Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các ngồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 21:55:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,742 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,001 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,505 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,938 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,857 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,75 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,372 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,074 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,013 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,513 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,136 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,67 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,158 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đất mỏ Đồi Chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 149,11 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,49 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,49 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,49 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,935 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,411 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,386 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,337 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,32 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,808 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,436 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,403 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 122,843 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,471 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,103 | m3 |
| 19 | Bu lông + Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 20 | Bu lông đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | bộ |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,813 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,813 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 253,114 | m2 |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,362 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,362 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,316 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,316 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,245 | 100m2 |
| 29 | Úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | md |
| 30 | Ke lõi thép 0,5md/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 678,16 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 464,699 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 515,717 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 263,594 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 89,133 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 218,6 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,3 | m |
| 7 | Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61,38 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 163,294 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 392,978 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granit KT300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,34 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,946 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | m2 |
| 13 | Bộ giá đỡ mặt bàn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 218,6 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 218,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 980,416 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 571,327 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 728,293 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 823,45 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | m |
| 21 | Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 22 | Khung chữ Nhà học đa chức năng bằng mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 23 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,76 | m2 |
| 24 | SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,135 | m2 |
| 25 | SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,8 | m2 |
| 26 | SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở hất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,64 | m2 |
| 27 | SXLD vách kính kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | m2 |
| 28 | Hoa sắt thép hộp 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,92 | 0.0 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,23 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,727 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,987 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,987 | 100m2 |
| 33 | Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 173,6 | m2 |
| 34 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 907,06 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led pha LED High Bay 200W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 7 | Hệ thống hút mùi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,76 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 7 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | vị trí |
| 10 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | kg |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá TOTO LT520T hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt INAX LFV-11S hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bồn Cầu Hai Khối TOTO CS320DRT3 Nắp TC385VS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 10 | Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 15 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,185 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,828 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,242 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,717 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,516 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,467 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,716 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi