Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038259-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngành Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 14:24:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH + KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 5 | SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt sau khi tháo gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,15 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,15 | 1m2 |
| 12 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,3 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 23 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cần gạt két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 36 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Co lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Tê cong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 43 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 44 | Hút hầm bán tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Thông tắc xí, đường ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 46 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỒI SỨC TÍCH CỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,11 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,11 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,11 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18 cm chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 8 | SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,707 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,707 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt sau khi tháo gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,067 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,067 | 1m2 |
| 15 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,134 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,707 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,707 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bồn xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 32 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 33 | Tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Co lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 35 | Tê cong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 36 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 37 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 38 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 39 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 40 | Hút hầm bán tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Thông tắc xí, đường ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 42 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI CẬN LÂM SÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 5 | SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,39 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,39 | 1m2 |
| 12 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,78 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,576 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,576 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,576 | 1m2 |
| 20 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,152 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 31 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Co lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 34 | Tê cong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 38 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 39 | Hút hầm bán tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Thông tắc xí, đường ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 41 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHU VỆ SINH KHÔI PHỤC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,268 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch KN (4x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,918 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,918 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,245 | m2 |
| 8 | SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,195 | m2 |
| 9 | SXLĐ trần laphong thạch cao khung nhôm chìm (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,05 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,518 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,518 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,318 | m2 |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,318 | 1m2 |
| 18 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,636 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,718 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,718 | 1m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,256 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,256 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,256 | 1m2 |
| 27 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,512 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | SXLĐ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m |
| 44 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 45 | Tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Co lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 47 | Tê cong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 49 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 51 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 52 | Hút hầm bán tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Thông tắc xí, đường ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 54 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NỀN KHỐI DƯỢC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,79 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,264 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,126 | 100m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,264 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,638 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,79 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 11 | Láng bậc cấp, thành cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,77 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | SXLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu có ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Thông tắc xí, đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,586 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,586 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,586 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,586 | 1m2 |
| 27 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,172 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NỀN KHỐI NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,574 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | 100m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,637 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,374 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,574 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | m3 |
| 11 | Láng bậc cấp, thành cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,356 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,356 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,356 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,356 | 1m2 |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,712 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,811 | 100m2 |
| 4 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m3 |
| 5 | Xoa mặt tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,792 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,743 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,426 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,415 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,057 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,044 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,724 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,44 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,164 | 1m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,72 | m |
| 33 | SX hàng rào sắt (sắt []30x1,4mm, sắt []14 đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,624 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,624 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi