Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy, chữa cháy rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở làm việc Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy, chữa cháy rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 17:44:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2( 90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2( 10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 11,424 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2( 10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 4,772 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,686 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,406 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,914 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,307 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,628 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,818 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,613 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,686 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,421 | m3 |
| 24 | Lát gạch terazo dốc lên xuống, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,208 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,706 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường gạch 60x240 | Mô tả KT theo chương V | 20,727 | m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,57 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,253 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,876 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,554 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 3,212 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,535 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 3,359 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,014 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,111 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,437 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,696 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,796 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,748 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,748 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,811 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão(0.5m/cái theo chiều dài xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 427 | cái |
| 57 | Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 35,34 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 191,414 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 663,477 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 176,38 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 239,074 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 353,5 | m2 |
| 63 | Thi công màng khò Standart , lên bên thành mỗi bên 10cm | Mô tả KT theo chương V | 76,431 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,12 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,12 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 663,477 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 768,954 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 191,414 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.432,431 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,228 | m2 |
| 71 | Đắp đầu trụ | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 72 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 5,678 | m2 |
| 73 | SXLD tay vị gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU) | Mô tả KT theo chương V | 7,28 | m |
| 74 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) | Mô tả KT theo chương V | 8,97 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) | Mô tả KT theo chương V | 12,37 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Mô tả KT theo chương V | 21,84 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh,2 cánh mở hất) | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 5 | m2 |
| 80 | Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm | Mô tả KT theo chương V | 23,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 23,28 | m2 |
| 83 | Lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng, tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WC | Mô tả KT theo chương V | 17,13 | m2 |
| 84 | Giã đỡ bàn rửa bằng thép hộp inox | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | SXLD lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 250,09 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400 | Mô tả KT theo chương V | 19,62 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 80,928 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( 3 tháng thi công: DG vl*3) | Mô tả KT theo chương V | 2,091 | 100m2 |
| 91 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 76,264 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Đèn sát trần D300 - 18W | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 505 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 185 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,688 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,872 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27x34mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27x21x27mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 124 | Khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Khóa nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Máy bơm nước và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Vòi Rumine | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Phểu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn EXIT | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,97 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,97 | m3 |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 161 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 164 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,998 | 1m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,092 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,975 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | tấn |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,704 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | m3 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,334 | m2 |
| 177 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,636 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,386 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 50,356 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 7,331 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,387 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,791 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 30,791 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,791 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) | Mô tả KT theo chương V | 4,48 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi