Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038259-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200861250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngành Y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 14:24:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH + KHÁM BỆNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 1m2
3 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 1m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
5 SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,91 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,91 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
10 Vệ sinh bề mặt sau khi tháo gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,15 m2
11 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,15 1m2
12 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,3 1m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,91 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,91 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 1m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
19 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Tháo dỡ lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
23 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
24 Ống nhựa PVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
25 Ống nhựa PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Lắp đặt xiphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt cần gạt két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
36 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Tê cong PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Tăm bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
43 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
44 Hút hầm bán tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Thông tắc xí, đường ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
46 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỒI SỨC TÍCH CỰC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,11 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,11 1m2
3 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,11 1m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
5 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18 cm chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,14 m2
8 SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,14 m2
9 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,707 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,36 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,707 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,36 m2
13 Vệ sinh bề mặt sau khi tháo gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,067 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,067 1m2
15 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,134 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,707 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,36 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,707 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,36 1m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
22 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
24 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
25 Ống nhựa PVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m
26 Ống nhựa PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
27 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
28 Lắp đặt xiphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
29 Lắp đặt xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
30 Lắp đặt bồn xả xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
31 Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
32 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
33 Tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
35 Tê cong PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
36 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
37 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
38 Tăm bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
39 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
40 Hút hầm bán tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
41 Thông tắc xí, đường ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
42 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI CẬN LÂM SÀNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 1m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
5 SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
10 Vệ sinh mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,39 m2
11 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,39 1m2
12 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,78 1m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 1m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,576 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,576 m2
19 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,576 1m2
20 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,152 1m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
22 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
25 Lắp đặt xiphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
26 Lắp đặt xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
27 Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
28 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
29 Ống nhựa PVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m
30 Ống nhựa PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m
31 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
34 Tê cong PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
36 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Tăm bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
38 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
39 Hút hầm bán tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Thông tắc xí, đường ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
41 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHU VỆ SINH KHÔI PHỤC CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,268 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch KN (4x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,918 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,918 1m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,245 m2
8 SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,195 m2
9 SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm chìm (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,05 m2
10 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
11 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,518 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,518 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8 m2
15 Vệ sinh mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,318 m2
16 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
17 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,318 1m2
18 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,636 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,718 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,718 1m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8 1m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,256 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,256 m2
26 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,256 1m2
27 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,512 1m2
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
30 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
35 Lắp đặt xiphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
36 Lắp đặt xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Lắp đặt bồn xả xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
38 Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 SXLĐ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
41 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m
42 Ống nhựa PVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 100m
43 Ống nhựa PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 100m
44 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
45 Tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
47 Tê cong PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
49 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Tăm bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
51 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
52 Hút hầm bán tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Thông tắc xí, đường ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
54 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
E HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NỀN KHỐI DƯỢC
1 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,79 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,264 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 100m3
5 Lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,126 100m2
6 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,264 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,638 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,79 m2
9 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
11 Láng bậc cấp, thành cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,77 m2
12 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 1m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 1m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
17 SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Thông tắc xí, đường ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
21 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 100m3
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,586 m2
24 Vệ sinh bề mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,586 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,586 m2
26 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,586 1m2
27 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,172 1m2
F HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NỀN KHỐI NHIỄM KHUẨN
1 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,574 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,637 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
5 Lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,464 100m2
6 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,637 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,374 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,574 m2
9 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,462 m3
11 Láng bậc cấp, thành cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
12 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
13 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 100m3
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,356 m2
16 Vệ sinh bề mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,356 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,356 m2
18 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,356 1m2
19 Quét 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,712 1m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN NHÀ XE
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,11 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,162 100m3
3 Lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,811 100m2
4 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,11 m3
5 Xoa mặt tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,1 m2
6 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,324 100m3
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,792 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,743 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,426 m3
9 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,942 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m2
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,415 m3
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,516 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,057 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,044 m2
27 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,724 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,44 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,164 1m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,72 m
33 SX hàng rào sắt (sắt []30x1,4mm, sắt []14 đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,624 m2
34 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,624 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->