Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041499-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các ngồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 21:55:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,742 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,001 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,505 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,847 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,984 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,938 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,857 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,75 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,372 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,074 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,013 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,513 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,145 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,136 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,67 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,158 100m3
17 Mua vật liệu đất mỏ Đồi Chanh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 149,11 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,49 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,49 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,49 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,935 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,826 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,411 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,183 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,386 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,241 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,337 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,32 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,808 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,906 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,186 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,436 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,403 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,222 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,179 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 122,843 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,471 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,103 m3
19 Bu lông + Bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
20 Bu lông đầu kèo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 bộ
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,813 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,813 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 253,114 m2
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,362 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,362 tấn
26 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,316 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,316 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,245 100m2
29 Úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 md
30 Ke lõi thép 0,5md/cái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 678,16 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 464,699 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 515,717 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 263,594 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 89,133 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 218,6 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,3 m
7 Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 61,38 m
8 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 163,294 m2
9 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 392,978 m2
10 Lát nền, sàn gạch Granit KT300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,34 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 63,946 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 m2
13 Bộ giá đỡ mặt bàn bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 218,6 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 218,6 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 980,416 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 571,327 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 728,293 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 823,45 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 m
21 Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
22 Khung chữ Nhà học đa chức năng bằng mêka Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
23 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,76 m2
24 SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,135 m2
25 SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,8 m2
26 SXLD cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở hất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,64 m2
27 SXLD vách kính kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, vách kính cố định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 m2
28 Hoa sắt thép hộp 12x12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,92 0.0
29 Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,23 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,727 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,987 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,987 100m2
33 Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 173,6 m2
34 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 907,06 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,77 100m
2 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 bộ
4 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
5 Lắp đặt Đèn Led pha LED High Bay 200W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
7 Hệ thống hút mùi bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 cái
12 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
13 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
14 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240 m
15 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 480 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 100m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 hộp
19 Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
F CHỐNG SÉT:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,76 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
7 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
8 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 hộp
9 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 vị trí
10 Que hàn điện D4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 kg
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá TOTO LT520T hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt INAX LFV-11S hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
3 Lắp đặt Bồn Cầu Hai Khối TOTO CS320DRT3 Nắp TC385VS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
4 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bể
8 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
10 Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
4 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
11 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
12 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
13 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
14 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
15 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,185 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,828 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,242 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,066 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,028 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,717 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,044 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,516 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,467 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,716 m2
14 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->