Gói thầu: Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa Khu A; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, lan can Khu B và Khu C; thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043545-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa Khu A; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, lan can Khu B và Khu C; thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200511745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 14:57:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU A
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Mô tả kỹ thuật Chương V 309,945 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 1.566,31 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 568,601 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần còn lại để sơn P) Như trên 1.724,395 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 479,335 m2
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm Như trên 40 lỗ
7 Đục lỗ thông tường BT chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 Như trên 50 lỗ
8 Tháo dỡ mái tôn Như trên 1,629 100m2
9 Tháo dỡ trần Như trên 322 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Như trên 667,66 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Như trên 2.307,898 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Như trên 1.664,728 m2
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá Như trên 29,629 m3
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Như trên 100,425 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như trên 43,6 m
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 25,7 m2
17 Tẩy rỉ sét bằng hóa chất TP06 (1 lít cho 15m2 bề mặt) Như trên 5 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên 16,43 100m2
19 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng Như trên 0,13 m2
20 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm Như trên 280,872 m
21 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Như trên 0,072 m3
22 BT cột sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤28m, vữa M 200, đá 1x2, PC40 Như trên 0,6 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,072 100m2
24 SXLD cốt thép cột, trụ, d =06mm, cao <=28m Như trên 0,009 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=28m Như trên 0,039 tấn
26 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=28m, vữa XM M75, PC40 Như trên 23,066 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Như trên 63,958 m2
28 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100, PC40 Như trên 7 m
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) Như trên 21,2 m2
30 CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiện (Theo TK) Như trên 17 m2
31 CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 4.8ly + phụ kiện (Theo TK) Như trên 9,52 m2
32 CCLĐ vách kính khung nhôm + phụ kiện (Theo TK) Như trên 15,6 m2
33 CCLĐ vách ngăn khung thép hộp, tấm cemboard dày 6ly - 02 mặt (Theo TK) Như trên 20,16 m2
34 Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng lại) Như trên 146,38 m2
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên 0,571 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Như trên 0,571 tấn
37 Cung cấp bulon D16x100 Như trên 24 cái
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 107,46 m2
39 CCLĐ xà gồ thép C45x80x1,8mm mạ kẽm Như trên 0,112 tấn
40 Chống thấm sê nô (theo TK và quy trình nhà cung cấp) Như trên 568,601 m2
41 Quét chống thấm nhà WC (theo TK và quy trình nhà cung cấp) Như trên 74,918 m2
42 Trát trần, vữa XM M75,PC40 Như trên 479,335 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 Như trên 309,945 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PC40 Như trên 124,945 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, PC40 Như trên 185 m2
46 Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 250x400mm Như trên 3.843,725 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 Như trên 568,601 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 2.307,898 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 731,618 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 2.144,063 m2
51 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.307,898 m2
52 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.808,101 m2
53 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Như trên 0,4036 100m2
54 Lợp mái tôn phẳng dày 4,5dzem, che tường diềm mái Như trên 59,2 m2
55 Lợp mái tôn phẳng dày 3dzem, cải tạo sê nô Như trên 139,2 m2
56 Silicon chống dột toàn bộ mái (Theo TK) Như trên 1.875 m2
57 CCLĐ hệ thống cửa tự động mở trượt (Slide), phòng mổ + phụ kiện (Theo TK) Như trên 11,34 m2
58 CCLĐ trần hợp kim, khung chuyên dụng Như trên 322 m2
59 CCLĐ chữ và logo cấp cứu (Theo TK) Như trên 1 bộ
60 Sản xuất cột bằng thép hình (ốp cột để gia cường) Như trên 2,714 tấn
61 Lắp dựng cột thép các loại Như trên 2,714 tấn
62 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm Như trên 357 lổ
63 Cung cấp thép V các loại Như trên 1.915,61 kg
64 Cung cấp thép tấm các loại Như trên 798,78 kg
65 Sản xuất giằng mái thép (gia cố dầm) Như trên 0,102 tấn
66 Lắp dựng giằng thép Như trên 0,102 tấn
67 Ốp tấm Alumium che các kết cấu gia cố (kể cả khung) Như trên 158,044 m2
68 CCLĐ cầu chắn rác Như trên 30 cái
69 CCLĐ Ống PVC D34, L=0,3m Như trên 48 cái
70 CCLĐ Ống PVC D60, L=0,3m Như trên 2 cái
71 CCLĐ Ống nhựa xoắn d27mm Như trên 1.000 m
72 CCLĐ Công tắc đôi Như trên 1 cái
73 CCLĐ Công tắc đơn Như trên 11 cái
74 CCLĐ ổ cắm đôi Như trên 12 cái
75 CCLĐ MCB-1P-16A Như trên 4 cái
76 CCLĐ MCB-1P-30A Như trên 12 cái
77 CCLĐ MCB-1P-20A Như trên 6 cái
78 CCLĐ Hộp + mặt CB Như trên 20 hộp
79 CCLĐ Hộp + mặt đơn Như trên 11 hộp
80 CCLĐ Hộp + mặt đôi Như trên 12 hộp
81 CCLĐ đèn LED 1,2m loại máng đèn 1 bóng Như trên 12 bộ
82 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Như trên 215 m
83 CCLĐ dây đơn 1x2mm2 Như trên 85 m
84 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 400 m
85 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 Như trên 90 m
86 CCLĐ Ống nhựa xoắn d15mm Như trên 80 m
87 CCLĐ Ống nhựa xoắn d27mm Như trên 60 m
88 CCLĐ quạt trần + dimmer Như trên 12 cái
89 Di dời và lắp đặt máy điều hòa 2 cục, (dàn nóng từ tầng 3 xuống) Như trên 6 máy
90 CCLĐ Ống đồng dẫn ga fi 6,35/fi 12,7 + lớp cách nhiệt (2HP) Như trên 1,08 100m
91 CCLĐ máy ĐHKK treo tường 1,5HP, inverter + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh Như trên 10 máy
92 CCLĐ Công tắc đơn Như trên 11 cái
93 CCLĐ ổ cắm đôi Như trên 1 cái
94 CCLĐ CB - 2P - 15A Như trên 2 cái
95 CCLĐ đèn LED 1,2m loại máng đèn 1 bóng Như trên 6 bộ
96 CCLĐ đèn LED 0,6m loại máng đèn 1 bóng Như trên 5 bộ
97 CCLĐ Hộp + mặt đơn Như trên 11 hộp
98 CCLĐ Hộp + mặt đôi Như trên 1 hộp
99 CCLĐ Hộp + mặt CB Như trên 2 hộp
100 CCLĐ Dây đơn 1x4mm2 CV Như trên 60 m
101 CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 CV Như trên 60 m
102 CCLĐ Dây đơn 1x1,5mm2 Như trên 160 m
103 CCLĐ Ống nhựa vuông 15x10mm Như trên 110 m
104 CCLĐ Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 3000x400x250mm Như trên 1 hộp
105 CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm Như trên 0,1 100m
106 CCLĐ xí bệt Như trên 5 bộ
107 CCLĐ chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Như trên 4 bộ
108 CCLĐ vòi rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
109 CCLĐ vòi nước đồng D21 Như trên 5 bộ
110 CCLĐ Van PVC D21mm Như trên 1 cái
111 CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm Như trên 0,12 100m
112 CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm Như trên 0,118 100m
113 CCLĐ Ống PVC D60x2,8mm Như trên 0,248 100m
114 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm Như trên 0,105 100m
115 CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm Như trên 0,275 100m
116 CCLĐ Co PVC D114mm Như trên 3 cái
117 CCLĐ Co giảm PVC D114/90mm Như trên 1 cái
118 CCLĐ Y giảm PVC D114/90mm Như trên 4 cái
119 CCLĐ tê PVC D60mm Như trên 5 cái
120 CCLĐ Co PVC D60mm Như trên 7 cái
121 CCLĐ tê giảm PVC D60/34mm Như trên 1 cái
122 CCLĐ tê PVC D34mm Như trên 3 cái
123 CCLĐ Co PVC D34mm Như trên 6 cái
124 CCLĐ tê PVC D21mm Như trên 9 cái
125 CCLĐ Co PVC D21mm Như trên 16 cái
126 CCLĐ khâu nối ren ngoài PVC D21mm Như trên 9 cái
127 CCLĐ Lavabo cấp đạt chuẩn của ngành y tế + phụ kiện Như trên 8 bộ
128 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm Như trên 0,49 100m
129 CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm Như trên 0,52 100m
130 CCLĐ tê PVC D34mm Như trên 6 cái
131 CCLĐ Co PVC D34mm Như trên 16 cái
132 CCLĐ tê PVC D21mm Như trên 6 cái
133 CCLĐ Co PVC D21mm Như trên 16 cái
134 CCLĐ khâu nối ren ngoài PVC D21mm Như trên 8 cái
135 CCLĐ trung tâm báo cháy + phụ kiện Như trên 1 cái
136 CCLĐ đầu khói Như trên 9,4 10 đầu
137 CCLĐ đầu báo nhiệt Như trên 0,4 10 đầu
138 CCLĐ nút nhấn khẩn Như trên 2,8 5 nút
139 CCLĐ loa báo cháy Như trên 2,8 5 chuông
140 CCLĐ đèn báo cháy 12VDC Như trên 2,8 5 đèn
141 CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 Như trên 800 m
142 CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 130 m
143 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 Như trên 700 m
144 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x40 Như trên 40 m
145 CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 Như trên 25 m
146 Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng (theo TK) Như trên 3 cọc
147 Cung cấp điện trở cuối nguồn Như trên 8 Cái
148 Khoan bê tông, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm, vị trí cáp qua tường Như trên 105 Lỗ
B CẢI TẠO LAN CAN KHU B, C
1 Tháo dỡ lan can Như trên 67,245 m
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 21,552 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75, PC40 Như trên 10,978 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Như trên 49,005 m2
5 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm (mặt trong) Như trên 109,778 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm Như trên 60,773 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 49,005 m2
8 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 49,005 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x220mm Như trên 21,552 m2
C MỞ RỘNG QUẦY CẤP THUỐC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <=6m Như trên 107,07 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <=6m Như trên 0,288 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính Như trên 15 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Như trên 71,198 m2
5 CCLĐ vách khung nhôm lamri trắng, kính trắng 5ly + phụ kiện Như trên 12 M2
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên 0,095 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Như trên 0,158 tấn
8 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 (làm mới) Như trên 94,09 kg
9 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,241 tấn
10 Cung cấp cột thép D60x2,9mm (lắp mới) Như trên 16,89 kg
11 Lắp dựng cột thép các loại Như trên 0,077 tấn
12 Cung cấp bổ vách thép hộp 30x30x1,2mm (lắp mới) Như trên 21,8 kg
13 Lắp dựng giằng thép - Liên kết bằng bu lông Như trên 0,069 tấn
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm - Trong nhà (tận dụng lại) Như trên 15 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 85,397 m2
16 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem Như trên 1,321 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PC40 Như trên 0,749 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,075 100m2
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông mác 150, đá 4x6, PC40 Như trên 2,64 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PC40 Như trên 33 m2
D CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Như trên 462,409 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 1.226,501 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 385,943 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trát mới lại) Như trên 274,381 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Như trên 0,2 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Như trên 0,912 m3
7 Tháo dỡ trần Như trên 14,7 m2
8 Bê tông cột, SX bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=6m, BT mác 200, đá 1x2, PC40 Như trên 0,234 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,047 100m2
10 SXLD cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=6m Như trên 0,009 tấn
11 SXLD cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m Như trên 0,025 tấn
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75, PC40 Như trên 0,717 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như trên 276,101 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox Như trên 8,512 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M100, PC40 Như trên 55,44 m
16 Bả bằng bột vào tường Như trên 1.239,509 m2
17 Bả bằng bột vào tường Như trên 37,25 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 225,83 m2
19 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.465,34 m2
20 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 37,25 m2
21 Sản xuất hàng rào song sắt Như trên 472,345 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt - cổng phụ Như trên 8,436 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt Như trên 472,345 m2
24 Cung cấp thép hộp 50x50x1.8 Như trên 2.663,58 Kg
25 Cung cấp thép hộp 14x14x1.4 Như trên 447,74 Kg
26 Cung cấp thép D14 Như trên 3.693,64 Kg
27 Cung cấp thép D6 Như trên 179,43 Kg
28 Cung cấp cửa khung thép Như trên 8,436 M2
29 Cung cấp thép hộp 10x20x1,2 lồng thép Như trên 15,912 Kg
30 Cung cấp thép la 20x2 lồng thép Như trên 0,565 Kg
31 CCLĐ Kính trắng 5ly Như trên 1,53 M2
32 CCLĐ đèn cầu ánh sáng vàng D350 (bóng và chóa) Như trên 1 Cái
33 CCLĐ đèn cầu ánh sáng vàng D200 (bóng và chóa) Như trên 52 Cái
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 866,723 m2
35 CCLĐ đóng trần tấm hợp kim, khung chuyên dụng Như trên 14,7 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->