Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 23:12:00 đến ngày 2020-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,398,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN VÉ, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, DI CHUYỂN BIA ĐÁ | |||
| B | 1. Cải tạo, sửa chữa nhà bán vé: | |||
| C | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền gạch lát | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5331 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường (bên trong) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 316,0178 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 195,8712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,496 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,618 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7288 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,346 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 139,8068 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,589 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,589 | m3 |
| D | Cải tạo: | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 196,261 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 316,408 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,042 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,52 | m |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0733 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,073 | 1m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,576 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0498 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,902 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4153 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,4 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền gạch granite KT 120x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,3173 | m2 |
| 16 | Lát đá granite mặt bệ các loại, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,83 | m2 |
| 17 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,473 | m2 |
| 18 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,8086 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ KT 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,346 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa cũ (thay chốt, then cài, kính vỡ, sửa cửa cong vênh) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,314 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,314 | m2 |
| 23 | Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh 3 bản lề đa điểm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ lật 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 501,352 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 199,849 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 244,986 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 456,215 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D=255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 15 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Phụ kiện phòng tắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT 1100x1200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Sân, lan can: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7273 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8981 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1759 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6177 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1671 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5554 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7369 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,785 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,551 | m2 |
| 14 | Con tiện bê tông quay ly tâm kích thước D=170 cao 500 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,336 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,05 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung gạch KT 400x400, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140,5 | m2 |
| H | 2. Xây mới nhà vệ sinh: | |||
| I | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,995 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,84 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,558 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,8104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2349 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1223 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1771 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1688 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3195 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,8901 | m3 |
| J | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1117 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4977 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2841 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4412 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2115 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,576 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6672 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4762 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7707 | 100m3 |
| K | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7192 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2195 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3202 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2282 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0305 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 122,9 | m2 |
| 14 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,32 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,229 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7655 | m3 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,5472 | m2 |
| 18 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5444 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,4387 | m3 |
| 20 | Xây bệ xí gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9549 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,39 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,19 | m2 |
| 23 | Trát chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,7118 | m2 |
| 24 | Trát má cửa vữa XM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,396 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8767 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, VXM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,917 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 272,506 | m2 |
| 28 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1048 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch trang trí KT 100x200, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,11 | m2 |
| 30 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,7846 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Chữ biển hiệu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 37 | Cửa sổ PVC lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,66 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 40 | Vách ngăn tấm compact HPL 12mm phụ kiện inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,55 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,19 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 166,996 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,19 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 166,996 | m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D=255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| M | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 48 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi KT 1200x4280 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 51 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | 3. Nhà để xe: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6144 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6791 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2355 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9146 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5037 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5037 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3434 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3434 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | 1m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4376 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,4762 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 231,8679 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0167 | 100m2 |
| O | 4. Di chuyển bia đá: | |||
| 1 | Tháo dỡ bia đá hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4906 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0596 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1439 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0645 | tấn |
| 9 | Đấu chân đá tự nhiên đục hoa văn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,497 | m3 |
| 11 | Lắp dựng lại bia đá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | tbộ |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC, CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN | |||
| Q | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,5733 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7.882,5284 | m3 |
| R | Sân bê tông: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2482 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 468,615 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 112,77 | 10m |
| S | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7618 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,044 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,946 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7178 | 100m3 |
| T | Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2768 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,768 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,421 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7494 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1326 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,956 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5883 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6685 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1257 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m3 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,2794 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | Cấp nước ngoại tuyến: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,99 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0165 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | Cấp điện ngoại tuyến: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| W | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| X | 1. Nền, mặt đường tuyến chính: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,418 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,2 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,02 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5109 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,12 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6028 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4787 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,32 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8092 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,55 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9364 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5544 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9896 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dải phân cách giữa bằng đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4093 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,5145 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,0076 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6.181,2153 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0577 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8636 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,8656 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,8656 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2989 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2989 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2989 | 100tấn |
| Y | 2. Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,13 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6417 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,98 | m3 |
| 4 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m3 |
| 7 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3808 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3681 | tấn |
| 10 | Xây bục cách bước chắn đầu kè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| Z | 3. Nền, mặt đường đường dạo bê tông xi măng: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0641 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,71 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5722 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 717,9068 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4228 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1953 | 100m3 |
| 8 | Ni lon chống mất nước bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| AA | 4. Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 124,74 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,43 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| AC | 1. Lát gạch hè đường: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,48 | m3 |
| 2 | Lát gạch xuyên nước 500x250x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.663,95 | m2 |
| AD | 2. Bó vỉa hè đường: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3422 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5434 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa xi măng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 671,11 | cái |
| AE | 3. Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0164 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5377 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa xi măng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100,82 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 672,13 | cái |
| AF | 4. Bồn cây: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| AG | 5. Bó hè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,312 | 100m2 |
| AH | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| AI | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,739 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0665 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0179 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AJ | Cống D600: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,89 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gối cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 7 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 miệng loe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 9 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông chèn khe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0581 | 100m2 |
| AK | Đầu cống D800: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả đầu cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| AL | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AM | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,432 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1373 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,912 | 1m3 |
| 10 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7565 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,75 | m3 |
| 12 | Mua cát đen đệm ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,315 | m3 |
| 13 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3785 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5242 | 100m |
| 15 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5242 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4318 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6.431,8182 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,83 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 283 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105,89 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn 1,5m vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp bộ đèn Led 100W chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 27 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cửa |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | 1 đầu cáp |
| 30 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 31 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 32 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 236 | cái |
| AN | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 12 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 13 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 14 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi