Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026571-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201008475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 23:12:00 đến ngày 2020-10-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,398,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN VÉ, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, DI CHUYỂN BIA ĐÁ
B 1. Cải tạo, sửa chữa nhà bán vé:
C Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,2 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền gạch lát Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5331 m3
3 Phá lớp vữa trát tường (bên trong) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 316,0178 m2
4 Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 195,8712 m2
5 Phá lớp vữa trát má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,496 m2
6 Phá lớp vữa trát trụ cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,618 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7288 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,346 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 139,8068 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,589 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,589 m3
D Cải tạo:
1 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 196,261 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 316,408 m2
6 Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,042 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,52 m
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0733 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,073 1m2
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,576 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0498 m3
12 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,902 m2
13 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4153 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,4 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền gạch granite KT 120x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,3173 m2
16 Lát đá granite mặt bệ các loại, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,83 m2
17 Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,473 m2
18 Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 100x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,8086 m2
19 Ốp gạch thẻ KT 60x220 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,346 m2
20 Sửa chữa cửa cũ (thay chốt, then cài, kính vỡ, sửa cửa cong vênh) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,64 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,314 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,314 m2
23 Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,08 m2
24 Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,04 m2
25 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 3 bản lề đa điểm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
26 Phụ kiện cửa sổ lật 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 501,352 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 199,849 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 244,986 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 456,215 m2
E Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D=255 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
7 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 265 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
12 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 170 m
15 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
F Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Giá đỡ inox bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Phụ kiện phòng tắm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Lắp đặt gương soi KT 1100x1200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
50 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
G Sân, lan can:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7273 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1555 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8981 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1759 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6177 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6998 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1671 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0499 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5554 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7369 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,785 m2
13 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,551 m2
14 Con tiện bê tông quay ly tâm kích thước D=170 cao 500 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,336 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,05 m3
17 Lát gạch đất nung gạch KT 400x400, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 140,5 m2
H 2. Xây mới nhà vệ sinh:
I Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6296 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,995 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,84 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,968 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,558 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,8104 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2349 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0181 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1223 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1771 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1688 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0569 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3195 tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,8901 m3
J Bể phốt:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,268 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7999 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1117 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0281 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4977 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2841 tấn
7 Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4412 m3
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
10 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2115 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
12 Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,576 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,6672 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4762 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7707 100m3
K Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7192 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2195 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,15 m3
4 Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,09 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3202 100m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0461 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2282 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1258 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5391 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0305 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,7 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 122,9 m2
14 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87,32 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,229 m3
16 Xây bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7655 m3
17 Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,5472 m2
18 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5444 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,4387 m3
20 Xây bệ xí gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9549 m3
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150,39 m
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,19 m2
23 Trát chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,7118 m2
24 Trát má cửa vữa XM mác 75# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,396 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8767 m3
26 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, VXM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,917 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 272,506 m2
28 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,1048 m2
29 Ốp tường gạch trang trí KT 100x200, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,11 m2
30 Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 100x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,7846 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Chữ biển hiệu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,85 m2
37 Cửa sổ PVC lõi thép kính trắng dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,66 m2
38 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 bộ
40 Vách ngăn tấm compact HPL 12mm phụ kiện inox 304 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,55 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,19 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 166,996 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,19 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 166,996 m2
L Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D=255 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
M Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt van ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt van ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 cái
33 Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
39 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
40 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
43 Lắp đặt xí xổm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
45 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
47 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
48 Giá đỡ inox bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
49 Lắp đặt gương soi KT 1200x4280 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
51 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
60 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
67 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
N 3. Nhà để xe:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,848 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6144 100m2
4 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6791 tấn
5 Gia công thép bản Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2355 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9146 tấn
7 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5037 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5037 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3434 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3434 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,36 1m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4376 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,4762 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 231,8679 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0167 100m2
O 4. Di chuyển bia đá:
1 Tháo dỡ bia đá hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4906 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0596 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,484 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,2791 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1439 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0129 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0645 tấn
9 Đấu chân đá tự nhiên đục hoa văn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,497 m3
11 Lắp dựng lại bia đá Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 tbộ
P HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC, CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN
Q San nền:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,5733 100m3
2 Vật liệu đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7.882,5284 m3
R Sân bê tông:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2482 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 468,615 m3
3 Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 112,77 10m
S Mương thoát nước:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7618 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,044 1m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,946 m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7178 100m3
T Bể nước:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0511 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2768 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,12 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,824 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0178 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,768 m3
8 Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,832 m3
9 Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,421 m3
10 Ván khuôn gỗ tường bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7494 100m2
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1326 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0284 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,956 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5883 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0284 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6685 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1257 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0425 100m3
19 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,26 m2
20 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,2794 m2
21 Tôn nắp bể dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Khóa nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
U Cấp nước ngoại tuyến:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,11 100m
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,99 1m3
3 Đắp đất nền nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,99 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0165 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,75 100 m
6 Lắp đặt van nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
V Cấp điện ngoại tuyến:
1 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3 100 m
3 Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
W HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
X 1. Nền, mặt đường tuyến chính:
1 Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,418 100m3
2 Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,2 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,02 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5109 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,12 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6028 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4787 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,32 1m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8092 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,55 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9364 100m3
12 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5544 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9896 100m3
14 Đắp đất dải phân cách giữa bằng đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4093 100m3
15 Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,5145 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,0076 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6.181,2153 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0577 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8636 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,8656 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,8656 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2989 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2989 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2989 100tấn
Y 2. Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,13 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6417 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,98 m3
4 Xây kè bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,47 m3
5 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,645 100m3
7 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,81 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3808 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3681 tấn
10 Xây bục cách bước chắn đầu kè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,33 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,68 m2
Z 3. Nền, mặt đường đường dạo bê tông xi măng:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0641 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,71 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0214 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5722 100m3
5 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 717,9068 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4228 100m3
7 Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1953 100m3
8 Ni lon chống mất nước bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,8173 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,66 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
AA 4. Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 124,74 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,43 m2
AB HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
AC 1. Lát gạch hè đường:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 116,48 m3
2 Lát gạch xuyên nước 500x250x50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.663,95 m2
AD 2. Bó vỉa hè đường:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,44 m3
2 Ván khuôn móng bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3422 100m2
3 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,28 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5434 100m2
5 Lót vữa xi măng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120,8 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 671,11 cái
AE 3. Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,12 m3
2 Ván khuôn móng đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0164 100m2
3 Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,04 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5377 100m2
5 Lót vữa xi măng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100,82 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 672,13 cái
AF 4. Bồn cây:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,79 m3
2 Ván khuôn móng bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0792 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3168 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
6 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,18 m3
7 Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cây
AG 5. Bó hè:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,56 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,12 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,312 100m2
AH HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
AI Hố ga:
1 Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,739 1m3
2 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0665 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,41 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
6 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,14 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,12 m2
8 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,81 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0246 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,15 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0179 100m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0066 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0132 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AJ Cống D600:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,89 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,51 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,77 m3
4 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
5 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gối cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110 cái
7 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 miệng loe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55 cái
9 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,83 m3
10 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0581 100m2
AK Đầu cống D800:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,57 m3
2 Xây cửa xả đầu cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,72 m3
AL HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AM Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,432 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1373 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,72 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,2 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Lắp đặt khung móng bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 bộ
9 Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,912 1m3
10 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7565 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,75 m3
12 Mua cát đen đệm ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,315 m3
13 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3785 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,5242 100m
15 Rải tiếp địa liên hoàn M10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,5242 100m
16 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,855 100m
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4318 1000 viên
18 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6.431,8182 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,83 100m2
20 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 283 m2
21 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 105,89 m3
22 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 cột
23 Lắp cần đèn 1,5m vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 cần đèn
24 Lắp bộ đèn Led 100W chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 bộ
25 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1 đầu cáp
26 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 bảng
27 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cửa
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,155 100m
29 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44 1 đầu cáp
30 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cuộn
31 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cột
32 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 236 cái
AN Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0416 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0017 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
12 Ca xe vận chuyển đất thừa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
13 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
14 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->