Gói thầu: Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa Khu A; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, lan can Khu B và Khu C; thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa Khu A; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, lan can Khu B và Khu C; thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:57:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 309,945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 1.566,31 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 568,601 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần còn lại để sơn P) | Như trên | 1.724,395 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 479,335 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm | Như trên | 40 | lỗ |
| 7 | Đục lỗ thông tường BT chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Như trên | 50 | lỗ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Như trên | 1,629 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Như trên | 322 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 667,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 2.307,898 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 1.664,728 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá | Như trên | 29,629 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Như trên | 100,425 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 43,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 25,7 | m2 |
| 17 | Tẩy rỉ sét bằng hóa chất TP06 (1 lít cho 15m2 bề mặt) | Như trên | 5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 16,43 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | Như trên | 0,13 | m2 |
| 20 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm | Như trên | 280,872 | m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Như trên | 0,072 | m3 |
| 22 | BT cột sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤28m, vữa M 200, đá 1x2, PC40 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =06mm, cao <=28m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=28m | Như trên | 0,039 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=28m, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 23,066 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 63,958 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100, PC40 | Như trên | 7 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | Như trên | 21,2 | m2 |
| 30 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiện (Theo TK) | Như trên | 17 | m2 |
| 31 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 4.8ly + phụ kiện (Theo TK) | Như trên | 9,52 | m2 |
| 32 | CCLĐ vách kính khung nhôm + phụ kiện (Theo TK) | Như trên | 15,6 | m2 |
| 33 | CCLĐ vách ngăn khung thép hộp, tấm cemboard dày 6ly - 02 mặt (Theo TK) | Như trên | 20,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng lại) | Như trên | 146,38 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên | 0,571 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Như trên | 0,571 | tấn |
| 37 | Cung cấp bulon D16x100 | Như trên | 24 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 107,46 | m2 |
| 39 | CCLĐ xà gồ thép C45x80x1,8mm mạ kẽm | Như trên | 0,112 | tấn |
| 40 | Chống thấm sê nô (theo TK và quy trình nhà cung cấp) | Như trên | 568,601 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm nhà WC (theo TK và quy trình nhà cung cấp) | Như trên | 74,918 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75,PC40 | Như trên | 479,335 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 309,945 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 124,945 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 185 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 3.843,725 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Như trên | 568,601 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 2.307,898 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 731,618 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 2.144,063 | m2 |
| 51 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.307,898 | m2 |
| 52 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.808,101 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 0,4036 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn phẳng dày 4,5dzem, che tường diềm mái | Như trên | 59,2 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn phẳng dày 3dzem, cải tạo sê nô | Như trên | 139,2 | m2 |
| 56 | Silicon chống dột toàn bộ mái (Theo TK) | Như trên | 1.875 | m2 |
| 57 | CCLĐ hệ thống cửa tự động mở trượt (Slide), phòng mổ + phụ kiện (Theo TK) | Như trên | 11,34 | m2 |
| 58 | CCLĐ trần hợp kim, khung chuyên dụng | Như trên | 322 | m2 |
| 59 | CCLĐ chữ và logo cấp cứu (Theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình (ốp cột để gia cường) | Như trên | 2,714 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 2,714 | tấn |
| 62 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm | Như trên | 357 | lổ |
| 63 | Cung cấp thép V các loại | Như trên | 1.915,61 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm các loại | Như trên | 798,78 | kg |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép (gia cố dầm) | Như trên | 0,102 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Như trên | 0,102 | tấn |
| 67 | Ốp tấm Alumium che các kết cấu gia cố (kể cả khung) | Như trên | 158,044 | m2 |
| 68 | CCLĐ cầu chắn rác | Như trên | 30 | cái |
| 69 | CCLĐ Ống PVC D34, L=0,3m | Như trên | 48 | cái |
| 70 | CCLĐ Ống PVC D60, L=0,3m | Như trên | 2 | cái |
| 71 | CCLĐ Ống nhựa xoắn d27mm | Như trên | 1.000 | m |
| 72 | CCLĐ Công tắc đôi | Như trên | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ Công tắc đơn | Như trên | 11 | cái |
| 74 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 12 | cái |
| 75 | CCLĐ MCB-1P-16A | Như trên | 4 | cái |
| 76 | CCLĐ MCB-1P-30A | Như trên | 12 | cái |
| 77 | CCLĐ MCB-1P-20A | Như trên | 6 | cái |
| 78 | CCLĐ Hộp + mặt CB | Như trên | 20 | hộp |
| 79 | CCLĐ Hộp + mặt đơn | Như trên | 11 | hộp |
| 80 | CCLĐ Hộp + mặt đôi | Như trên | 12 | hộp |
| 81 | CCLĐ đèn LED 1,2m loại máng đèn 1 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 82 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 215 | m |
| 83 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên | 85 | m |
| 84 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 400 | m |
| 85 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 90 | m |
| 86 | CCLĐ Ống nhựa xoắn d15mm | Như trên | 80 | m |
| 87 | CCLĐ Ống nhựa xoắn d27mm | Như trên | 60 | m |
| 88 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên | 12 | cái |
| 89 | Di dời và lắp đặt máy điều hòa 2 cục, (dàn nóng từ tầng 3 xuống) | Như trên | 6 | máy |
| 90 | CCLĐ Ống đồng dẫn ga fi 6,35/fi 12,7 + lớp cách nhiệt (2HP) | Như trên | 1,08 | 100m |
| 91 | CCLĐ máy ĐHKK treo tường 1,5HP, inverter + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Như trên | 10 | máy |
| 92 | CCLĐ Công tắc đơn | Như trên | 11 | cái |
| 93 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 1 | cái |
| 94 | CCLĐ CB - 2P - 15A | Như trên | 2 | cái |
| 95 | CCLĐ đèn LED 1,2m loại máng đèn 1 bóng | Như trên | 6 | bộ |
| 96 | CCLĐ đèn LED 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Như trên | 5 | bộ |
| 97 | CCLĐ Hộp + mặt đơn | Như trên | 11 | hộp |
| 98 | CCLĐ Hộp + mặt đôi | Như trên | 1 | hộp |
| 99 | CCLĐ Hộp + mặt CB | Như trên | 2 | hộp |
| 100 | CCLĐ Dây đơn 1x4mm2 CV | Như trên | 60 | m |
| 101 | CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 CV | Như trên | 60 | m |
| 102 | CCLĐ Dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 160 | m |
| 103 | CCLĐ Ống nhựa vuông 15x10mm | Như trên | 110 | m |
| 104 | CCLĐ Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 3000x400x250mm | Như trên | 1 | hộp |
| 105 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 106 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 107 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Như trên | 4 | bộ |
| 108 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 109 | CCLĐ vòi nước đồng D21 | Như trên | 5 | bộ |
| 110 | CCLĐ Van PVC D21mm | Như trên | 1 | cái |
| 111 | CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 112 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm | Như trên | 0,118 | 100m |
| 113 | CCLĐ Ống PVC D60x2,8mm | Như trên | 0,248 | 100m |
| 114 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm | Như trên | 0,105 | 100m |
| 115 | CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm | Như trên | 0,275 | 100m |
| 116 | CCLĐ Co PVC D114mm | Như trên | 3 | cái |
| 117 | CCLĐ Co giảm PVC D114/90mm | Như trên | 1 | cái |
| 118 | CCLĐ Y giảm PVC D114/90mm | Như trên | 4 | cái |
| 119 | CCLĐ tê PVC D60mm | Như trên | 5 | cái |
| 120 | CCLĐ Co PVC D60mm | Như trên | 7 | cái |
| 121 | CCLĐ tê giảm PVC D60/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 122 | CCLĐ tê PVC D34mm | Như trên | 3 | cái |
| 123 | CCLĐ Co PVC D34mm | Như trên | 6 | cái |
| 124 | CCLĐ tê PVC D21mm | Như trên | 9 | cái |
| 125 | CCLĐ Co PVC D21mm | Như trên | 16 | cái |
| 126 | CCLĐ khâu nối ren ngoài PVC D21mm | Như trên | 9 | cái |
| 127 | CCLĐ Lavabo cấp đạt chuẩn của ngành y tế + phụ kiện | Như trên | 8 | bộ |
| 128 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm | Như trên | 0,49 | 100m |
| 129 | CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 130 | CCLĐ tê PVC D34mm | Như trên | 6 | cái |
| 131 | CCLĐ Co PVC D34mm | Như trên | 16 | cái |
| 132 | CCLĐ tê PVC D21mm | Như trên | 6 | cái |
| 133 | CCLĐ Co PVC D21mm | Như trên | 16 | cái |
| 134 | CCLĐ khâu nối ren ngoài PVC D21mm | Như trên | 8 | cái |
| 135 | CCLĐ trung tâm báo cháy + phụ kiện | Như trên | 1 | cái |
| 136 | CCLĐ đầu khói | Như trên | 9,4 | 10 đầu |
| 137 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Như trên | 0,4 | 10 đầu |
| 138 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Như trên | 2,8 | 5 nút |
| 139 | CCLĐ loa báo cháy | Như trên | 2,8 | 5 chuông |
| 140 | CCLĐ đèn báo cháy 12VDC | Như trên | 2,8 | 5 đèn |
| 141 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Như trên | 800 | m |
| 142 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 130 | m |
| 143 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Như trên | 700 | m |
| 144 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x40 | Như trên | 40 | m |
| 145 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 25 | m |
| 146 | Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng (theo TK) | Như trên | 3 | cọc |
| 147 | Cung cấp điện trở cuối nguồn | Như trên | 8 | Cái |
| 148 | Khoan bê tông, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm, vị trí cáp qua tường | Như trên | 105 | Lỗ |
| B | CẢI TẠO LAN CAN KHU B, C | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 67,245 | m |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 21,552 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 10,978 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 49,005 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm (mặt trong) | Như trên | 109,778 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm | Như trên | 60,773 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 49,005 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 49,005 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x220mm | Như trên | 21,552 | m2 |
| C | MỞ RỘNG QUẦY CẤP THUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <=6m | Như trên | 107,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <=6m | Như trên | 0,288 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính | Như trên | 15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 71,198 | m2 |
| 5 | CCLĐ vách khung nhôm lamri trắng, kính trắng 5ly + phụ kiện | Như trên | 12 | M2 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Như trên | 0,158 | tấn |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 (làm mới) | Như trên | 94,09 | kg |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,241 | tấn |
| 10 | Cung cấp cột thép D60x2,9mm (lắp mới) | Như trên | 16,89 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,077 | tấn |
| 12 | Cung cấp bổ vách thép hộp 30x30x1,2mm (lắp mới) | Như trên | 21,8 | kg |
| 13 | Lắp dựng giằng thép - Liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm - Trong nhà (tận dụng lại) | Như trên | 15 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 85,397 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 1,321 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PC40 | Như trên | 0,749 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mác 150, đá 4x6, PC40 | Như trên | 2,64 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 33 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Như trên | 462,409 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 1.226,501 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 385,943 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trát mới lại) | Như trên | 274,381 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 0,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,912 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Như trên | 14,7 | m2 |
| 8 | Bê tông cột, SX bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=6m, BT mác 200, đá 1x2, PC40 | Như trên | 0,234 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,047 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=6m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m | Như trên | 0,025 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75, PC40 | Như trên | 0,717 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 276,101 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox | Như trên | 8,512 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PC40 | Như trên | 55,44 | m |
| 16 | Bả bằng bột vào tường | Như trên | 1.239,509 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột vào tường | Như trên | 37,25 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 225,83 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.465,34 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 37,25 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào song sắt | Như trên | 472,345 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt - cổng phụ | Như trên | 8,436 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 472,345 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép hộp 50x50x1.8 | Như trên | 2.663,58 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép hộp 14x14x1.4 | Như trên | 447,74 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép D14 | Như trên | 3.693,64 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép D6 | Như trên | 179,43 | Kg |
| 28 | Cung cấp cửa khung thép | Như trên | 8,436 | M2 |
| 29 | Cung cấp thép hộp 10x20x1,2 lồng thép | Như trên | 15,912 | Kg |
| 30 | Cung cấp thép la 20x2 lồng thép | Như trên | 0,565 | Kg |
| 31 | CCLĐ Kính trắng 5ly | Như trên | 1,53 | M2 |
| 32 | CCLĐ đèn cầu ánh sáng vàng D350 (bóng và chóa) | Như trên | 1 | Cái |
| 33 | CCLĐ đèn cầu ánh sáng vàng D200 (bóng và chóa) | Như trên | 52 | Cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 866,723 | m2 |
| 35 | CCLĐ đóng trần tấm hợp kim, khung chuyên dụng | Như trên | 14,7 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi