Gói thầu: Thi công cải tạo nhà trạm truyền dẫn cáp quang Nho Quan – Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nhà trạm truyền dẫn cáp quang Nho Quan – Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:47:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,583,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động | 331,6729 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động | 95,1974 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ pin năng lượng mặt trời (Nhân công bậc 3.5/7) | Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ két sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động | 0,2764 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động | 46,5596 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đảm bảo xe vận chuyển an toàn còn hạn đăng kiểm | 7,3342 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Đảm bảo xe vận chuyển an toàn còn hạn đăng kiểm | 7,3342 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần Cải tạo | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Vì kèo thép v50, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 0,2558 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Vì kèo thép v50,chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 0,2558 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Xà gồ thép hộp 60x40x1.4 chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 0,2176 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Xà gồ thép hộp 60x40x1.4 chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 0,2176 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn đảm bảo chất lượng | 32,832 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Tôn dày 0.4mm | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc + hồi | Tôn dày 0.4mm | 22,88 | m |
| 8 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Đảm bảo vệ sinh | 46,5596 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái | Chống thấm đạt yêu cầu | 54,8396 | m2 |
| 10 | Chồng thấm cổ ống | Chống thấm đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác | Rọ bằng thép không ghỉ | 4 | cái |
| 12 | ống nhựa PVC D110 | Chất liệu nhựa PVC D110 | 0,18 | 100m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam | 56,7629 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam | 274,91 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam | 95,1974 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn đảm bảo chất lượng | 56,7629 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn đảm bảo chất lượng | 370,1074 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bồn Inox chứa nước loại 1,5 m3 | Bồn nước 1.500 lít có sức chứa tương đương 1,5 mét khối, Chiều dài bồn: 1,465m Chiều dài chân: 1,09m Chiều cao bồn cả chân: 1,38m Chiều rộng chân: 1,23m Đường kính: Φ1,18m Có giấy chứng nhận xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng (nếu là hàng hóa nhập khẩu); chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa trong nước) | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt ống nước từ bồn inox, có khóa van | Đúng theo quy chuẩn cấp thoát nước trong nhà và công trình VN-2000 | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đảm bảo vận chuyển an toàn | 0,0614 | 10 tấn/1km |
| 21 | máy bơm nước | Điện áp: 1P/220V-50HZ Công xuất : 370W (1/2hp) Cột áp : 20.5 – 12m Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. Họng hút xả : 25 – 25mm Nhiệt độ chất lỏng : 10 – 50°C Có giấy chứng nhận xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng (nếu là hàng hóa nhập khẩu); chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa trong nước) | 1 | chiếc |
| C | Hạng mục 3: Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 9206:2012 | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 9206:2012 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 25:1991 | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 9206:2012 | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 9206:2012 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn lắp đặt thiết bị điện TCVN 9206:2012 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi