D20 | Theo Thiết kế | 270 | cái |
| 34 | Tụ dụng cụ phá dỡ | Theo Thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Thiết kế | 2 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển tự dộng 2 máy bơm chữa cháy | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo Thiết kế | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Theo Thiết kế | 5 | m |
| 39 | Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2 | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 40 | Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháy | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 41 | Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 1200x600x180 mm | Theo Thiết kế | 12 | tủ |
| 42 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lăng phun D50 | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy ABC-MFZL8 | Theo Thiết kế | 42 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Thiết kế | 12 | bình |
| 47 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 48 | Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 900x600x200 mm | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lăng phun D65 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Van khóa D100 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Van khóa D50 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Van một chiều D100 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Van một chiều D50 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Y lọc D100 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Rọ hút D100 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dầy 3,2mm | Theo Thiết kế | 166 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, dầy 2,8mm | Theo Thiết kế | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dầy 2,6mm | Theo Thiết kế | 125 | m |
| 65 | Tê thép D100 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Tê thép D100/65 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Tê thép D100/50 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Tê thép D65 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Tê thép D50 | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Cút thép D100 | Theo Thiết kế | 19 | cái |
| 71 | Cút thép D65 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Cút thép D50 | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Côn thép D100/65 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Côn thép D100/50 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Côn thép D65/50 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo Thiết kế | 1 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mm | Theo Thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Thiết kế | 18 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Thiết kế | 2 | cặp bích |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Thiết kế | 1,61 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Thiết kế | 1,27 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Thiết kế | 38,13 | m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Thiết kế | 59,63 | m2 |
| 84 | Quang treo ống D50 | Theo Thiết kế | 50 | cái |
| 85 | Ubolt D65 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Ubolt D50 | Theo Thiết kế | 17 | cái |
| 87 | Thép V4 (gia công làm giá đỡ ống) | Theo Thiết kế | 18 | m |
| 88 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Thiết kế | 18,76 | 10m |
| 89 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Thiết kế | 11,256 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 28,14 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,2814 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết kế | 18,76 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 11,256 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 Kênh | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 2 | Ổ cứng HDD WD Purple WD40PURX 4TB hoặc tương đương | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 3 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | C |
| 4 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | C |
| 5 | Màn hình quan sát Bảo vệ | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 6 | Thiết bị chuyển mạng | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | C |
| 7 | Khối điều khiển Camera (P.Hiệu Trưởng) | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 8 | Thiết bị UPS Online 1000VA (P.H.Trưởng) | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 9 | Patch panel 1U 24 ports + Cat5 + Commscope AMP | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | C |
| 10 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | C |
| 11 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| 12 | Tủ rack 10U + PDU (D600) | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | C |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 17,5 lít/giây, H = 52m.c.n | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 17,5 lít/giây, H = 52m.c.n | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện nhập khẩu | Xem chi tiết Chương V - Phần 2 Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,88% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi