Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công lắp đặt phần điện dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Sơn Trà năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công lắp đặt phần điện dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Sơn Trà năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:37:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,263,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NR Nguyễn Văn Thoại - 473E13 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung áp | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 9 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.740 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường dây trung áp ngầm | " | 441 | mét |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 89 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV | " | 4 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 5 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14.190-8,5 | " | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14.190-11 | " | 2 | Cột |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 13 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đơn cột BTLT XN-8 | " | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐD-8 | " | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cột đôi bê tông ly tâm XNR-10 | " | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ, chống sét van cột ly tâm XSĐ-CSV-LT | " | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ, chống sét van cột đôi BTLT dọc tuyến XSĐ-CSV-LTD | " | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 1 cột ly tâm XKCN-LT | " | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT dọc tuyến XKCND-2LT | " | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột sắt XKCN-CS | " | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột đơn XKCĐ-14 | " | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột đôi dọc tuyến XKCĐĐN-14 | " | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-3T | " | 1 | Móng |
| 25 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-3T | " | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 105 | mét |
| 27 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 5 | Hố |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| B | NR Nguyễn Công Trứ - 473E13 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung áp | " | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.483 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường dây trung áp ngầm | " | 129 | mét |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 156 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV | " | 2 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 13 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14.190-8,5 | " | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14.190-11 | " | 5 | Cột |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 24 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đơn cột BTLT XN-8 | " | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi ngang tuyến 2 cột ly tâm NGĐN-8 | " | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐD-8 | " | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cột đơn bê tông ly tâm XNR-10 | " | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cột đôi bê tông ly tâm XNR-10 | " | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ, chống sét van cột đôi BTLT ngang tuyến XSĐ-CSV-2LT | " | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ, chống sét van cột đôi BTLT dọc tuyến XSĐ-CSV-LTD | " | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT ngang tuyến | " | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT dọc tuyến XKCND-2LT | " | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-3T | " | 2 | Móng |
| 24 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-3T | " | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 20 | mét |
| 26 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 2 | Hố |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| C | Nâng tiết diện nhánh rẽ Thọ An 2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 390 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 18 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 1 | Bộ |
| 5 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| D | Nâng tiết diện nhánh rẽ Thọ An 3. - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.074 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 30 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công tiếp địa G4 | " | 1 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 5 | Bộ |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| E | Nâng tiết diện NR An Hiệp - 473E13 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.791 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 87 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 27 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 6 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14-190-8,5 | " | 2 | Cột |
| 7 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I.14-190-11,0 | " | 4 | Cột |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột đơn ĐGN-08 | " | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đôi 3 pha dọc tuyến Nạnh ĐGĐDN-8 | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đơn cột BTLT XN-8 | " | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi Nạnh 03 pha Dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐDN-8 | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo tam giác cột đôi BTLT XTGĐ-10 | " | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột đơn XKCĐ-14 | " | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột đôi ngang tuyến XKCĐĐN-14 | " | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ đơn CĐC-2,0 | " | 13 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ cột đôi CĐCĐ-2,0 | " | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-3T-1 | " | 2 | Móng |
| 18 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-3T-1 | " | 2 | Móng |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| F | NR KĐT Nam Bắc Mỹ An - 472E13 - Quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung áp | " | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.353 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường dây trung áp ngầm | " | 525 | mét |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 70 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV | " | 1 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 11 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đơn cột BTLT XN-8 | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐD-8 | " | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi Nạnh 03 pha Dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐDN-8 | " | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ, chống sét van cột đôi BTLT dọc tuyến XSĐ-CSV-LTD | " | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT dọc tuyến XKCND-2LT | " | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ đơn CĐC-2,0 | " | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ cột đôi CĐCĐ-2,0 | " | 1 | Bộ |
| 18 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| G | Nâng tiết diện ĐZTA từ trụ 01 đến 07 - 472E13 - Quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung áp | " | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp ngầm | " | 633 | mét |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV | " | 2 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột sắt XKCN-CS | " | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 540 | mét |
| 12 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 43 | mét |
| 13 | Cung cấp và thi công cải tạo hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 5 | Hố |
| 14 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| H | Nâng tiết diện ĐZTA từ trụ 01 đến 06 - 471E13 - Quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 678 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 3 | Bộ |
| 7 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| I | XDM ĐZTA đấu nối nhánh rẽ Lưu Quang Vũ - 471ENHS - Quận Ngũ Hành Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 750 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 19 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 33 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 3 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn ĐGL-8 | " | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đơn cột BTLT XN-8 | " | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi ngang tuyến 2 cột ly tâm NGĐN-8 | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm NGĐD-8 | " | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ đơn CĐC-2,0 | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ cột đôi CĐCĐ-2,0 | " | 1 | Bộ |
| J | Xây dựng mới ĐZTHA và TBA Đinh Đạt - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung áp | " | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện TBA | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | " | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công tiếp địa TBA | " | 1 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột ly tâm đơn LT-14m-250KVA XT-1LT-250 | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Sàn thao tác MBA STT | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trên cột ly tâm đơn TĐ-LT | " | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 655 | mét |
| 11 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 4 | Vị trí |
| 12 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| K | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Thọ Quang 1- Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 325 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| L | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC An Hòa T6 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 76 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| M | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC An Hòa T3 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 41 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| N | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC An Hòa T2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 56 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| O | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA An Mỹ T6 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 431 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | Cột |
| 6 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-1H | " | 1 | Móng |
| P | Phát triển đường dây hạ áp thuộc TBA KDC An Hòa T4 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 157 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| Q | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Dương Đình Nghệ - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 364 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| R | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Nguyễn Xuân Khoát T1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 182 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| S | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Nguyễn Xuân Khoát T2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 160 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| T | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Hồ Nghinh T1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 195 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| U | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Phước Mỹ 3 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 91 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| V | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA An Cư 3 MR T1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 166 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| W | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Nại Hưng - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 117 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| X | Tăng cường cáp hạ áp sau TBA Làng Cá Nại Hiên Đông T1 (100kVA) - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 586 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| Y | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Mỹ Khê 1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 283 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| Z | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Phạm Văn Đồng T1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp ngầm | " | 209 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 14 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 164 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 2 | Hố |
| AA | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Phạm Văn Đồng T2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp ngầm | " | 245 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 12 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 197 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công cải tạo hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 1 | Hố |
| AB | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Phạm Văn Đồng T3 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp ngầm | " | 275 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 20 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 219 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công cải tạo hố ga cáp ngầm trung, hạ áp các loại | " | 1 | Hố |
| AC | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA An Cư 4 T2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 235 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I-10-190-5,0 | " | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột BTLT NN1-BLM | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cột đèn chiếu sáng cột đôi ngang tuyến XKCĐĐN-8,5 | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-1T | " | 1 | Móng |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AD | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA An Cư 3 T2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 129 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AE | Tăng cường hạ áp thuộc TBA T72 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 129 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AF | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Hồ Nghinh T3 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 194 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AG | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC An Cư 5 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 896 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 4 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AH | Phát triển đường dây hạ áp thuộc TBA Thọ An 3 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 94 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 5 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công cột thép ống CTO-7 | " | 7 | Cột |
| 5 | Cung cấp và thi công móng cột thép ống MCO-7 | " | 7 | Móng |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AI | Phát triển đường dây hạ áp thuộc TBA Mân Thái 1 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 74 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 5 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công cột thép ống CTO-7 | " | 4 | Cột |
| 5 | Cung cấp và thi công móng cột thép ống MCO-7 | " | 4 | Móng |
| AJ | Phát triển đường dây hạ áp thuộc TBA Thọ An 2 - Quận Sơn Trà | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 127 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 10 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và thi công cột thép ống CTO-7 | " | 8 | Cột |
| 6 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-2H | " | 2 | Móng |
| 7 | Cung cấp và thi công móng cột thép ống MCO-7 | " | 8 | Móng |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) | " | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AK | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Nguyễn Văn Thoại - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 226 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AL | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Trần Bạch Đằng T2 - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 264 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AM | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA HTH Nông Nghiệp - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 220 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 3 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AN | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC Đông Xưởng 387 (250KVA) - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 132 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AO | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA An Thượng 28 - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 185 | mét |
| 2 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AP | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Lê Quang Đạo - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 448 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 7 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công cột BTLT PC.I-10-190-5,0 | " | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-1T-1 | " | 1 | Móng |
| 7 | Phần thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AQ | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Đỗ Bá - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 190 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AR | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA KDC Xưởng 387 T2 - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 292 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 3 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AS | Tăng cường cáp hạ áp thuộc TBA Hoàng Kế Viêm T3 - Quận Ngũ Hành sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây hạ áp đi nổi | " | 263 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa G2 | " | 2 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (vị trí cột có sẵn) | " | 1 | trọn bộ |
| AT | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| AU | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| AV | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| AW | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi