Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tân Lộc (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022804-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tân Lộc (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201008913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:58:00 đến ngày 2020-10-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,879,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG THÔN TÂN THÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PE80, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy quàng Inox D200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷnhựa HDPE D110x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đai khởi thuỷD110x1'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
17 Lắp đặt tê gang FFB D110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van xã cặn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp dặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,42 100m
23 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 100m
30 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 100m
37 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 100m
41 Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
42 Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 100m
43 Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,23 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 làm chụp van D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 làm chụp van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt nắp chụp van D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
49 Lắp đặt nắp chụp van D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
B PHẦN XÂY DỰNG THÔN TÂN THÀNH
1 Cắt bê tông nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,96 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,88 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5056 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,84 m3
6 Đắp đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,11 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2459 100m3
8 Lót bạt giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.206,4 m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,96 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,18 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5256 m3
12 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7882 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5238 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,856 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
17 Sản xuất thép hính bao quanh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C ĐƯỜNG ỐNG THÔN TÂN TRUNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm loại PE80, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm (4 cái 135 độ và 2 cái 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính D160x100 (loại đai quàng Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tê nhựa hàn HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hàn nối bích BU D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt van mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp bích thép rỗng D80 (lắp ống nhựa HDPE D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
14 Lắp đặt mối nối mềm BE D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D160x1'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
19 Lắp đặt tê gang FFB D110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van xã cặn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (20m làm ống lồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 100m
22 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắt đặt tê nhựa HDPE D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1.3/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1.1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.3/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (30m làm ống lồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,66 100m
33 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
38 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 100m
40 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,62 100m
47 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
49 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 100m
51 Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 100m
52 Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 100m
53 Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,62 100m
55 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,56 100m
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG THÔN TÂN TRUNG
1 Cắt bê tông nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,52 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,668 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5355 100m3
5 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,06 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3214 100m3
7 Tấm bạt lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.844,8 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,52 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,52 m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5256 m3
11 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7882 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5238 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,856 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
16 Sản xuất thép hính bao quanh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E LẮP ĐẶT HỘ GIA ĐÌNH (500 HỘ)
1 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D(63-40)x3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông (Khâu nối nhựa HDPE D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, (Khâu nối ren trong D20x3/4") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông,(Cút nhựa HDPE D20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 cái
6 Lắp đặt van ren, (van góc liên hợp có van 1 chiều D15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
7 Lắp đặt van ren, (van góc liên hợp không van 1 chiều D15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
9 Băng cuộn ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 Cuộn
10 Hộp đồng hồ bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Hộp
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m3
14 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->