Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tân Lộc (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tân Lộc (giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:58:00 đến ngày 2020-10-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ỐNG THÔN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PE80, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy quàng Inox D200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷnhựa HDPE D110x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷD110x1'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê gang FFB D110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xã cặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp dặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | 100m |
| 37 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m |
| 41 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | 100m |
| 43 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 làm chụp van D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 làm chụp van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt nắp chụp van D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nắp chụp van D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG THÔN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Cắt bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,88 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5056 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2459 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt giữ nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5238 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,856 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hính bao quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG THÔN TÂN TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm loại PE80, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm (4 cái 135 độ và 2 cái 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D160x100 (loại đai quàng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàn nối bích BU D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng D80 (lắp ống nhựa HDPE D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D160x1'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê gang FFB D110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xã cặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (20m làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắt đặt tê nhựa HDPE D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1.3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1.1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (30m làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,62 | 100m |
| 47 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | 100m |
| 51 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | 100m |
| 52 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | 100m |
| 53 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,62 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | 100m |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG THÔN TÂN TRUNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,52 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,668 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5355 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3214 | 100m3 |
| 7 | Tấm bạt lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.844,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5238 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,856 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hính bao quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | LẮP ĐẶT HỘ GIA ĐÌNH (500 HỘ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D(63-40)x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông (Khâu nối nhựa HDPE D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, (Khâu nối ren trong D20x3/4") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông,(Cút nhựa HDPE D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, (van góc liên hợp có van 1 chiều D15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, (van góc liên hợp không van 1 chiều D15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 9 | Băng cuộn ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Cuộn |
| 10 | Hộp đồng hồ bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Hộp |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 14 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi