Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042026-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201020083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 09:35:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,772,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26,07 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 123,995 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8454 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 62,6553 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4703 100m3
6 Xúc đất thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0969 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0969 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0969 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0969 100m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,42 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5325 tấn
12 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0517 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0517 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0517 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0517 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0517 100m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 116,55 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8329 tấn
B NHÀ HỌC SỐ 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 157,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 393,6 m
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140 bộ
6 Tháo dỡ bộ đèn Led gắn trần chiếu sáng phòng 120/60w Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 93 bộ
7 Tháo dỡ tủ điện tổng tầng, hộp đựng Attomat phòng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 hộp
8 Tháo dỡ quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23 cái
9 Tháo dỡ ổ cắm điện đôi 3 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,533 tấn
11 Tháo dỡ trần nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 118,5536 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 445,1474 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, bóc dỡ lớp Granito Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,985 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 29,0008 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9108 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.066,5808 m2
17 Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 371,4767 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.577,6158 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 649,2242 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 201,7356 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 272,9351 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,8648 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 284,6119 m2
24 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153,0776 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 319,9536 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75,1201 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75,1201 m3
28 Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,2304 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,4051 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,3075 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0924 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,012 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0936 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5082 m3
35 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 lỗ
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4368 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0189 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1942 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8171 m3
40 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 lỗ
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3433 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3706 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,9689 m3
44 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 10 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 74 lỗ
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7854 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1436 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0134 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,068 tấn
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 207,8225 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 77,3971 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,68 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,04 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,13 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 749,8484 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.343,2375 m2
56 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 253,6071 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2069 tấn
58 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8915 tấn
59 Sản xuất thang bằng Inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,2518 kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 117,8191 1m2
61 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52,0779 m2
62 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 156 cái
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,8 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,4514 100m2
65 Tôn úp nóc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 66,848 m
66 Sơn sắt thép xà gồ mái - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 204,584 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 168,4 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 216,4 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,8 m2
71 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 122,3344 m2
72 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,089 m2
73 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cổ ống
74 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72,1992 m2
75 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,032 md
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,112 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0459 m3
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0746 100m2
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4652 m3
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0319 tấn
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 336,2 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 122,3344 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 122,3344 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,556 m2
85 Khoét lỗ bệ đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153,0776 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153,0776 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170,5656 m2
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,0943 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,0314 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,0629 m3
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,0629 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1982 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2821 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3801 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2782 m3
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3052 m3
98 Lắp dựng bulong thép M16 chôn sẵn trong BT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
99 Bulong neo thép M16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
100 Bulong thép M12 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
101 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9056 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9056 tấn
103 Gia công dầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5965 tấn
104 Lắp dựng dầm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5965 tấn
105 Gia công hệ khung dàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9019 tấn
106 Lắp sàn thao tác Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9019 tấn
107 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,491 tấn
108 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,4298 m2
109 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,4158 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,4158 1m2
111 Đánh bóng lại bề mặt cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,25 m2
112 Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 71,3789 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 4 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,5668 100m2
114 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,745 m2
115 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 m2
116 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,175 m2
117 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24,3 m2
118 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,59 m2
119 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,48 m2
120 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 130,545 m2
121 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,745 m2
122 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
123 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
124 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
125 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
126 Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
127 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
128 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
129 Phụ kiện tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
130 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
131 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
132 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
133 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
134 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
135 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
136 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 hộp
137 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
138 Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 bộ
139 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 29 bộ
140 Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
143 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
145 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
146 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58 cái
147 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
148 Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
149 Mặt hút gió (400x400mm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
150 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,02 100m
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
153 Đường ống tôn D150 dẫn gió Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65 m
154 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
155 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
156 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 190 m
157 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.230 m
158 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.630 m
159 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.290 m
160 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 770 m
161 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 570 m
162 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100 m
163 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100 m
164 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
165 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
166 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
167 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 m
168 Bầu sứ chân kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
169 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
170 Hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 hộp
171 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
172 Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
173 Lắp đặt dây nhảy quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 10m
174 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
175 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
176 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 m
177 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 10m
178 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 350 m
179 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 250 m
180 Mặt và giắc cắm truyền hình + đế âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
181 Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 6 ngõ ra Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
182 Hút bể phốt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 m3
183 Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 bộ
184 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
185 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 bộ
186 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
188 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
189 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 bộ
190 Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
191 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
192 Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
193 Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
194 Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
195 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
198 Tê PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 cái
199 Tê PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
200 Cút 90 PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 cái
201 Cút 90 PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
202 Măng sông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
203 Măng sông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
204 Kép đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85 cái
205 Lắp đặt cút ren D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 cái
206 Van khóa tổng D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
207 Van khóa tổng D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
208 Lắp đặt van ren D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
209 Ống uPVC dán keo D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
210 Ống uPVC dán keo D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
211 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 100m
212 Ống uPVC dán keo D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,65 100m
213 Cút 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
214 Cút 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
215 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
216 Cút 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
217 Tê 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
218 Tê 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
219 Tê 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
220 Tê 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
221 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
222 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 quả
223 Lắp đặt đai bắt ống D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
C NHÀ SỐ 5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (tính 90%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,9501 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (sửa móng thủ công tính bằng 10%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,999 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1776 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4803 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,3772 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9293 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92,6002 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2342 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2365 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,5245 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,152 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6055 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,3458 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,6747 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0613 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8714 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5214 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,852 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0981 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0981 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0981 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2904 100m3
23 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,869 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0467 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,806 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2578 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,036 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,9849 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0136 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1497 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,017 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6912 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,025 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,96 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,8382 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,8382 m2
40 Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,8382 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,4768 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0446 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0916 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0916 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0916 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1905 100m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0611 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,332 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,0692 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,203 tấn
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2947 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0181 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,199 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,021 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1865 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0488 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,068 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,01 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,288 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,288 m2
62 Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,288 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,732 m2
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0582 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1323 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1323 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1323 100m3
68 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,2892 100m2
69 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,8347 m3
70 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,7662 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,708 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,068 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,79 tấn
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,7336 100m2
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,1051 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1962 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,768 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,273 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142,9418 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,9475 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,988 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,484 tấn
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4008 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,001 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,223 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,4561 m3
87 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,9894 m3
88 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0061 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7247 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6818 tấn
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 235,2613 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,7741 m3
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,337 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,399 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,1894 m3
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120,9385 m2
97 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120,9385 m2
98 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,6494 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 618,9598 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.013,6538 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 632,0652 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 118,16 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 591,4106 m2
104 Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 892,175 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.129,3046 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 737,1198 m2
107 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160,599 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160,599 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160,599 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 496,2639 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 472,8419 m2
112 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 608,1756 m2
113 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35,5128 m2
114 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,9804 m2
115 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,449 m2
116 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cổ ống
117 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,74 m2
118 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,28 md
119 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0653 m3
120 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0475 100m2
121 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,192 m3
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0128 tấn
123 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,06 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40,92 m2
125 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,9804 m2
126 Lát đá mặt bệ các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,96 m2
127 Khoét lỗ bệ đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
128 Sản xuất khung đỡ giá đỡ bằng Inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,6837 kg
129 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0457 tấn
130 Lam lá liễu 170x23x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,2 m
131 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 chiếc
132 Nắp bịt đầu lam lá liễu 170 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 chiếc
133 Bu lông inox M14x150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 bộ
134 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7399 tấn
135 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3302 tấn
136 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.070,1 kg
137 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95,1734 m2
138 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 608 cái
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72,9 m2
140 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính sử dụng trong vòng 3 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,9314 100m2
141 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,4408 m2
142 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35,1 m2
143 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,425 m2
144 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,44 m2
145 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,05 m2
146 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,26 m2
147 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 112,275 m2
148 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,4408 m2
149 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 371,3396 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 407,0316 m2
151 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,3211 m2
152 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3932 tấn
153 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3932 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 114,784 1m2
155 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,1201 100m2
156 Tôn úp nóc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44,3369 m
157 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài (thi công trong 3 tháng Kvl=3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,9745 100m2
158 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
159 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
160 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
161 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
162 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
163 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
164 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
165 Phụ kiện tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 tủ
166 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 cái
167 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
168 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
169 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
170 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
171 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
172 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
173 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
174 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
175 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
176 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
177 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
178 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
179 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
180 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
181 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
182 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
184 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
185 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 hộp
186 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 bộ
187 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng phòng đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
188 Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 bộ
189 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
190 Lắp đặt đèn Dowlight LED D120/7w Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 bộ
191 Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
192 Lắp đặt đèn Panel 20w chiếu thẳng kích thước 300x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
193 Lắp đặt đèn Led dây chiếu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85 m
194 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
195 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
196 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
197 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
198 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45 cái
199 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 74 cái
200 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
201 Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
202 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 cái
203 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 m
204 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 m
205 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
206 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.050 m
207 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.170 m
208 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.810 m
209 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 760 m
210 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 690 m
211 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 m
212 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
213 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
214 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
215 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
216 Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
217 Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x6)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
218 Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
219 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
220 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
221 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
222 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 m
223 Bầu sứ chân kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
224 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
225 Hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 hộp
226 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
227 Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 thiết bị
228 Switch POE 8 Port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 thiết bị
229 Hộp phối quang 2FO Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
230 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
231 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
232 Lắp đặt dây nhảy quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 10m
233 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 500 m
234 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 10m
235 Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
236 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 m2
237 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
238 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
239 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
240 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
241 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
242 Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
243 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
244 Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
245 Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
246 Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
247 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 (tham khảo PBFV-110 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
248 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
249 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,35 100m
250 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
251 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,08 100m
252 Tê PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
253 Tê PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
254 Tê PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
255 Cút 90 PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
256 Cút 90 PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
257 Cút 90 PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
258 Măng sông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
259 Măng sông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
260 Măng sông PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
261 Kép đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
262 Lắp đặt cút ren D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
263 Van khóa tổng D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
264 Van khóa tổng D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
265 Lắp đặt van ren D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
266 Ống uPVC dán keo D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,08 100m
267 Ống uPVC dán keo D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,16 100m
268 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 100m
269 Ống uPVC dán keo D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 100m
270 Cút 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
271 Cút 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
272 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 cái
273 Cút 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
274 Tê 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
275 Tê 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
276 Tê 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
277 Tê 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
278 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
279 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 quả
280 Lắp đặt đai bắt ống D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
281 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,019 100m2
282 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,494 m3
283 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,475 m3
284 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,038 100m2
285 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,162 m3
286 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,65 m2
287 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,85 m2
288 Tấm nắp ga Composite 400x950 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
D NHÀ SỐ 6 – KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,4 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4265 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 315,6305 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, bóc dỡ lớp Granito Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,432 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30,1898 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9019 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 727,9053 m2
12 Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 156,3533 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 919,3678 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 364,8244 m2
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 39,71 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 420,5824 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69,7271 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69,7271 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,9693 m3
20 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 314,6191 m2
21 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 540,4463 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,5912 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140,7621 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 836,6735 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.303,8513 m2
26 Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,1544 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 251,9 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 195,9 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,8 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,7 m2
31 Lát đá bậu cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 m2
32 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,2128 m2
33 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,65 m2
34 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cổ ống
35 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 59,3888 m2
36 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,088 md
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 218,032 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,2128 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,2128 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5808 m2
41 Khoét lỗ bệ đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
42 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40,975 kg
43 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,041 tấn
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,8816 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115,8148 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4646 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0685 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0443 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0442 m3
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8036 m2
51 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,6 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1457 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 112,2307 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,465 100m2
55 Tôn úp nóc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,32 m
56 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1649 tấn
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0451 tấn
58 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,6588 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40,4933 1m2
60 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24,433 m2
61 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 184 cái
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,48 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6701 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,7568 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,6815 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,6815 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6352 m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài (thi công trong 3 tháng Kvl=3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,1527 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 3 tháng Kvl=3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,6899 100m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,64 m2
71 Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 m2
72 Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở hất bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,16 m2
73 Thay khóa cửa đi cửa 2 cánh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 bộ
74 Thay khóa cửa đi cửa 1 cánh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
75 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
76 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
77 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
78 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
79 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
80 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
81 Phụ kiện tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
82 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
83 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
84 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
85 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
86 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
87 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
88 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
89 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
90 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 hộp
91 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 bộ
92 Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 bộ
93 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 bộ
94 Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
98 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
101 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 cái
102 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
103 Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
104 Mặt hút gió (400x400mm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
105 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,02 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
108 Đường ống tôn D150 dẫn gió Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
109 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
110 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 m
111 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 750 m
112 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 290 m
113 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 740 m
114 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 300 m
115 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180 m
116 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
117 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
118 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
120 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
122 Bầu sứ chân kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
123 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
124 Hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
125 Lắp đặt tủ Rack 20U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
126 Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 thiết bị
127 Switch POE 8 Port Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 thiết bị
128 Hộp phối quang 2FO Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
129 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 m
130 Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
132 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
133 Lắp đặt dây nhảy quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 10m
134 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
135 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
136 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 m
137 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
138 Màn hình theo dõi LCD 32 INCH (tham khảo màn hình TV SamSung) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 chiếc
139 Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 4T Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 chiếc
140 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 1 thiết bị
141 Thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 1 thiết bị
142 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 10m
143 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 m
144 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 1 thiết bị
145 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 chiếc
146 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F= 6mm Dạng ống cố định, gắn tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 chiếc
147 Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bộ
148 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 m2
149 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa thường (tham khảo LFV-112S hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
151 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo VB3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu tiểu nữ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
156 Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
157 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
158 Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
159 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,45 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100m
162 Tê PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
163 Tê PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
164 Cút 90 PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
165 Cút 90 PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
166 Măng sông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
167 Măng sông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
168 Kép đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
169 Lắp đặt cút ren D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
170 Van khóa tổng D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
171 Van khóa tổng D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
172 Lắp đặt van ren D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
173 Ống uPVC dán keo D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
174 Ống uPVC dán keo D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
175 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
176 Ống uPVC dán keo D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,25 100m
177 Cút 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
178 Cút 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
179 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
180 Cút 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
181 Tê 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
182 Tê 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
183 Tê 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
184 Tê 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
185 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
186 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 quả
187 Lắp đặt đai bắt ống D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
E NHÀ HỌC SỐ 7 – NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67,88 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 129,8 m
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102 bộ
6 Tháo dỡ bộ đèn Led gắn trần chiếu sáng phòng 120/60w Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 137 bộ
7 Tháo dỡ tủ điện tổng tầng, hộp đựng Attomat phòng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 hộp
8 Tháo dỡ quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46 cái
9 Tháo dỡ ổ cắm điện đôi 3 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 62 cái
10 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 công
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2716 tấn
12 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 155,7026 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 808,1932 m2
14 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 624,16 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56,9526 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,8398 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.270,3321 m2
18 Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 435,651 m2
19 Phá lớp vữa trát cạnh cửa (tính 100%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 88,99 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.084,5549 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.010,11 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 348,415 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 579,0249 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95,436 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 435,651 m2
26 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72,7258 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.386,9034 m2
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.386,9034 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 164,659 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 131,0523 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 131,0523 m3
32 Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 91,1944 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,3862 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4963 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,088 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0168 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0013 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,007 tấn
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 81,0698 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,268 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35,7898 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.272,879 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.465,5305 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0481 tấn
45 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3447 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 169,8524 1m2
47 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95,9323 m2
48 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 167 cái
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30,78 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,0819 100m2
51 Tôn úp nóc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 275,7223 m
52 Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,78 m2
53 Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,07 m2
54 Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở 2 quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,56 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 62,69 m2
56 Thay khóa cửa đi cửa 2 cánh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 bộ
57 Thay khóa cửa đi cửa 1 cánh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72,7258 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 264,1876 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 529,9 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 760,7 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 356,5 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,8 m2
64 Hút bể phốt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 m3
65 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 156,422 m2
66 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 124,4131 m2
67 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cổ ống
68 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 195,9624 m2
69 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 136,02 md
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,7641 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5881 m3
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1585 100m2
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7549 m3
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0096 tấn
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 341,0761 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142,32 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142,32 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,5025 m2
79 Khoét lỗ bệ đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 cái
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,0943 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,0314 m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,0629 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,0629 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1982 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2821 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3801 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2782 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3052 m3
89 Lắp dựng bulong thép M16 chôn sẵn trong BT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
90 Bulong neo thép M16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
91 Bulong thép M12 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
92 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9056 tấn
93 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9056 tấn
94 Gia công dầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5965 tấn
95 Lắp dựng dầm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5965 tấn
96 Gia công hệ khung dàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9019 tấn
97 Lắp sàn thao tác Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9019 tấn
98 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,491 tấn
99 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,4298 m2
100 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,4158 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,4158 1m2
102 Đánh bóng lại bề mặt cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,25 m2
103 Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 71,3789 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,2487 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,4773 100m2
106 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
107 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
108 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
109 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
110 Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
111 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
113 Phụ kiện tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
114 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
115 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
116 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
117 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
118 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
119 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
120 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
121 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
122 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
123 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 hộp
124 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 bộ
126 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 bộ
127 Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 bộ
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
131 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
133 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 61 cái
134 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 106 cái
135 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 cái
136 Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
137 Mặt hút gió (400x400mm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
138 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,02 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
141 Đường ống tôn D150 dẫn gió Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55 m
142 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
143 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 230 m
144 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.810 m
145 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15.000 m
146 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.360 m
147 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.140 m
148 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 770 m
149 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 m
150 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
151 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 m
152 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
153 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cọc
154 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
155 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 m
156 Bầu sứ chân kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
157 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
158 Hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 hộp
159 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
160 Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
161 Lắp đặt dây nhảy quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 10m
162 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
163 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
164 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 m
165 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
166 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 10m
167 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 350 m
168 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 500 m
169 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
170 Mặt và giắc cắm truyền hình + đế âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
171 Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
172 Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 bộ
173 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 m2
174 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bộ
177 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
178 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 bộ
179 Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 cái
180 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 cái
181 Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
182 Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
183 Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
184 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
188 Tê PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 cái
189 Tê PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 cái
190 Cút 90 PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55 cái
191 Cút 90 PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
192 Măng sông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
193 Măng sông PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
194 Kép đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 105 cái
195 Lắp đặt cút ren D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 cái
196 Van khóa tổng D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
197 Van khóa tổng D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
198 Lắp đặt van ren D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
199 Ống uPVC dán keo D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
200 Ống uPVC dán keo D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 100m
201 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1 100m
202 Ống uPVC dán keo D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7 100m
203 Cút 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
204 Cút 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
205 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 cái
206 Cút 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
207 Tê 90 uPVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
208 Tê 90 uPVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
209 Tê 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
210 Tê 90 uPVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 cái
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 96,51 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 64 m3
3 Đào móng bồn hoa thủ công-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,482 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37,995 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,241 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5614 m3
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67,1321 m2
8 Đất màu trồng cây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63,3 m3
9 Trồng cỏ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 393 m2
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7048 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170,48 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170,48 m3
13 Lớp Nilong chống mất nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 628 m2
14 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 62,8 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.407 m2
16 Lát sân đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.407 m2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 225 cấu kiện
18 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,5 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 225 cái
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,688 10m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9739 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,6182 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đáy rãnh, hố ga) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1527 100m2
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6641 m3
25 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 (ga, rãnh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,6878 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44,7712 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26,5252 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0493 m3
29 Gia công đan ga vườn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0832 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,112 1m2
31 Lắp dựng đan ga vườn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,21 m2
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1547 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3778 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3778 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3778 100m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,94 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1048 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1153 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cái
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,8405 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,25 100m
42 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,8 10m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,76 m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,71 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1071 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1071 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1071 100m3
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1071 100m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,76 m3
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,85 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 100 m
53 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
58 Lắp cút ren trong HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
59 Lắp đặt vòi tưới vườn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
60 Máy bơm Q>=10m3/h, H>=30m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
61 Máy bơm Q>=4m3/h, H>=30m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
62 Phao điện điều khiển bơm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
63 Phao cơ D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
64 Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
65 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-42KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
66 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
67 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
68 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
69 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
70 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
71 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
72 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
73 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 m
74 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45 m
75 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 m
76 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
77 Cáp ngầm (E6)MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
78 Cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E)MM2 (tham khảo cáp điện chống cháy Cadi-Sun) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
79 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)MM2 (tham khảo giá điện trần phú) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 130 m
80 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
81 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,45 100m
82 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,75 100m
83 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,35 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4 100 m
89 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 10m
90 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10% sửa thủ công) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 194,4 m3
92 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,27 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,27 100m3
94 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,27 100m3
95 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,944 100m3
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,944 100m3
97 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,944 100m3
98 Băng báo cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 md
99 Mốc sứ đánh dấu cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
100 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,944 100m3
101 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,612 m3
103 Khung móng cột thép M24x300x300x750mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 chiếc
104 Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,284 m3
106 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0274 100m2
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,304 m3
108 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cọc
109 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 m
110 Thép dẹt lập là 40x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 m
111 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 10 đầu cốt
112 Bu lông M12x30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
113 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=7m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cột
114 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=7m (chuyển vị trí cột) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cột
115 Đèn led chiếu sáng đường D CSD01L/75W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 chiếc
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 m
117 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
118 Bảng điện cửa cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
120 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
121 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,0758 m2
122 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 83,1908 m2
123 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,8695 m2
124 Phá lớp vữa trát trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,5084 m2
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,8437 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,3471 m2
127 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,8695 m2
128 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,5084 m2
129 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,8437 m2
130 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,725 m2
131 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,7961 m3
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,7961 m3
133 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
134 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,34 m2
135 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
136 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,8 m2
137 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
138 Lát gạch 1 lớp-tiết diện gạch 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
139 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,588 m3
140 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,588 m3
141 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,588 m3
142 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,935 m2
143 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1408 m2
144 Lắp dựng cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,0758 m2
145 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 228,96 m2
146 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1408 m2
147 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
148 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
149 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
150 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
151 Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT 150x100x60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
152 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
154 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
155 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
156 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 m
157 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 m
158 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
159 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,09 100m
160 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
161 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
162 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 quả
163 Lắp đặt đai bắt ống D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
164 Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ nhà bảo vệ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hệ thống
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5357 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1051 100m2
167 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1348 100m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0264 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,0372 m3
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6468 m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,924 m3
172 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,084 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,018 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,099 tấn
175 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0677 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0671 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0671 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0671 100m3
179 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,024 100m3
180 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2 m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5967 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0543 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,021 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,124 tấn
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3588 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1508 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,197 tấn
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0638 m3
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0076 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,002 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,005 tấn
192 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,2942 m3
193 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51,5174 m2
194 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,249 m2
195 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,5084 m2
196 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,63 m2
197 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52,3874 m2
198 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51,5174 m2
199 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 29,6 m2
200 Láng vữa xi măng mác 100 tạo dốc 3% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
201 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m2
202 Lát nền gạch ceramic 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,7064 m2
203 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,935 m2
204 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,44 m2
205 Lắp dựng cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,375 m2
206 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
207 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
208 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
209 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
210 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
211 Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT 150x100x60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
212 Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
213 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
214 Đế âm chống cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
215 Ổ cắm ba pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
216 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45 m
217 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
218 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
219 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 105 m
220 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
221 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100 m
223 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100 m
224 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 , nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100 m
225 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100 m
226 Lắp đặt van khóa D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
227 Lắp đặt van khóa D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
228 Lắp đặt van khóa D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
229 Lắp đặt van khóa D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
230 Tê đều D63 -PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
231 Tê đều D50 -PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
232 Tê đều D40 -PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
233 Tê đều D32 -PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
234 Tê đều D25 -PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
235 Lắp đặt van 1 chiều D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
236 Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
237 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
238 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
239 Côn thu D50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
240 Côn thu D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
241 Cút D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
242 Cút D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
243 Cút D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
244 Cút D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
245 Rọ đồng D63-PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
246 Rọ đồng D40-PN16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
247 Đồng hồ đo áp lực 0-20Bar Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
248 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,04 100m
249 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
250 Chếch uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
251 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
252 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 quả
253 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,7624 m3
254 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,061 100m2
255 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9208 m3
256 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2048 100m2
257 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1194 tấn
258 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1459 tấn
259 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8983 m3
260 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1294 100m3
261 Bu lông neo M25x750 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 bộ
262 Ni lông chống thấm nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92,5 m2
263 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,7875 m3
264 Sản xuất vì kèo liền cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6387 tấn
265 Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2569 tấn
266 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 127,9389 m2
267 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9811 tấn
268 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6928 tấn
269 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,999 100m2
270 Máng Inox 304 khổ 600 dày 2ly Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 176,046 kg
271 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
272 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
273 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
274 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
275 Ống uPVC dán keo D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
276 Cút 90 uPVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
277 Phễu thu nước mái DN90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
278 Cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 quả
279 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,901 100m3
280 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0468 100m2
281 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,64 m3
282 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0936 100m2
283 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,4021 100m2
284 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,26 100m2
285 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,866 tấn
286 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,384 tấn
287 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,353 tấn
288 Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước (PVC Waterstop V200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,2 m
289 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 68,666 m3
290 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 391,7713 m2
291 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 85,88 m2
292 Năp inox đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,3812 kg
293 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,04 100m
294 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,09 100m
295 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
296 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9002 100m3
297 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0008 100m3
298 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0008 100m3
299 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0008 100m3
300 Bộ khóa nắp bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
301 Sản xuất thang sắt không rỉ xuống bể nước. Thanh Inox 304 đặc D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,66 kg
302 Thuê cừ larsen 400x85x8 dài 8m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 912 m
303 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,12 100m
304 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,12 100m
305 Lắp dựng văng chống cừ thép hình (theo ĐM hao phí vật liệu chính trong 1 tháng là 2% cộng thêm hao hụt cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3616 tấn
306 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3616 tấn
307 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 10 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 lỗ
308 Khoan cấy thép bulong sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 20 theo thiết kế (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 lỗ
309 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2908 m3
310 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6545 m3
311 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1565 100m2
312 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0698 tấn
313 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2173 tấn
314 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,1885 m3
315 Bu lông neo M20x400, M20x550 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 bộ
316 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0813 m3
317 Ni lông chống thấm nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 355,216 m2
318 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0945 100m3
319 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,45 m3
320 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1655 100m2
321 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,1609 m2
322 Lắp cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1029 tấn
323 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,527 tấn
324 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1029 tấn
325 Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm (dám trực tiếp xuống nền bê tông hiện trạng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 473,136 m2
326 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4637 m3
327 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1719 tấn
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8672 m3
329 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,288 m3
330 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,016 100m2
331 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,016 tấn
332 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2927 m3
333 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0616 100m2
334 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,01 tấn
335 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,057 tấn
336 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3388 m3
337 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,884 m3
338 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,8052 m2
339 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,358 m2
340 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60,1632 m2
341 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7731 tấn
342 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4064 tấn
343 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,2534 1m2
344 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24,544 m2
345 Bánh xe cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
346 Bản lề cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
347 Bộ điều khiển cổng điện bao gồm: Thân motor, remote, khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm ( ốc, vít, đế, past ... ) - có điều khiển từ xa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 trọn bộ
348 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,2954 m2
349 Phá lớp vữa trát trần (tính 100%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 183,3416 m2
350 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 118,829 m2
351 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,4832 m2
352 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1243 tấn
353 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,3449 m2
354 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,9515 m2
355 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76,1376 m2
356 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 165,8584 m2
357 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,4448 m2
358 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 171,3986 m2
359 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 189,0299 m2
360 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,4118 m2
361 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,0824 m3
362 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,0824 m3
363 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,1522 m2
364 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,24 tấn
365 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,9203 1m2
366 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,142 m2
367 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47 cái
368 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49,2384 m2
369 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,136 md
370 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,9664 m2
371 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 1 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0367 100m2
372 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5399 m3
373 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,5577 m3
374 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 94,6719 m2
375 Phá lớp vữa trát trần (tính 100%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 62,1 m2
376 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48,2811 m2
377 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,905 m2
378 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,3673 m2
379 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,692 m2
380 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,6326 m2
381 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,195 m2
382 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90,885 m2
383 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 146,81 m2
384 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60,835 m2
385 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,5711 m3
386 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,5711 m3
387 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,5552 m2
388 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,5552 1m2
389 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1426 m3
390 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,592 m2
391 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,61 m2
392 Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69 md
393 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,905 m2
394 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4864 100m2
395 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
396 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 m
397 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
398 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 968,378 m2
399 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 968,378 m2
400 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,8445 m2
401 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,8445 1m2
G CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,87 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS100 hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,44 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS100 hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 314 m2
H CÂY XANH
1 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 cây/tháng
2 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 1 cây
3 Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 1 cây
4 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 1 cây
5 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 1 cây
6 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 1 hố
7 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 40x35 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 1 hố
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 1 cây
9 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 1 cây
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 184,6 m3
11 Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cây
12 Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cây
13 Mua cây giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cây
14 Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cây
15 Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cây
16 Mua cây hoa Nguyệt quế, cao 0,6-1,0m, đường kính tán 0,6-1,0m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 cây
17 Trồng thảm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 92 m2
18 Trồng cỏ nhung Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 400 m2
19 Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 md
20 Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 420 md
21 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3 10cây/tháng
22 Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m, duy trì 6 tháng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1075 100 cây
23 Vận chuyển cây sau chặt hạ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 TB
I HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,4 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,4 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2 5 đèn
9 Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bình
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Dây chống cháy) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.686 m
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.500 m
12 Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 168 m
13 Măng sông nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.500 cái
14 Tê, cút nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 300 cái
15 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 172 cái
16 Kẹp đỡ ống D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.500 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 hộp
18 Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
19 Lăp đặt ống PVC D27 luồn cáp báo cháy chôn chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45 m
20 cút nhựa D27 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 trung tâm
22 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 kênh
23 lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cuộn
25 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
26 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
27 Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 cái
28 lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/16 bar dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cuộn
30 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
31 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
32 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110, 02 cửa D69 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
33 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
34 Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
35 Lắp đặt van chặn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
37 lắp đặt van chặn D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
38 lắp đặt van một chiều D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
39 Lắp đặt van chặn D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
41 Lắp đặt công tắc áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
42 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
43 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
44 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
45 Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
46 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,54 100m
47 Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,96 100m
48 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,82 100m
49 Tê thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
50 Tê thép D100/65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
51 Tê thép D100/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
52 Tê thép D65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
53 Cút thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
54 Cút thép D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
55 Cút thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 cái
56 Cút thép D65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
57 Cút thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
58 Côn thép D65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
59 Côn thép D100/65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
60 Côn thép D100/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
61 Kép thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
62 Kép thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
63 Măng sông thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
64 Mặt bích thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 cặp bích
65 Mặt bích thép d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cặp bích
66 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 bộ
67 Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5 m3
68 Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
69 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL8- 8KG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72 bình
70 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 loại 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 bình
71 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có ( Búa, kìm, cưa, quần áo,...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
72 Thử áp lực đường ống D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
73 Thử áp lực đường ống D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
74 Thử áp lực đường ống D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,54 100m
75 Thử áp lực đường ống D65 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,96 100m
76 Thử áp lực đường ống D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,82 100m
77 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100 m
78 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
79 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 chiếc
80 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 chiếc
81 Lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 chiếc
82 Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
83 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 355 m2
84 Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40,D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 227 bộ
85 Ubol 65A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 152 chiếc
86 Buloong M16xL700 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 556 bộ
87 Rọ hút D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
88 Y lọc D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
89 Rọ hút D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
90 Y lọc D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
91 Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 mũi
92 Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 84,6 m2
93 Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy , trụ tiếp nước ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 84,6 m2
94 Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,3 m2
95 đầu thử nhiệt tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
96 Đầu thử khói tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
97 Pin chuyên dụng dự phòng dài 50cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
98 Bộ chuyển đổi tín hiệu báo cháy thành tín hiệu điện thoại cho bảo vệ (Bao gồm cả sim và 2 năm thuê bao) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,4 5 đèn
100 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,2 5 đèn
101 Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 950 m
102 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 855 m
103 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 155 m
104 Măng sông nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 855 cái
105 Tê, cút nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 cái
106 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 78 cái
107 Kẹp đỡ ống D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 855 cái
108 Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
109 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 hộp
J THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
2 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=63m3/h; H=55 m.c.n. P=22kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=63m3/h; H=55 m.c.n. P=22kW (Động cơ 59Kw) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
4 Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=60m. P=3kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
5 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
6 Bình áp lực 100l Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
K THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Bàn cho trẻ:<br/>- KT:D900 x R480 x C500 (mm).<br/>- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 Cái
2 Ghế cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 Cái
3 Ghế cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
4 Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W.Công suất nghe nhạc: 8W.Nguồn: Adapter DC9V0.3A.Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1.Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1.AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1.Phạm vi toàn loa : loa x 1.Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo)Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Bộ
5 Tủ để đồ loại 1: - Kích thước: R1750xS450xC1220mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 10 ô cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.Khoang dưới cùng được chia làm 2 tầng để giày dép cho trẻ - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
6 Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
7 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo. Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
8 Ghế làm việc: - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
9 Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
10 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
11 Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
12 Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệchia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
13 Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
14 Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ.- Kích thước:Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900Bốn khối còn lại : 400 x 400 x 550 mm- Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
15 Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
16 Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
17 Băng ghế để trẻ thay giầy dép: Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm,băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
18 Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
19 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
20 Cốc uống nước: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 Cái
21 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
22 Giường lưới: - Kích thước: D1200xR600mm. - Khung bằng sắt, 4 chân nhựa. Mặt bằng vải lưới có in kẻ sọc, kết cấu chắc chắn, nhẹ, dễ di chuyển và xếp chồng lên nhau. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 Cái
23 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
24 Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực:50 HzCông nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Công suất:173 W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
25 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Bộ
26 Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 Cái
27 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,32 m2
28 Bàn cho trẻ: - KT:D900 x R480 x C500 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140 Cái
29 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 Cái
30 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 Cái
31 Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa : loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Bộ
32 Tủ để đồ: - Kích thước: R1750xS400xC1220mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 10 ô cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.Khoang dưới cùng được chia làm 2 tầng để giày dép cho trẻ - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 Cái
33 Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
34 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
35 Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
36 Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
37 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
38 Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 Cái
39 Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 Cái
40 Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước:Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối.Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối.- Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu.- Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 Cái
41 Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại : 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
42 Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
43 Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn.- Chân có bánh xe di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
44 Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm,băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
45 Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 Cái
46 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
47 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 Cái
48 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
49 Giường lưới: - Kích thước: D1200xR600mm. - Khung bằng sắt, 4 chân nhựa. Mặt bằng vải lưới có in kẻ sọc, kết cấu chắc chắn, nhẹ, dễ di chuyển và xếp chồng lên nhau. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 480 Cái
50 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
51 Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực:50 HzCông nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Công suất:173 W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 Cái
52 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Bộ
53 Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 Cái
54 Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 107,28 m2
55 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
56 Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
57 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,28 m2
58 Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm.Chân giường tĩnh,phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
59 Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
60 Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
61 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
62 Bàn, ghế tiếp khách - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bộ
63 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,56 m2
64 Bàn, ghế tiếp khách - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
65 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,04 m2
66 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,04 m2
67 Bàn hội trường (2 chỗ ngồi): - Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật Hòa Phát - Yếm trang trí quả trám. - Yếm sát đất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 Cái
68 Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
69 Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
70 Bàn trộn âm thanh 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
71 Cục đẩy công suất Công suất Stereo: 8 Ohm 800W x 2 kênh, 4 Ohm 1020W x2 kênh Công suất Mono: 8Ω 1400W Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số S/N: >98dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Nhiễu xuyên âm: >80dB Trở kháng đầu vào: 10K/20k Ω cần bằng hoặc không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Trọng lượng: 24 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
72 Loa Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 300W / 600W/ 1200W Dải tần (-10 dB): 74 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHz Độ nhạy (1w @ 1m): 95 dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 127 dB peak Góc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc) Kích thước: 520(cao) x 390(sâu) x 335(rộng) mm (tham khảo) Trọng lượng: 14kg/ chiếc (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
73 Giá treo loa + phụ kiện ( jack, vít nở, công lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
74 - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
75 Micro không dây : - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ (2 micro)
76 Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 52 V (hoặc dùng pin AA 1,5Vx2) Dòng tiêu thụ <8 mA Hiệu suất Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa) Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa) Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa) Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz Trở kháng đầu ra 200 ohm Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100x 235 mm Trọng lượng: 665g Màu Than với bạc Độ dài thân có micro 410 mm Chiều dài cáp 6 m Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF) Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF) Độ ẩm tương đối <95% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
77 Đầu DVD +giá treo : - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
78 Tủ gỗ: - Kích thước: R600xS450xC1200mm - Chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 4 khoang: 3 khoang trên cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm, khoang dưới cùng là ngăn kéo để micro. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
79 Rèm phông nhung xanh( bao gồm cả viền ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,25 m2
80 Rèm phông nhung đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,25 m2
81 Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
82 Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
83 Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,12 m2
84 Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R1200xC1600 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
85 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
86 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,28 m2
87 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
88 Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bộ
89 Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Bộ
90 Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
91 Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,52 m2
92 Bàn làm việc : - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
93 Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
94 Ghế gập : - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
95 Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
96 Bảng trắng từ khung nhôm : - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
97 Bếp xào công nghiệp KT: 2000x750x450/1000mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng theo đầu đốt - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
98 Bếp hầm đôi dùng gas 3 họng: - KT: 2000x750x450/600mm - Gồm 03 bếp - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500mm - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
99 Tum hút khói - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,5 m
100 Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
101 Ống khói -KT: 400x400mm -Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 m
102 Cút góc -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
103 Côn thu - KT: f520-400x400-Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
104 Cổ bạt chống rung Vật liệu: Vải chống cháy chuyên dụng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
105 Tiêu âm đường ống KT: 300x600 và 400x400 L500 mm Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Nguyên lý cách âm, cách nhiệt được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn.Giảm độ ồn tới 60% so với ban đầu. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
106 Hộp tiêu âm quạt KT: theo kích thước quạt Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Bao gồm 5 tấm tôn ghép kín bọc quạt. Mỗi tấm được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
107 Giá đỡ quạt Đặc điểm: Giá đỡ kết cấu thép V và thép hộp, sơn tĩnh điện màu đen. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
108 Tủ điện cho quạt hút Tủ điện điều khiển quạt hút- Kích thước: 150x200x100 mm- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt tủ là các hạt công tắc dừng, chạy, tắt, mở và chốt khóa định vị cánh tủ.* Aptomat 3 pha 40 A- Số cực: 3 cực- Dòng điện định mức: 40 A- Hệ thống khởi động từ chint, hệ thống bảo vệ chống mất pha.- Hệ thống nút tắt mở Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
109 Dây 3 pha Dây điện 3 pha 4x6 từ tủ điều khiển quạt hút nên vị chí đặt quạt - Đặc điểm: Dây cáp điện Cadisun, ruột dẫn bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, loại 2 lõi. Kết cấu các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
110 Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1900xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ MDF dày 18mm, phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, liên kết với mặt gỗ bằng keo chuyên dụng, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
111 Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1600xR800xC700mm- Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
112 Bàn để đồ inox 3 tầng: - Bàn bếp inox 3 tầng có gáy được thiết kế với 3 tầng, mặt bàn có diện tích rộng để chứa đựng nhiều loại đồ vật khác nhau. Mỗi tầng của bàn được trang bị thêm gáy để đảm bảo những loại đồ vật đựng trên bàn sẽ được an toàn và không bị rơi vở xuống đất - Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm. - Chân vuông 40x40x1,2mm hoặc F38mm dày 1,5mm, giăng F25mm dày 1,5mm, có điều chỉnh chiều cao. - Bàn inox kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1500x 750 x 850/950mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
113 Bàn inox 2 chậu rửa trái: - Kích thước: 1800x700x800+150mm- Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
114 Bàn inox 2 chậu rửa phải: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch phải. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
115 Bàn inox 1 chậu rửa: - Kích thước: 900x700x800+150mm - Có 1 chậu, kích thước chậu 700x500x300mm. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304 tiết diện ống F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 01 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
116 Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm- Vật liệu Sus 304, độ dày inox (0,8-1,0)mm. Số ngăn lọc mỡ (4 ngăn).- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
117 Tủ nấu cơm 80 KG dùng gas: - KT: 1040x700x1450mm - Thân ngoài, trong tủ: Inox 304 dày 0,8mm. - Hệ thống nồi hơi: Inox 304 dày 1,0mm; 1,5mm. - Khay nấu: kích thước 400x600x70; 4~5kg gạo/1 khay; 16 khay. Inox 304 dày 0,7mm. - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-25x25x1.0mm. - Chân Inox 304: hộp 40x40x1,2mm hoặc ống f38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh. - Lớp cách nhiệt dày 40mm. - Có đồng hồ đo nhiệt. - Đầu đốt: 5A1. - Tiêu hao gas: 2,4 – 3kg/mẻ. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
118 Tủ lạnh: Dung tích sử dụng:600 lítSố người sử dụng:Trên 5 ngườiDung tích ngăn đá:158 lítDung tích ngăn lạnh:442 lítCông nghệ Inverter:Tủ lạnh InverterĐiện năng tiêu thụ:~ 1.25 kW/ngàyChế độ tiết kiệm điện:Chế độ Eco tiết kiệm điệnCông nghệ làm lạnh:Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Led Hybrid, Khử mùi tăng cường ở ngăn đôngCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn rau quả kháng khuẩnTiện ích:Inverter tiết kiệm điện, Làm đá nhanh, Làm đá tự động, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinhKiểu tủ:Ngăn đá trênChất liệu cửa tủ lạnh:Mặt gương mờChất liệu khay ngăn:Kính chịu lựcKích thước - Khối lượng:Cao 184.8 cm - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 cm - Nặng 93 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
119 Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
120 Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm- Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm- Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm.- Có máng hứng nước rút rời . - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
121 Giá để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Chân có bánh xe di động - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
122 Xe vận chuyển thực phẩm: - Vật liệu: Inox 304, dày 1,0÷1,2mm -Tên sản phẩm: Xe đẩy inox 1 tầng - Kiểu xe 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. - Kích thước sản phẩm: 600 x 800 x 850 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
123 Xe chia thức ăn số 1: - Kích thước: D900xR600xC800/1100mm- Mặt trên giá phẳng inox 304 dày 1.0mm có 2 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn; thành trên sử dụng ống inox phi 12.7mm. Tầng dưới thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm khoảng cách 50mm.- Chân inox 304 hộp vuông 30 dày 1.0mm, thanh giằng inox 304 hộp 20x40x0.6mm, thanh nan inox 304 hộp 20x10x0.6mm- Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn- Có kết cấu khóa hãm an toàn cho xe số 2- Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Khay giá phẳng, inox 304 dày 0.8mm, bo tròn hai góc khay R20, thành khay sử dụng ống inox phi 12.7mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 Cái
124 Xe chia thức ăn số 2: - Kích thước: 850x550x550mm - Vật liệu inox 304, dày 1,0mm có 1 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn. Khung xe hộp inox 304: 30x30x1,0mm - Bánh xe đường kính 45mm, có khóa an toàn - Tầng trên là khay có thể tháo rời dùng để bát, thìa. - Tầng dưới cố định - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 Cái
125 Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Khung ống inox 304 phi 25 dày 0.8mm - Vòng bao xung quanh ống inox 304 phi 20 dày 0.8mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
126 Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm- Công suất: 220-250 kg/giờ- Điện năng: 1500W- Trọng lượng: 38kg- Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
127 Máy thái rau củ quả: - Công suất tối đa 220kg/giờ - Vòng quay 300 vòng/phút - Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm - Công suất 515W - Điện áp 230-400V/50Hz - Bộ lưỡi dao đi kèm: + Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái + Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
128 Máy xay sinh tố: Màn hình LED Công suất: 1400 W Dung tích tối đa: 2 lít Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút Chất liệu cối: Thuỷ tinh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
129 Tủ sấy bát đĩa dùng điện: Tủ sấy bát đĩa dùng điệnThông số kỹ thuật của tủ sấy bát 1800 lít 3 cánh kính -Vật liệu: Inox 304 - 0,8T -KT: 1800x600x1750mm -Dung tích: 1800 lit -Số giá: 15 giá -Nhiệt độ sấy: 40ºC ~ 70ºC -Điện áp: 220V -Công suất: 1800W -Chức năng: sấy khô -Diệt khuẩn bằng tia cực tím và ozone- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
130 Tum hút khói - KT dài x rộng x cao: 6000x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 m
131 Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
132 Ống khói -KT: 400x400mm-Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 m
133 Cút góc -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
134 Côn thu - KT: f520-400x400 -Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
135 Thùng rác di động - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
136 Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Khung hộp inox 304 - 30x30x1.0mm - Thùng có nắp đậy dạng kéo, chia 3 ngăn, dưới đáy mỗi ngăn có lỗ xả gạo, đáy thùng dốc về phía lỗ xả dảm bảo lấy gạo dễ dàng, đế có bánh xe để di chuyển - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
137 Nồi nấu cháo bằng điện: Điện áp:220v/380VCông suất: 6 - 8KWChất liệu: inox Inox 304Độ dày inox: 0,8- 1,2 mmCách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cmChân có bánh xe dịch chuyểnNấu cháo nhanh chóng hiệu quảThiết kế thông minh linh hoạtChất liệu an toàn, hợp vệ sinhSử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
138 Hệ thống gas (cho 6 bình gas công nghiệp) - Ống gas: Làm bằng thép đen d27, dày 3mm, thép Hòa Phát hoặc tương đương đảm bảo chất lượng,an toàn, chống xì, chống côn trùng. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Italia hoặc tương đương - Van bi 1/4"; 1/2' đồng đúc, hãng Miha hoặc tương đương - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 -- 5Kg/cm2) - Bộ báo rò rỉ gas và ngắt gas tự động khi có rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
139 Hệ thống thang tời: - Thang tời thực phẩm 200kg - Tải trọng 200kg; tốc độ 20m/phút; Số điểm dừng mở phục vụ 02; Nguồn điện động lực : 3 phase, 380VAC, 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 phase, 220VAC, 50Hz; Công suất 2.2KW; Kích thước cabin: rộng 800 x sâu 1000 x cao 1000mm; Kích thước hố thang rộng 1400mm, sâu 1700mm. Vách cabin,trần cabin, sàn phòng thang : Vật liệu Inox 304 sọc nhuyễn dày 1mm;; Hệ thống chiếu sáng: Đèn led toả từ trên xuống;Cửa tầng làm bằng Inox 304 dạng mở tay theo chiều lên xuống; Khoảng mở cửa tầng: rộng 800 x cao 1000mm . Lắp đặt trọn gói bao gồm dây điện đấu nối và các vật liệu hoàn thiện khác- Động cơ Mitsubishi -Điều khiển động lực VVVF- Hệ điều khiển : Điều khiển đơn- Ray dẫn hướng: ray TK 50 chuyên dụng- Cáp kéo cabin: Ø 10- Chức năng chống mất an toàn cửa, chống vượt tốc, chống mất pha,ngược pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
140 Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 Cái
141 Bát Inox đường kính vành 16 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 Cái
142 Bát Inox đường kính vành 20 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 150 Cái
143 Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 Cái
144 Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 Cái
145 Nồi Inox 50L cao: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
146 Nồi Inox 50L thấp: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
147 Nồi Inox 100L: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
148 Chảo chiên, rán D50cm - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD,đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục Vệ Sinh An Toan Thực Phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
149 Muôi Inox múc canh các nhóm D6,5cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 138 cái
150 Muôi Inox múc cơm ở các nhóm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 Cái
151 Máy giặt: Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Bảo hành 24 tháng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
152 Máy sấy: Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. Trọng lượng sấy:7.5 kg Dạng điều khiển Điện tử Sấy đảo chiều Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
153 Kệ phẳng để đồ giặt là Vật liệu : inox SUS 304 + Độ dầy inox : ( 1.0 ÷ 1.2 )mm + Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp + Kích thước: 1500x550x1500 mm + Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. + Chân bằng hộp 30×30 mm + Sản phẩm mới 100% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Cái
154 Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Cái
155 Giá phơi đồ di động: -Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Cái
156 Khu vui chơi liên hoàn 7 khối: - KT: D10 x R2.8 x C 3.3m - Gồm 7 khối nhà : 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt xoắn,1 ống chui, mái và vách ngăn được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian.Hệ thống khung, sàn , cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
157 Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
158 Cầu trượt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
159 Cầu trượt xích đu đa năng - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
160 Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
161 Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
162 Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
163 Xà đu con lắc dao động: KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm Khung bằng thép,bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
164 Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
165 Con giống nhún lò xo: Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
166 Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
167 Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ cú thể tự vận hành cho bập bênh quay được. Khung bằng thộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
168 Cầu giữ thăng bằng: QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
169 Tượng cổng vườn cổ tích - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Tượng
170 Tượng gà trống, gà mái - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
171 Tượng hai con dê - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
172 Tượng cô Tấm trong quả thị - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
173 Tượng chú bé cưỡi trâu - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
174 Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn.Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm.Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
175 Bộ thang leo và cầu trượt Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm) Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, vách hà mã, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay. Màu sắc của toàn bộ chi tiết từ nhựa đều là màu nguyên bản từ trong khuôn nên đảm bảo màu sắc tươi sáng, bền màu theo thời gian. Gắn kết vách ngăn, thang lên, chú khỉ với cột trụ bằng các đai ống + ngàm, chân đế cột chuyên dụng bằng hợp kim nhôm aluminum. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 02 khối: khối nhà leo và khối nhà chơi cầu trượt mái lá. Khối nhà leo: Không mái, mặt trước là cầu trượt đôi có vách chui vương miện; mặt sau là thang leo đĩa xoay; bên trái là thang lên bậc con nai; trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Thang lên bậc con nai: thân, bậc, tay vịn đổ liền khối với mỗi bên tay vịn tạo hình chú nai con ngộ nghĩnh. Thang lên có một đầu tiếp đất, một đầu gắn lên mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. Thang leo đĩa xoay: Gồm các bậc tạo hình đĩa xoay gắn trên cột trụ, một đầu tiếp đất, một đầu gắn với hệ thống thanh giằng cột nhà. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. Cầu trượt đôi: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Vách chui vương miện gắn trên ở 2 cột trụ trên đầu cầu trượt. Khối nhà chơi cầu trượt mái lá: Mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau, vách ngăn con hà mã, vách nan sắt và cầu trượt xoắn. Cầu trượt xoắn: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Hai khối liên kết bởi hai cột trụ chung đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
176 Bục phát biểu Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu : Gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm đảm bảo độ bền, an toàn sơn PU cao cấp Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
177 Bàn trộn âm thanh 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
178 Cục đẩy công suất: Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 Ohm Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh Điện Áp: ~ 220V 50Hz/60Hz Kích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
179 Loa toàn dải Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 2 loa đường kính 40cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800W Bi-amp Bass: 1200W/2400W/4800W Bi-amp Treble: 75W/150W/300W Giải tần (-10 dB): 37Hz~20KHz (-10dB) Tần số đáp ứng (±3 dB): 53Hz~20KHz Độ nhạy: 99dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 136dB Góc phủ của âm thanh: 90° x 50° (ngang x dọc) Tần số nhiễu: 1.2KHz Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
180 Micro không dây : - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Trọng lượng: 295 gram Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ (2 micro)
181 Chân micro cao Chất liệu Hợp kim Chiều cao điều chỉnh 90-160cm Chiều dài tay vươn 58-93cm Trọng lượng 4.1kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
182 Dây loa - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100 m
183 Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U): - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
184 Bàn ghế kidsmart: - Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm - Chất liệu : Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có chỗ CPU, quây 3 mặt; ghế có tựa, được thiết kế cách điệu phù hợp với lứa tuổi mầm non. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 Cái
185 Bàn giáo viên: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
186 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
187 Ghế ngồi làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển.Có tay nhựaKích thước: 560x 540x x900-1025 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
188 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
189 Rèm cuốn cho cửa sổ : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,04 m2
190 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
191 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
192 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7.- Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 Cái
193 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
194 Gương múa: - KT: C1500 x D6000mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 m2
195 Gióng múa: - KT: D6000mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 m
196 Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên : Bàn phím : 61 phím kiểu đàn piano Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt Nguồn âm thanh : AHL yếu tố kép Đa âm (tối đa): 48 Âm :700 Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp : 210 Nhịp điệu người dùng : 10 Dội lại : 10 loại Điệp khúc : 5 loại Cài đặt bộ chỉnh âm : 5 bộ (mặc định: tắt) DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng Bộ điều khiển : Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa Biên tập nhịp điệu :10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer :16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
197 Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700- Phần đệm (Style): 200- Đề mô:30- Phần thu: 6track(10 bài hát)- Bộ nhớ USB- Kết nối Iphone/iPod touch/iPadCó cổng kết nối với các thiết bị khác:Headphon,Pedal,máy tính.- Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
198 Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Cái
199 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
200 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL:Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
201 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
202 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm- Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
203 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
204 Giá vẽ di động: Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. Bảng khung gỗ KT: 40x60cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 Cái
205 Cục đẩy công suất Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 120WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 83ΩTrở kháng thấp 4Ω (22V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420x 100.9x 360.3mm (tham khảo)Trọng lượng 10.8kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
206 Loa hộp: Công Suất 30W Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo) Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
207 Giá treo loa và phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
208 Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: <0.5% (@1KHz)Tỷ số S / N> 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ (2 micro)
209 Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,66 m2
210 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
211 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
212 Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
213 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
214 Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
215 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
216 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
217 Bộ mic trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA).- Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
218 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
219 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
220 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
221 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
222 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,08 m2
223 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cái
224 Vòng thể dục 5-6 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
225 Vòng thể dục 4- 5 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
226 Vòng thể dục 3-4 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
227 Gậy thể dục Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
228 Bóng nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 Cái
229 Bóng da: Bóng chất liệu da Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Cái
230 Băng thể dục: Băng thể dục chất liệu gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
231 Sọt nhựa: Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 Cái
232 Bục bật sâu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
233 Cột ném bóng: Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. KT: 530*520*1520mm điều chỉnh từ 1180 -1580mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
234 Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 Cái
235 Cổng chui: Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 Cái
236 Bộ vận động thể chất: Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng;cầu thang vồng, cầu thang 3 bậc, bập bênh chữ O, bánh xe , cung chui chũ U , Bục bật sâu ; Chi tiết khớp nối hình chữ H;, khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe . Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
237 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->