Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã Điện Bàn (theo Quyết định 11305/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND thị xã Điện Bàn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 22:59:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,987,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 6.155,34 | m2 | |
| 2 | Đất san nền tại mỏ Hùng Hà, Quế Sơn | 2.639,08 | m3 | |
| 3 | Đất đắp nền bằng nhân lực | 245,129 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1.963,161 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 243 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi <=1000m, đất cấp III | 2.484,974 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | 2.484,974 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10 cự ly 16.36km, Đất cấp III | 2.484,974 | m3 | |
| B | Hạ tầng: | |||
| C | Bó vỉa, vỉa hè và hố trồng cây: | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường | 171 | m2 | |
| D | Vỉa hè: | |||
| 1 | Đệm cát hạt thô bằng máy đầm đất 70kg dày 5cm | 105,66 | m3 | |
| 2 | Vữa đệm xi măng M.100 dày 2cm | 2.113 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng tự chèn dày 6cm | 2.113,22 | m2 | |
| E | Rãnh dọc tại vị trí khu tái định cư: | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng nhân lực đất cấp III | 8,748 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1.25m3 đất cấp III | 78,732 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 300m, tận dụng san nền, đất cấp III | 87,48 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại I Dmax=37.5mm, đầm chặt | 8,37 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M200 | 20,25 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan thép CT3 f8mm | 1,027 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép CT3 f12mm | 1,555 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép góc (10*10*0.8)cm Khối lượng một cấu kiện >100kg | 8,235 | Tấn | |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép niềng đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện >100 kg | 8,235 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt tấm BTXM đá 1x2 đúc sẵn KT(1.0x1.5x0.1)m | 135 | Cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | 222,48 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | 29,43 | m3 | |
| F | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | 0,333 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào <=1.25m3 đất cấp III | 2,997 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hữu cơ hố móng công trình bằng thủ công | 0,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng có K=0.85 bằng máy đầm cóc | 1,03 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 300m, tận dụng san nền, đất cấp III | 2,23 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đệm móng | 7,92 | m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 2x4 M100 | 0,79 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại hố trồng cây | 11,88 | m2 | |
| 9 | Bê tông hố trồng cây vữa BT đá 1x2 M200 | 0,59 | m3 | |
| 10 | Trồng cây xanh cây Bàng Đài Loan đường kính thân=(7-8)cm, H thân=(3.0-3.5)m | 11 | Cây | |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới cự ly 5km đầu | 11 | Cây | |
| 12 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh ở vỉa hè bằng xe bồn 5m3 | 11 | Cây | |
| G | Công trình thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào móng mương, hố ga bằng nhân lực, đất cấp 3 | 62,611 | m3 | |
| 2 | Đào móng mương, hố ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp 3 | 563,499 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng mương, hố ga tận dụng bằng máy đầm cóc, K=0.95 | 497,09 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 300m, tận dụng san nền, đất cấp III | 64,4 | m3 | |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | 20,32 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thépmóng mương, móng hố ga | 88,02 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng mương, móng hố ga vữa bê tông đá 4x6, M150 | 30,48 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân mương, thân hố thu | 589,22 | m2 | |
| 9 | Bê tông thân mương vữa BT đá 2x4 M150 | 51,23 | m3 | |
| 10 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 | 7,22 | m3 | |
| H | Tấm đan đổ tại chổ: | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | 61,22 | m2 | |
| 2 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ vữa BT đá 1x2 M200 | 13,12 | m3 | |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chổ thép CT3 f<=10 | 0,981 | Tấn | |
| I | Tấm đan lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | 1,11 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan lắp ghép thép CT3 f<=10mm | 0,107 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <=100kg | 0,545 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng ckiện thép niềng đặt sẵn trong BT khối lượng một cấu kiện <=100 kg | 0,545 | Tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép góc Khối lượng một cấu kiện >100kg | 0,057 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép niềng đặt sẵn trong BT khối lượng một cấu kiện >100 kg | 0,057 | Tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông bằng cần cẩu, trọng lượng >50Kg | 32 | Cái | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | 26,46 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | 58,14 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum vào dây đay | 116,28 | md | |
| J | Cấp điện | |||
| K | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột BTLT 8.5 (MT-1) - thi công bằng cơ giới | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột BTLT 8.5 đôi hạ thế (MTĐ-1) - thi công bằng cơ giới | 2 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) - thi công bằng cơ giới | 3 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC | 3 | Bộ | |
| L | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (DUL) 8,5 mét, lực đầu trụ 4,3KG - dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | Cột | |
| M | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x95-0,6/1kV | 145,6 | mét | |
| 2 | Giá móc cáp dùng đai thép | 7 | Cái | |
| 3 | Khoá treo cáp đơn 95mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Khoá néo cáp ABC(4x95) | 5 | Cái | |
| 5 | Bộ tiếp địa di động hạ thế cáp ABC | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Bịt đầu cáp ABC - 95 | 8 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai thép | 13 | Bộ | |
| N | Phần thí nghiệm vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực điện áp <1000V, cáp 01 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | Vị Trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi