Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:42:00 đến ngày 2020-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.100,43 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 863,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 525,75 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 94,53 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh | Phần 2 - Chương V | 22,41 | m3 |
| 6 | Bê tông nâng thành rãnh M150 | Phần 2 - Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 183,41 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.106,93 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.106,93 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.106,93 | m2 |
| 11 | Xáo xơi, lu lèn đầm chặt K95 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 766,04 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 8.416,32 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,89cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,89cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 8.416,32 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC3) | Phần 2 - Chương V | 154,61 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC3) | Phần 2 - Chương V | 154,61 | m2 |
| 16 | Đào bỏ kết cấu cũ (Kết cấu sửa chữa KC4) | Phần 2 - Chương V | 15,75 | m3 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu sửa chữa KC4) | Phần 2 - Chương V | 105 | m2 |
| 18 | Bê tông M250 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 7,18 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 39,87 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 39,87 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 7,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,21 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 35,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 79,2 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 171,36 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 13,86 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 166,08 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 1,36 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 138,12 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 85,2 | kg |
| 16 | Vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần 2 - Chương V | 1,08 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn M200 (Ống cống tròn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 3,65 | m3 |
| 19 | Cốt thép đúc sẵn D <=10 mm (Ống cống tròn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 510,75 | kg |
| 20 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Ống cống tròn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 2,38 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 24,08 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.146,38 | kg |
| 23 | Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 51,6 | m |
| 24 | Vữa XM M100 (Rãnh dọc kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 4,3 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 9,46 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 869,46 | kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 555,56 | kg |
| 29 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 330 | lỗ khoan |
| 30 | Bê tông M200 (Nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 2,02 | m3 |
| 31 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 105,34 | kg |
| 32 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 2,62 | m3 |
| 33 | Đào đất C3 (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 7,88 | m3 |
| 34 | Đắp đất K95 (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 3,18 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 1,75 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,23 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M250 (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,25 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,28 | m3 |
| 40 | Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 5,26 | kg |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 1,28 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 6,41 | kg |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 17,61 | kg |
| 44 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,75 | m3 |
| 45 | Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,01 | m3 |
| 46 | Đào đất C3 (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 5,8 | m3 |
| 47 | Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 1,93 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150 (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 3,11 | m3 |
| 49 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 0,66 | m3 |
| D | Hạng mục 4 : Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 11,03 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 25,78 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6cm | Phần 2 - Chương V | 25,78 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 25,78 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần 2 - Chương V | 164 | cọc |
| 2 | Nâng, nắn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 26 | cái |
| 3 | Sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 10,92 | m2 |
| 4 | SXLD tiêu phản quang (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 380 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 760 | lỗ khoan |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 13 | cọc |
| 7 | Nâng, nắn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 8 | Sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | SXLD tiêu phản quang (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 46 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 92 | lỗ khoan |
| 11 | Nâng, nắn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 1,92 | m2 |
| 13 | SXLD tiêu phản quang (Cột Km) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 15 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 8 | biển |
| 16 | Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 0,3x0,6m) | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Nâng, nắn tu sửa cột biển báo | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi