Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 53 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:17:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,909,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 169,72 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 18,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 23,8 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống bằng thủ công 100%, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 45,94 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống bằng thủ công 100%, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 268,3 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,325 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,683 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,683 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 2km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,683 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 2km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 15 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ beton phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,15 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống gang Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 597 | m |
| 2 | Mối nối ống gang Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 100 | mối |
| 3 | Ống mồi gang Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Ống mồi gang Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | m |
| 5 | Ống mồi nhựa Þ150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống mồi nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Tê MJ Þ200FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tê MJ Þ200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Van cổng Þ200 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Van cổng Þ150 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Van cổng Þ100 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Bù đực Þ200BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Manchon MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 51 | Bộ |
| 19 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Bửng chận 250B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bửng chận 200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bửng chận 150B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bửng chận 100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Ống túm MJ Þ250x200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Ống cơi họng ổ khoá Þ168PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,08 | 100m |
| C | VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tê MJ Þ250FF x 200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bù manchon MJ Þ250BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Manchon MJ Þ250 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Manchon MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Manchon MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Manchon MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Bộ |
| D | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 50 LY | |||
| 1 | Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Van cổng Þ100 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bửng chận 100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khuỷu 1/4 MJ Þ100M x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bù Þ50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ống mồi nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ống cơi họng ổ khóa Þ168PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,01 | 100m |
| E | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 25 LY | |||
| 1 | Kiềng câu nước 200 x 1" (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Van cóc 1" x 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Van góc liên hợp Þ32mmx1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Nút bít 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Ống nhựa OD 32HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,175 | 100m |
| F | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 15 LY | |||
| 1 | Kiềng câu nước 200 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Bộ |
| 2 | Van cóc 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Cái |
| 3 | Khuỷu nối thúc HDPE DN25x3/4" (có ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Bù manchon MJ Þ50Bx40F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bửng chận 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Nút bít 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nút bít 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 35 | Cái |
| 8 | Ống nhựa OD 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,37 | 100m |
| G | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đồng hồ nước 50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 35 | Cái |
| H | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đồng hồ nước 50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Þ200gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5,99 | 100m |
| 2 | Þ32OD | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,175 | 100m |
| 3 | Þ25OD | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,925 | 100m |
| J | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Þ200gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5,99 | 100m |
| 2 | Tổng lượng nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 763,915 | m3 |
| K | PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY | |||
| 1 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước có khe đọc số | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Cái |
| 2 | Khuỷu nối thúc HDPE OD25x3/4" (có ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 74 | Cái |
| 3 | Ống nối ren ngoài 27 x 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Ống nhựa 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,185 | 100m |
| 5 | Van nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 37 | Cái |
| 6 | Đồng hồ nước 15 ly (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ống OD25HDPE, 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,56 | 100m |
| L | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 1 dày 25cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,53 | 100m2 |
| M | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 2 dày 10cm, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 16,145 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 496,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 496,2 | m2 |
| N | TÁI LẬP LỀ GẠCH HÌNH SIN - CON SÂU | |||
| 1 | Cát hạt trung dày 30cm, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch ép hình sin dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 7 | m2 |
| O | TÁI LẬP NỀN GẠCH | |||
| 1 | Đổ Bê tông lót đá 4x6 M100 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Láng vữa ximăng M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 18,9 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 18,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 19,01 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi