Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:35:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,772,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 123,995 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8454 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 62,6553 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4703 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5325 | tấn |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 116,55 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8329 | tấn |
| B | NHÀ HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 157,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 393,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ đèn Led gắn trần chiếu sáng phòng 120/60w | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 93 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện tổng tầng, hộp đựng Attomat phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,533 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 118,5536 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 445,1474 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, bóc dỡ lớp Granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,985 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 29,0008 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9108 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.066,5808 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 371,4767 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.577,6158 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 649,2242 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 201,7356 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 272,9351 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,8648 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 284,6119 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153,0776 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 319,9536 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75,1201 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75,1201 | m3 |
| 28 | Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,2304 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,4051 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,3075 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0936 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5082 | m3 |
| 35 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | lỗ |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0189 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1942 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8171 | m3 |
| 40 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | lỗ |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3433 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3706 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,9689 | m3 |
| 44 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 10 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 74 | lỗ |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7854 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0134 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,068 | tấn |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 207,8225 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 77,3971 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,68 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,04 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,13 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 749,8484 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.343,2375 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 253,6071 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2069 | tấn |
| 58 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8915 | tấn |
| 59 | Sản xuất thang bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,2518 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 117,8191 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52,0779 | m2 |
| 62 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 156 | cái |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,8 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,4514 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 66,848 | m |
| 66 | Sơn sắt thép xà gồ mái - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 204,584 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 168,4 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 216,4 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,8 | m2 |
| 71 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 122,3344 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,089 | m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cổ ống |
| 74 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72,1992 | m2 |
| 75 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,032 | md |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,112 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0459 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0746 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4652 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0319 | tấn |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 336,2 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 122,3344 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 122,3344 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,556 | m2 |
| 85 | Khoét lỗ bệ đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153,0776 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153,0776 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170,5656 | m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,0943 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,0314 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,0629 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,0629 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2821 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3801 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2782 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3052 | m3 |
| 98 | Lắp dựng bulong thép M16 chôn sẵn trong BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 99 | Bulong neo thép M16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 100 | Bulong thép M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9056 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9056 | tấn |
| 103 | Gia công dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5965 | tấn |
| 104 | Lắp dựng dầm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5965 | tấn |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9019 | tấn |
| 106 | Lắp sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9019 | tấn |
| 107 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,491 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,4298 | m2 |
| 109 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,4158 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,4158 | 1m2 |
| 111 | Đánh bóng lại bề mặt cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,25 | m2 |
| 112 | Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 71,3789 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 4 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,5668 | 100m2 |
| 114 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,745 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,175 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24,3 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,59 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,48 | m2 |
| 120 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 130,545 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,745 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 125 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 127 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 129 | Phụ kiện tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 29 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 146 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 148 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 149 | Mặt hút gió (400x400mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 150 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 153 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65 | m |
| 154 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 155 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 156 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 190 | m |
| 157 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.230 | m |
| 158 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.630 | m |
| 159 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.290 | m |
| 160 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 770 | m |
| 161 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 570 | m |
| 162 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100 | m |
| 163 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100 | m |
| 164 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 166 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | m |
| 168 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 169 | Cáp đồng trần M70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 170 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 10m |
| 174 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 175 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 176 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | m |
| 177 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | 10m |
| 178 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 250 | m |
| 180 | Mặt và giắc cắm truyền hình + đế âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 181 | Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 6 ngõ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | m3 |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 198 | Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | cái |
| 199 | Tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 200 | Cút 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 202 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 203 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 204 | Kép đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | cái |
| 206 | Van khóa tổng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 207 | Van khóa tổng D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 209 | Ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 210 | Ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 211 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | 100m |
| 212 | Ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,65 | 100m |
| 213 | Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 214 | Cút 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 215 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 216 | Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 217 | Tê 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 218 | Tê 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 219 | Tê 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 220 | Tê 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 221 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | quả |
| 223 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| C | NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (tính 90%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,9501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (sửa móng thủ công tính bằng 10%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,999 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4803 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,3772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9293 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92,6002 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2365 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,5245 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6055 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,3458 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,6747 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0613 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8714 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5214 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,852 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0981 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0981 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0981 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2904 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,869 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,806 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2578 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,036 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,9849 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1497 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6912 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,96 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,8382 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,8382 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,8382 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,4768 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1905 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,332 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,0692 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,203 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2947 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,199 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,021 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1865 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,068 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,01 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,288 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,288 | m2 |
| 62 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,288 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,732 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,2892 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,8347 | m3 |
| 70 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,7662 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,708 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,068 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,79 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,7336 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,1051 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1962 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,768 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,273 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142,9418 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,9475 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,988 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,484 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4008 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,001 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,223 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,4561 | m3 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,9894 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0061 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7247 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6818 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 235,2613 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,7741 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,337 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,399 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,1894 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120,9385 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120,9385 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,6494 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 618,9598 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.013,6538 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 632,0652 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 118,16 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 591,4106 | m2 |
| 104 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 892,175 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.129,3046 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 737,1198 | m2 |
| 107 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160,599 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160,599 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160,599 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 496,2639 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 472,8419 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 608,1756 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35,5128 | m2 |
| 114 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,9804 | m2 |
| 115 | Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,449 | m2 |
| 116 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cổ ống |
| 117 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,74 | m2 |
| 118 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,28 | md |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0653 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,192 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0128 | tấn |
| 123 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,06 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40,92 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,9804 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,96 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ bệ đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 128 | Sản xuất khung đỡ giá đỡ bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,6837 | kg |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0457 | tấn |
| 130 | Lam lá liễu 170x23x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,2 | m |
| 131 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | chiếc |
| 132 | Nắp bịt đầu lam lá liễu 170 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | chiếc |
| 133 | Bu lông inox M14x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | bộ |
| 134 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7399 | tấn |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3302 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.070,1 | kg |
| 137 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95,1734 | m2 |
| 138 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 608 | cái |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72,9 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính sử dụng trong vòng 3 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,9314 | 100m2 |
| 141 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,4408 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35,1 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,425 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,44 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,05 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,26 | m2 |
| 147 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 112,275 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,4408 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 371,3396 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 407,0316 | m2 |
| 151 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,3211 | m2 |
| 152 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3932 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3932 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 114,784 | 1m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,1201 | 100m2 |
| 156 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44,3369 | m |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài (thi công trong 3 tháng Kvl=3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,9745 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 161 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 163 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 165 | Phụ kiện tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | tủ |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | hộp |
| 186 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng phòng đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn Dowlight LED D120/7w | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn Panel 20w chiếu thẳng kích thước 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn Led dây chiếu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85 | m |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45 | cái |
| 199 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 74 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | cái |
| 203 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | m |
| 204 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | m |
| 205 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 206 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.050 | m |
| 207 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.170 | m |
| 208 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.810 | m |
| 209 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 760 | m |
| 210 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 690 | m |
| 211 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | m |
| 212 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 213 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 214 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 215 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 216 | Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 217 | Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 218 | Cáp dẫn đồng loại CU/PVC/PVC(4x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 219 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 220 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 221 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | m |
| 223 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 224 | Cáp đồng trần M70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 225 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | hộp |
| 226 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 228 | Switch POE 8 Port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 229 | Hộp phối quang 2FO | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 231 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 10m |
| 233 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 500 | m |
| 234 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | 10m |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | m2 |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 (tham khảo PBFV-110 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,35 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,08 | 100m |
| 252 | Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 253 | Tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 254 | Tê PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 255 | Cút 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 256 | Cút 90 PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 257 | Cút 90 PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 258 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 259 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 260 | Măng sông PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 261 | Kép đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 263 | Van khóa tổng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 264 | Van khóa tổng D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van ren D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 266 | Ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,08 | 100m |
| 267 | Ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,16 | 100m |
| 268 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 100m |
| 269 | Ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | 100m |
| 270 | Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 271 | Cút 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 272 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | cái |
| 273 | Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 274 | Tê 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 275 | Tê 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 276 | Tê 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 277 | Tê 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 278 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | quả |
| 280 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 281 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 282 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,494 | m3 |
| 283 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,475 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 285 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,162 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,65 | m2 |
| 287 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,85 | m2 |
| 288 | Tấm nắp ga Composite 400x950 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ SỐ 6 – KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4265 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 315,6305 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, bóc dỡ lớp Granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,432 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30,1898 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9019 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 727,9053 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 156,3533 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 919,3678 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 364,8244 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 39,71 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 420,5824 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69,7271 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69,7271 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,9693 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 314,6191 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 540,4463 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,5912 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140,7621 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 836,6735 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.303,8513 | m2 |
| 26 | Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,1544 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 251,9 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 195,9 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,8 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,7 | m2 |
| 31 | Lát đá bậu cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,2128 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,65 | m2 |
| 34 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cổ ống |
| 35 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 59,3888 | m2 |
| 36 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,088 | md |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 218,032 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,2128 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,2128 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5808 | m2 |
| 41 | Khoét lỗ bệ đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40,975 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,041 | tấn |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,8816 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115,8148 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4646 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0443 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0442 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8036 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,6 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1457 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 112,2307 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,32 | m |
| 56 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1649 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0451 | tấn |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,6588 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40,4933 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24,433 | m2 |
| 61 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 184 | cái |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,48 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6701 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,7568 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,6815 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,6815 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6352 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài (thi công trong 3 tháng Kvl=3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,1527 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 3 tháng Kvl=3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,6899 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,64 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở hất bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Thay khóa cửa đi cửa 2 cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Thay khóa cửa đi cửa 1 cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 79 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 81 | Phụ kiện tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 101 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 103 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 104 | Mặt hút gió (400x400mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 105 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 108 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 109 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 110 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | m |
| 111 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 750 | m |
| 112 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 290 | m |
| 113 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 740 | m |
| 114 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 300 | m |
| 115 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180 | m |
| 116 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 117 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 118 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 122 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 123 | Cáp đồng trần M70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 127 | Switch POE 8 Port | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 128 | Hộp phối quang 2FO | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | m |
| 130 | Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 132 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 10m |
| 134 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 135 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 138 | Màn hình theo dõi LCD 32 INCH (tham khảo màn hình TV SamSung) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | chiếc |
| 139 | Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 4T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | chiếc |
| 140 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 141 | Thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 142 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | 10m |
| 143 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | 1 thiết bị |
| 145 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | chiếc |
| 146 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F= 6mm Dạng ống cố định, gắn tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | chiếc |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | m2 |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa thường (tham khảo LFV-112S hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo VB3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,45 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 162 | Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 163 | Tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cút 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 165 | Cút 90 PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 168 | Kép đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 170 | Van khóa tổng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 171 | Van khóa tổng D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 173 | Ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 175 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 176 | Ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,25 | 100m |
| 177 | Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 178 | Cút 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 179 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 180 | Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 181 | Tê 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 182 | Tê 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 183 | Tê 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 184 | Tê 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 185 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | quả |
| 187 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| E | NHÀ HỌC SỐ 7 – NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 129,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ đèn Led gắn trần chiếu sáng phòng 120/60w | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 137 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện tổng tầng, hộp đựng Attomat phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 62 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2716 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 155,7026 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 808,1932 | m2 |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 624,16 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56,9526 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,8398 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.270,3321 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 435,651 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa (tính 100%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 88,99 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.084,5549 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.010,11 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 348,415 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 579,0249 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95,436 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 435,651 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72,7258 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.386,9034 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.386,9034 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 164,659 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 131,0523 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 131,0523 | m3 |
| 32 | Mài vệ sinh mặt bậc Granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 91,1944 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,3862 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4963 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,088 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,007 | tấn |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 81,0698 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,268 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35,7898 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.272,879 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.465,5305 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0481 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3447 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 169,8524 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95,9323 | m2 |
| 48 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 167 | cái |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30,78 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,0819 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 275,7223 | m |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,78 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,07 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở 2 quay bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 62,69 | m2 |
| 56 | Thay khóa cửa đi cửa 2 cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | bộ |
| 57 | Thay khóa cửa đi cửa 1 cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (láng trung bình 4cm vuốt dốc về rãnh thu nước) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72,7258 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 264,1876 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic men thô-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 529,9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 760,7 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 356,5 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,8 | m2 |
| 64 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | m3 |
| 65 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 156,422 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 124,4131 | m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11 bao gồm công tác đục chèn ống) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cổ ống |
| 68 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 195,9624 | m2 |
| 69 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 136,02 | md |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,7641 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5881 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7549 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0096 | tấn |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 341,0761 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142,32 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142,32 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,5025 | m2 |
| 79 | Khoét lỗ bệ đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | cái |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,0943 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,0314 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,0629 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,0629 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2821 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3801 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2782 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3052 | m3 |
| 89 | Lắp dựng bulong thép M16 chôn sẵn trong BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 90 | Bulong neo thép M16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 91 | Bulong thép M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9056 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9056 | tấn |
| 94 | Gia công dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5965 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dầm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5965 | tấn |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9019 | tấn |
| 97 | Lắp sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9019 | tấn |
| 98 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,491 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,4298 | m2 |
| 100 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,4158 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,4158 | 1m2 |
| 102 | Đánh bóng lại bề mặt cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,25 | m2 |
| 103 | Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 71,3789 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,2487 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,4773 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 113 | Phụ kiện tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn chống cận, máng sắt sơn có tán quang, đèn đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Panel 40w chiếu thẳng kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 61 | cái |
| 134 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 106 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | cái |
| 136 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 137 | Mặt hút gió (400x400mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 138 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 141 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55 | m |
| 142 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 143 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 230 | m |
| 144 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.810 | m |
| 145 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15.000 | m |
| 146 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.360 | m |
| 147 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.140 | m |
| 148 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 770 | m |
| 149 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | m |
| 150 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 151 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | m |
| 152 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cọc |
| 154 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | m |
| 156 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 157 | Cáp đồng trần M70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D300x400x210 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 10m |
| 162 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 163 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 164 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | m |
| 165 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | 10m |
| 167 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 350 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 500 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 170 | Mặt và giắc cắm truyền hình + đế âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 171 | Bộ chia tín hiệu, loại 1 ngõ vào, 8 ngõ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | m2 |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V) hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên (tham khảo C-504VAN hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non (tham khảo C-1352 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 183 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120 hoặc tương đương...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 188 | Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | cái |
| 189 | Tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | cái |
| 190 | Cút 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55 | cái |
| 191 | Cút 90 PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 194 | Kép đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 105 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | cái |
| 196 | Van khóa tổng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 197 | Van khóa tổng D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 199 | Ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 200 | Ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 100m |
| 201 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1 | 100m |
| 202 | Ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7 | 100m |
| 203 | Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 204 | Cút 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 205 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | cái |
| 206 | Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 207 | Tê 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 208 | Tê 90 uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 209 | Tê 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 210 | Tê 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 96,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 64 | m3 |
| 3 | Đào móng bồn hoa thủ công-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,482 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37,995 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,241 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5614 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67,1321 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63,3 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 393 | m2 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7048 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170,48 | m3 |
| 13 | Lớp Nilong chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 628 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 62,8 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.407 | m2 |
| 16 | Lát sân đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.407 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 225 | cấu kiện |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 225 | cái |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,688 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9739 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,6182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đáy rãnh, hố ga) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1527 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6641 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 (ga, rãnh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,6878 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44,7712 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26,5252 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0493 | m3 |
| 29 | Gia công đan ga vườn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0832 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,112 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng đan ga vườn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,21 | m2 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,94 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1153 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cái |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,8405 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,8 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,76 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,71 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,76 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,85 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp cút ren trong HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tưới vườn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 60 | Máy bơm Q>=10m3/h, H>=30m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 61 | Máy bơm Q>=4m3/h, H>=30m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 62 | Phao điện điều khiển bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 63 | Phao cơ D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 64 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-42KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 73 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | m |
| 74 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45 | m |
| 75 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | m |
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 77 | Cáp ngầm (E6)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 78 | Cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E)MM2 (tham khảo cáp điện chống cháy Cadi-Sun) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 79 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)MM2 (tham khảo giá điện trần phú) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 130 | m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,45 | 100m |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,75 | 100m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,35 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4 | 100 m |
| 89 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10% sửa thủ công) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 194,4 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 98 | Băng báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | md |
| 99 | Mốc sứ đánh dấu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 100 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 101 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,612 | m3 |
| 103 | Khung móng cột thép M24x300x300x750mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | chiếc |
| 104 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,284 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,304 | m3 |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cọc |
| 109 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | m |
| 110 | Thép dẹt lập là 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | m |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 112 | Bu lông M12x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=7m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cột |
| 114 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=7m (chuyển vị trí cột) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cột |
| 115 | Đèn led chiếu sáng đường D CSD01L/75W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | chiếc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | m |
| 117 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 118 | Bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 121 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,0758 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 83,1908 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,8695 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,5084 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,8437 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,3471 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,8695 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,5084 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,8437 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,725 | m2 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,7961 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,7961 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,34 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,8 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 138 | Lát gạch 1 lớp-tiết diện gạch 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 139 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,588 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,588 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,588 | m3 |
| 142 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,935 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1408 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,0758 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 228,96 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1408 | m2 |
| 147 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT 150x100x60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 154 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 156 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | m |
| 157 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | m |
| 158 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 159 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,09 | 100m |
| 160 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 161 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | quả |
| 163 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 164 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ nhà bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hệ thống |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5357 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 167 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0264 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,0372 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6468 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,924 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,018 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,099 | tấn |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 180 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5967 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,021 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,124 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3588 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,197 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0638 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,002 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,005 | tấn |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,2942 | m3 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51,5174 | m2 |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,249 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,5084 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,63 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52,3874 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51,5174 | m2 |
| 199 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 29,6 | m2 |
| 200 | Láng vữa xi măng mác 100 tạo dốc 3% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 201 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m2 |
| 202 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,7064 | m2 |
| 203 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,935 | m2 |
| 204 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhồm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,44 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,375 | m2 |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT 150x100x60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 212 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn tường hoặc trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả mặt và hạt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 214 | Đế âm chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 215 | Ổ cắm ba pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 216 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45 | m |
| 217 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 218 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 219 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 105 | m |
| 220 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 221 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100 m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100 m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 , nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100 m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100 m |
| 226 | Lắp đặt van khóa D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 230 | Tê đều D63 -PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 231 | Tê đều D50 -PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 232 | Tê đều D40 -PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 233 | Tê đều D32 -PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 234 | Tê đều D25 -PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 239 | Côn thu D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 240 | Côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 241 | Cút D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 242 | Cút D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 243 | Cút D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 244 | Cút D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 245 | Rọ đồng D63-PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 246 | Rọ đồng D40-PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 247 | Đồng hồ đo áp lực 0-20Bar | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 248 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,04 | 100m |
| 249 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 250 | Chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 251 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | quả |
| 253 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,7624 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9208 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1194 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1459 | tấn |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8983 | m3 |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 261 | Bu lông neo M25x750 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | bộ |
| 262 | Ni lông chống thấm nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92,5 | m2 |
| 263 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,7875 | m3 |
| 264 | Sản xuất vì kèo liền cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6387 | tấn |
| 265 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2569 | tấn |
| 266 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 127,9389 | m2 |
| 267 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9811 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6928 | tấn |
| 269 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 270 | Máng Inox 304 khổ 600 dày 2ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 176,046 | kg |
| 271 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 275 | Ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 276 | Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 277 | Phễu thu nước mái DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 278 | Cầu chắn rác Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | quả |
| 279 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,901 | 100m3 |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,64 | m3 |
| 282 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 283 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,4021 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,866 | tấn |
| 286 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,384 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,353 | tấn |
| 288 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước (PVC Waterstop V200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,2 | m |
| 289 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 68,666 | m3 |
| 290 | Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 391,7713 | m2 |
| 291 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 85,88 | m2 |
| 292 | Năp inox đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,3812 | kg |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,04 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,09 | 100m |
| 295 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 296 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9002 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0008 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0008 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0008 | 100m3 |
| 300 | Bộ khóa nắp bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 301 | Sản xuất thang sắt không rỉ xuống bể nước. Thanh Inox 304 đặc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,66 | kg |
| 302 | Thuê cừ larsen 400x85x8 dài 8m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 912 | m |
| 303 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,12 | 100m |
| 304 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,12 | 100m |
| 305 | Lắp dựng văng chống cừ thép hình (theo ĐM hao phí vật liệu chính trong 1 tháng là 2% cộng thêm hao hụt cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3616 | tấn |
| 306 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3616 | tấn |
| 307 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 10 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | lỗ |
| 308 | Khoan cấy thép bulong sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 20 theo thiết kế (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | lỗ |
| 309 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2908 | m3 |
| 310 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6545 | m3 |
| 311 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 312 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0698 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2173 | tấn |
| 314 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,1885 | m3 |
| 315 | Bu lông neo M20x400, M20x550 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | bộ |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0813 | m3 |
| 317 | Ni lông chống thấm nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 355,216 | m2 |
| 318 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 319 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,45 | m3 |
| 320 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1655 | 100m2 |
| 321 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,1609 | m2 |
| 322 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1029 | tấn |
| 323 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,527 | tấn |
| 324 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1029 | tấn |
| 325 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm (dám trực tiếp xuống nền bê tông hiện trạng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 473,136 | m2 |
| 326 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4637 | m3 |
| 327 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1719 | tấn |
| 328 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8672 | m3 |
| 329 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,288 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,016 | tấn |
| 332 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2927 | m3 |
| 333 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 334 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,01 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,057 | tấn |
| 336 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3388 | m3 |
| 337 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,884 | m3 |
| 338 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,8052 | m2 |
| 339 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,358 | m2 |
| 340 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60,1632 | m2 |
| 341 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7731 | tấn |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4064 | tấn |
| 343 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,2534 | 1m2 |
| 344 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24,544 | m2 |
| 345 | Bánh xe cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 346 | Bản lề cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 347 | Bộ điều khiển cổng điện bao gồm: Thân motor, remote, khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm ( ốc, vít, đế, past ... ) - có điều khiển từ xa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | trọn bộ |
| 348 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,2954 | m2 |
| 349 | Phá lớp vữa trát trần (tính 100%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 183,3416 | m2 |
| 350 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 118,829 | m2 |
| 351 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,4832 | m2 |
| 352 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1243 | tấn |
| 353 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,3449 | m2 |
| 354 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,9515 | m2 |
| 355 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76,1376 | m2 |
| 356 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 165,8584 | m2 |
| 357 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,4448 | m2 |
| 358 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 171,3986 | m2 |
| 359 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 189,0299 | m2 |
| 360 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,4118 | m2 |
| 361 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,0824 | m3 |
| 362 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,0824 | m3 |
| 363 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,1522 | m2 |
| 364 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,24 | tấn |
| 365 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,9203 | 1m2 |
| 366 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,142 | m2 |
| 367 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47 | cái |
| 368 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49,2384 | m2 |
| 369 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,136 | md |
| 370 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,9664 | m2 |
| 371 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 1 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0367 | 100m2 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5399 | m3 |
| 373 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,5577 | m3 |
| 374 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 94,6719 | m2 |
| 375 | Phá lớp vữa trát trần (tính 100%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 62,1 | m2 |
| 376 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48,2811 | m2 |
| 377 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,905 | m2 |
| 378 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,3673 | m2 |
| 379 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,692 | m2 |
| 380 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,6326 | m2 |
| 381 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,195 | m2 |
| 382 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90,885 | m2 |
| 383 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 146,81 | m2 |
| 384 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60,835 | m2 |
| 385 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,5711 | m3 |
| 386 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,5711 | m3 |
| 387 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,5552 | m2 |
| 388 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,5552 | 1m2 |
| 389 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1426 | m3 |
| 390 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,592 | m2 |
| 391 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,61 | m2 |
| 392 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69 | md |
| 393 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,905 | m2 |
| 394 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4864 | 100m2 |
| 395 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 396 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | m |
| 397 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 398 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 968,378 | m2 |
| 399 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 968,378 | m2 |
| 400 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,8445 | m2 |
| 401 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,8445 | 1m2 |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,87 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS100 hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,44 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới (sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS100 hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 314 | m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | cây/tháng |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | 1 cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | 1 cây |
| 5 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | 1 cây |
| 6 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | 1 hố |
| 7 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 40x35 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | 1 hố |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | 1 cây |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 184,6 | m3 |
| 11 | Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cây |
| 12 | Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cây |
| 13 | Mua cây giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cây |
| 14 | Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cây |
| 15 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cây |
| 16 | Mua cây hoa Nguyệt quế, cao 0,6-1,0m, đường kính tán 0,6-1,0m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | cây |
| 17 | Trồng thảm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 92 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ nhung | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 400 | m2 |
| 19 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | md |
| 20 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 420 | md |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3 | 10cây/tháng |
| 22 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m, duy trì 6 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1075 | 100 cây |
| 23 | Vận chuyển cây sau chặt hạ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | TB |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bình |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Dây chống cháy) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.686 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 168 | m |
| 13 | Măng sông nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.500 | cái |
| 14 | Tê, cút nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 300 | cái |
| 15 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 172 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.500 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 19 | Lăp đặt ống PVC D27 luồn cáp báo cháy chôn chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45 | m |
| 20 | cút nhựa D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | trung tâm |
| 22 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | kênh |
| 23 | lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | cái |
| 28 | lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/16 bar dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110, 02 cửa D69 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 37 | lắp đặt van chặn D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 38 | lắp đặt van một chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,54 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,96 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,82 | 100m |
| 49 | Tê thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê thép D100/65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê thép D100/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tê thép D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 53 | Cút thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cút thép D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cút thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | cái |
| 56 | Cút thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 57 | Cút thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 58 | Côn thép D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 59 | Côn thép D100/65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thép D100/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 61 | Kép thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 62 | Kép thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 63 | Măng sông thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 64 | Mặt bích thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | cặp bích |
| 65 | Mặt bích thép d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5 | m3 |
| 68 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL8- 8KG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 loại 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | bình |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có ( Búa, kìm, cưa, quần áo,...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Thử áp lực đường ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,54 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,96 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,82 | 100m |
| 77 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100 | m |
| 78 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | chiếc |
| 82 | Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 355 | m2 |
| 84 | Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40,D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 227 | bộ |
| 85 | Ubol 65A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 152 | chiếc |
| 86 | Buloong M16xL700 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 556 | bộ |
| 87 | Rọ hút D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 88 | Y lọc D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 89 | Rọ hút D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 90 | Y lọc D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 91 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | mũi |
| 92 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 84,6 | m2 |
| 93 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy , trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 84,6 | m2 |
| 94 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,3 | m2 |
| 95 | đầu thử nhiệt tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Đầu thử khói tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Pin chuyên dụng dự phòng dài 50cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bộ chuyển đổi tín hiệu báo cháy thành tín hiệu điện thoại cho bảo vệ (Bao gồm cả sim và 2 năm thuê bao) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,2 | 5 đèn |
| 101 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 950 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 855 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 155 | m |
| 104 | Măng sông nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 855 | cái |
| 105 | Tê, cút nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | cái |
| 106 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 78 | cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 855 | cái |
| 108 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | hộp |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=63m3/h; H=55 m.c.n. P=22kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=63m3/h; H=55 m.c.n. P=22kW (Động cơ 59Kw) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=60m. P=3kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình áp lực 100l | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn cho trẻ:<br/>- KT:D900 x R480 x C500 (mm).<br/>- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Ghế cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | Cái |
| 3 | Ghế cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W.Công suất nghe nhạc: 8W.Nguồn: Adapter DC9V0.3A.Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1.Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1.AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1.Phạm vi toàn loa : loa x 1.Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo)Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ để đồ loại 1: - Kích thước: R1750xS450xC1220mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 10 ô cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.Khoang dưới cùng được chia làm 2 tầng để giày dép cho trẻ - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo. Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Ghế làm việc: - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệchia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ.- Kích thước:Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900Bốn khối còn lại : 400 x 400 x 550 mm- Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép: Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm,băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Cốc uống nước: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | Cái |
| 21 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Giường lưới: - Kích thước: D1200xR600mm. - Khung bằng sắt, 4 chân nhựa. Mặt bằng vải lưới có in kẻ sọc, kết cấu chắc chắn, nhẹ, dễ di chuyển và xếp chồng lên nhau. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | Cái |
| 23 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực:50 HzCông nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Công suất:173 W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | Cái |
| 27 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,32 | m2 |
| 28 | Bàn cho trẻ: - KT:D900 x R480 x C500 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140 | Cái |
| 29 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | Cái |
| 30 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa : loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Tủ để đồ: - Kích thước: R1750xS400xC1220mm- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 10 ô cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.Khoang dưới cùng được chia làm 2 tầng để giày dép cho trẻ - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 36 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | Cái |
| 40 | Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước:Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối.Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối.- Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu.- Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | Cái |
| 41 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại : 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm.- Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn.- Chân có bánh xe di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 44 | Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm,băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 45 | Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | Cái |
| 46 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | Cái |
| 48 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 49 | Giường lưới: - Kích thước: D1200xR600mm. - Khung bằng sắt, 4 chân nhựa. Mặt bằng vải lưới có in kẻ sọc, kết cấu chắc chắn, nhẹ, dễ di chuyển và xếp chồng lên nhau. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 480 | Cái |
| 50 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực:50 HzCông nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Công suất:173 W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | Cái |
| 54 | Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 107,28 | m2 |
| 55 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,28 | m2 |
| 58 | Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm.Chân giường tĩnh,phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Bàn, ghế tiếp khách - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,56 | m2 |
| 64 | Bàn, ghế tiếp khách - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,04 | m2 |
| 66 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,04 | m2 |
| 67 | Bàn hội trường (2 chỗ ngồi): - Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật Hòa Phát - Yếm trang trí quả trám. - Yếm sát đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | Cái |
| 68 | Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 69 | Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Bàn trộn âm thanh 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Cục đẩy công suất Công suất Stereo: 8 Ohm 800W x 2 kênh, 4 Ohm 1020W x2 kênh Công suất Mono: 8Ω 1400W Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số S/N: >98dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Nhiễu xuyên âm: >80dB Trở kháng đầu vào: 10K/20k Ω cần bằng hoặc không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Trọng lượng: 24 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Loa Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 300W / 600W/ 1200W Dải tần (-10 dB): 74 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHz Độ nhạy (1w @ 1m): 95 dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 127 dB peak Góc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc) Kích thước: 520(cao) x 390(sâu) x 335(rộng) mm (tham khảo) Trọng lượng: 14kg/ chiếc (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Giá treo loa + phụ kiện ( jack, vít nở, công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 74 | - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 75 | Micro không dây : - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ (2 micro) |
| 76 | Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 52 V (hoặc dùng pin AA 1,5Vx2) Dòng tiêu thụ <8 mA Hiệu suất Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa) Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa) Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa) Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz Trở kháng đầu ra 200 ohm Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100x 235 mm Trọng lượng: 665g Màu Than với bạc Độ dài thân có micro 410 mm Chiều dài cáp 6 m Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF) Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF) Độ ẩm tương đối <95% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Đầu DVD +giá treo : - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Tủ gỗ: - Kích thước: R600xS450xC1200mm - Chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 4 khoang: 3 khoang trên cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm, khoang dưới cùng là ngăn kéo để micro. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Rèm phông nhung xanh( bao gồm cả viền ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,25 | m2 |
| 80 | Rèm phông nhung đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,25 | m2 |
| 81 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,12 | m2 |
| 84 | Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R1200xC1600 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,28 | m2 |
| 87 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 91 | Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,52 | m2 |
| 92 | Bàn làm việc : - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Ghế gập : - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Bảng trắng từ khung nhôm : - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Bếp xào công nghiệp KT: 2000x750x450/1000mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng theo đầu đốt - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Bếp hầm đôi dùng gas 3 họng: - KT: 2000x750x450/600mm - Gồm 03 bếp - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500mm - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Tum hút khói - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,5 | m |
| 100 | Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Ống khói -KT: 400x400mm -Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | m |
| 102 | Cút góc -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Côn thu - KT: f520-400x400-Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Cổ bạt chống rung Vật liệu: Vải chống cháy chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Tiêu âm đường ống KT: 300x600 và 400x400 L500 mm Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Nguyên lý cách âm, cách nhiệt được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn.Giảm độ ồn tới 60% so với ban đầu. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Hộp tiêu âm quạt KT: theo kích thước quạt Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Bao gồm 5 tấm tôn ghép kín bọc quạt. Mỗi tấm được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Giá đỡ quạt Đặc điểm: Giá đỡ kết cấu thép V và thép hộp, sơn tĩnh điện màu đen. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Tủ điện cho quạt hút Tủ điện điều khiển quạt hút- Kích thước: 150x200x100 mm- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt tủ là các hạt công tắc dừng, chạy, tắt, mở và chốt khóa định vị cánh tủ.* Aptomat 3 pha 40 A- Số cực: 3 cực- Dòng điện định mức: 40 A- Hệ thống khởi động từ chint, hệ thống bảo vệ chống mất pha.- Hệ thống nút tắt mở | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Dây 3 pha Dây điện 3 pha 4x6 từ tủ điều khiển quạt hút nên vị chí đặt quạt - Đặc điểm: Dây cáp điện Cadisun, ruột dẫn bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, loại 2 lõi. Kết cấu các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 110 | Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1900xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ MDF dày 18mm, phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, liên kết với mặt gỗ bằng keo chuyên dụng, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1600xR800xC700mm- Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Bàn để đồ inox 3 tầng: - Bàn bếp inox 3 tầng có gáy được thiết kế với 3 tầng, mặt bàn có diện tích rộng để chứa đựng nhiều loại đồ vật khác nhau. Mỗi tầng của bàn được trang bị thêm gáy để đảm bảo những loại đồ vật đựng trên bàn sẽ được an toàn và không bị rơi vở xuống đất - Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm. - Chân vuông 40x40x1,2mm hoặc F38mm dày 1,5mm, giăng F25mm dày 1,5mm, có điều chỉnh chiều cao. - Bàn inox kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1500x 750 x 850/950mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Bàn inox 2 chậu rửa trái: - Kích thước: 1800x700x800+150mm- Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Bàn inox 2 chậu rửa phải: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch phải. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Bàn inox 1 chậu rửa: - Kích thước: 900x700x800+150mm - Có 1 chậu, kích thước chậu 700x500x300mm. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304 tiết diện ống F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 01 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm- Vật liệu Sus 304, độ dày inox (0,8-1,0)mm. Số ngăn lọc mỡ (4 ngăn).- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Tủ nấu cơm 80 KG dùng gas: - KT: 1040x700x1450mm - Thân ngoài, trong tủ: Inox 304 dày 0,8mm. - Hệ thống nồi hơi: Inox 304 dày 1,0mm; 1,5mm. - Khay nấu: kích thước 400x600x70; 4~5kg gạo/1 khay; 16 khay. Inox 304 dày 0,7mm. - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-25x25x1.0mm. - Chân Inox 304: hộp 40x40x1,2mm hoặc ống f38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh. - Lớp cách nhiệt dày 40mm. - Có đồng hồ đo nhiệt. - Đầu đốt: 5A1. - Tiêu hao gas: 2,4 – 3kg/mẻ. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Tủ lạnh: Dung tích sử dụng:600 lítSố người sử dụng:Trên 5 ngườiDung tích ngăn đá:158 lítDung tích ngăn lạnh:442 lítCông nghệ Inverter:Tủ lạnh InverterĐiện năng tiêu thụ:~ 1.25 kW/ngàyChế độ tiết kiệm điện:Chế độ Eco tiết kiệm điệnCông nghệ làm lạnh:Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Led Hybrid, Khử mùi tăng cường ở ngăn đôngCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn rau quả kháng khuẩnTiện ích:Inverter tiết kiệm điện, Làm đá nhanh, Làm đá tự động, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinhKiểu tủ:Ngăn đá trênChất liệu cửa tủ lạnh:Mặt gương mờChất liệu khay ngăn:Kính chịu lựcKích thước - Khối lượng:Cao 184.8 cm - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 cm - Nặng 93 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm- Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm- Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm.- Có máng hứng nước rút rời . - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Giá để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Chân có bánh xe di động - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Xe vận chuyển thực phẩm: - Vật liệu: Inox 304, dày 1,0÷1,2mm -Tên sản phẩm: Xe đẩy inox 1 tầng - Kiểu xe 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. - Kích thước sản phẩm: 600 x 800 x 850 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Xe chia thức ăn số 1: - Kích thước: D900xR600xC800/1100mm- Mặt trên giá phẳng inox 304 dày 1.0mm có 2 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn; thành trên sử dụng ống inox phi 12.7mm. Tầng dưới thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm khoảng cách 50mm.- Chân inox 304 hộp vuông 30 dày 1.0mm, thanh giằng inox 304 hộp 20x40x0.6mm, thanh nan inox 304 hộp 20x10x0.6mm- Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn- Có kết cấu khóa hãm an toàn cho xe số 2- Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Khay giá phẳng, inox 304 dày 0.8mm, bo tròn hai góc khay R20, thành khay sử dụng ống inox phi 12.7mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | Cái |
| 124 | Xe chia thức ăn số 2: - Kích thước: 850x550x550mm - Vật liệu inox 304, dày 1,0mm có 1 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn. Khung xe hộp inox 304: 30x30x1,0mm - Bánh xe đường kính 45mm, có khóa an toàn - Tầng trên là khay có thể tháo rời dùng để bát, thìa. - Tầng dưới cố định - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | Cái |
| 125 | Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Khung ống inox 304 phi 25 dày 0.8mm - Vòng bao xung quanh ống inox 304 phi 20 dày 0.8mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 126 | Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm- Công suất: 220-250 kg/giờ- Điện năng: 1500W- Trọng lượng: 38kg- Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Máy thái rau củ quả: - Công suất tối đa 220kg/giờ - Vòng quay 300 vòng/phút - Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm - Công suất 515W - Điện áp 230-400V/50Hz - Bộ lưỡi dao đi kèm: + Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái + Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Máy xay sinh tố: Màn hình LED Công suất: 1400 W Dung tích tối đa: 2 lít Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút Chất liệu cối: Thuỷ tinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện: Tủ sấy bát đĩa dùng điệnThông số kỹ thuật của tủ sấy bát 1800 lít 3 cánh kính -Vật liệu: Inox 304 - 0,8T -KT: 1800x600x1750mm -Dung tích: 1800 lit -Số giá: 15 giá -Nhiệt độ sấy: 40ºC ~ 70ºC -Điện áp: 220V -Công suất: 1800W -Chức năng: sấy khô -Diệt khuẩn bằng tia cực tím và ozone- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Tum hút khói - KT dài x rộng x cao: 6000x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | m |
| 131 | Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Ống khói -KT: 400x400mm-Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | m |
| 133 | Cút góc -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 134 | Côn thu - KT: f520-400x400 -Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Thùng rác di động - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Khung hộp inox 304 - 30x30x1.0mm - Thùng có nắp đậy dạng kéo, chia 3 ngăn, dưới đáy mỗi ngăn có lỗ xả gạo, đáy thùng dốc về phía lỗ xả dảm bảo lấy gạo dễ dàng, đế có bánh xe để di chuyển - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 137 | Nồi nấu cháo bằng điện: Điện áp:220v/380VCông suất: 6 - 8KWChất liệu: inox Inox 304Độ dày inox: 0,8- 1,2 mmCách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cmChân có bánh xe dịch chuyểnNấu cháo nhanh chóng hiệu quảThiết kế thông minh linh hoạtChất liệu an toàn, hợp vệ sinhSử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Hệ thống gas (cho 6 bình gas công nghiệp) - Ống gas: Làm bằng thép đen d27, dày 3mm, thép Hòa Phát hoặc tương đương đảm bảo chất lượng,an toàn, chống xì, chống côn trùng. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Italia hoặc tương đương - Van bi 1/4"; 1/2' đồng đúc, hãng Miha hoặc tương đương - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 -- 5Kg/cm2) - Bộ báo rò rỉ gas và ngắt gas tự động khi có rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 139 | Hệ thống thang tời: - Thang tời thực phẩm 200kg - Tải trọng 200kg; tốc độ 20m/phút; Số điểm dừng mở phục vụ 02; Nguồn điện động lực : 3 phase, 380VAC, 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 phase, 220VAC, 50Hz; Công suất 2.2KW; Kích thước cabin: rộng 800 x sâu 1000 x cao 1000mm; Kích thước hố thang rộng 1400mm, sâu 1700mm. Vách cabin,trần cabin, sàn phòng thang : Vật liệu Inox 304 sọc nhuyễn dày 1mm;; Hệ thống chiếu sáng: Đèn led toả từ trên xuống;Cửa tầng làm bằng Inox 304 dạng mở tay theo chiều lên xuống; Khoảng mở cửa tầng: rộng 800 x cao 1000mm . Lắp đặt trọn gói bao gồm dây điện đấu nối và các vật liệu hoàn thiện khác- Động cơ Mitsubishi -Điều khiển động lực VVVF- Hệ điều khiển : Điều khiển đơn- Ray dẫn hướng: ray TK 50 chuyên dụng- Cáp kéo cabin: Ø 10- Chức năng chống mất an toàn cửa, chống vượt tốc, chống mất pha,ngược pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 140 | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | Cái |
| 141 | Bát Inox đường kính vành 16 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | Cái |
| 142 | Bát Inox đường kính vành 20 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 150 | Cái |
| 143 | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | Cái |
| 144 | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | Cái |
| 145 | Nồi Inox 50L cao: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 146 | Nồi Inox 50L thấp: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 147 | Nồi Inox 100L: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 148 | Chảo chiên, rán D50cm - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD,đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục Vệ Sinh An Toan Thực Phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Muôi Inox múc canh các nhóm D6,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 138 | cái |
| 150 | Muôi Inox múc cơm ở các nhóm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | Cái |
| 151 | Máy giặt: Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Bảo hành 24 tháng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 152 | Máy sấy: Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. Trọng lượng sấy:7.5 kg Dạng điều khiển Điện tử Sấy đảo chiều Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Kệ phẳng để đồ giặt là Vật liệu : inox SUS 304 + Độ dầy inox : ( 1.0 ÷ 1.2 )mm + Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp + Kích thước: 1500x550x1500 mm + Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. + Chân bằng hộp 30×30 mm + Sản phẩm mới 100% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Cái |
| 154 | Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Cái |
| 155 | Giá phơi đồ di động: -Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Cái |
| 156 | Khu vui chơi liên hoàn 7 khối: - KT: D10 x R2.8 x C 3.3m - Gồm 7 khối nhà : 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt xoắn,1 ống chui, mái và vách ngăn được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian.Hệ thống khung, sàn , cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Cầu trượt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Cầu trượt xích đu đa năng - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 162 | Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Xà đu con lắc dao động: KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm Khung bằng thép,bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Con giống nhún lò xo: Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 166 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 167 | Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ cú thể tự vận hành cho bập bênh quay được. Khung bằng thộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 168 | Cầu giữ thăng bằng: QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 169 | Tượng cổng vườn cổ tích - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Tượng |
| 170 | Tượng gà trống, gà mái - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Tượng hai con dê - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Tượng cô Tấm trong quả thị - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Tượng chú bé cưỡi trâu - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn.Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm.Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 175 | Bộ thang leo và cầu trượt Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm) Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, vách hà mã, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay. Màu sắc của toàn bộ chi tiết từ nhựa đều là màu nguyên bản từ trong khuôn nên đảm bảo màu sắc tươi sáng, bền màu theo thời gian. Gắn kết vách ngăn, thang lên, chú khỉ với cột trụ bằng các đai ống + ngàm, chân đế cột chuyên dụng bằng hợp kim nhôm aluminum. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 02 khối: khối nhà leo và khối nhà chơi cầu trượt mái lá. Khối nhà leo: Không mái, mặt trước là cầu trượt đôi có vách chui vương miện; mặt sau là thang leo đĩa xoay; bên trái là thang lên bậc con nai; trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. Thang lên bậc con nai: thân, bậc, tay vịn đổ liền khối với mỗi bên tay vịn tạo hình chú nai con ngộ nghĩnh. Thang lên có một đầu tiếp đất, một đầu gắn lên mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. Thang leo đĩa xoay: Gồm các bậc tạo hình đĩa xoay gắn trên cột trụ, một đầu tiếp đất, một đầu gắn với hệ thống thanh giằng cột nhà. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. Cầu trượt đôi: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Vách chui vương miện gắn trên ở 2 cột trụ trên đầu cầu trượt. Khối nhà chơi cầu trượt mái lá: Mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau, vách ngăn con hà mã, vách nan sắt và cầu trượt xoắn. Cầu trượt xoắn: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Hai khối liên kết bởi hai cột trụ chung đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 176 | Bục phát biểu Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu : Gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm đảm bảo độ bền, an toàn sơn PU cao cấp Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Bàn trộn âm thanh 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 178 | Cục đẩy công suất: Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 Ohm Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh Điện Áp: ~ 220V 50Hz/60Hz Kích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Loa toàn dải Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 2 loa đường kính 40cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800W Bi-amp Bass: 1200W/2400W/4800W Bi-amp Treble: 75W/150W/300W Giải tần (-10 dB): 37Hz~20KHz (-10dB) Tần số đáp ứng (±3 dB): 53Hz~20KHz Độ nhạy: 99dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 136dB Góc phủ của âm thanh: 90° x 50° (ngang x dọc) Tần số nhiễu: 1.2KHz | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 180 | Micro không dây : - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: <0.5% (@1KHz) Tỷ số S / N> 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Trọng lượng: 295 gram | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ (2 micro) |
| 181 | Chân micro cao Chất liệu Hợp kim Chiều cao điều chỉnh 90-160cm Chiều dài tay vươn 58-93cm Trọng lượng 4.1kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 182 | Dây loa - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100 | m |
| 183 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U): - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 184 | Bàn ghế kidsmart: - Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm - Chất liệu : Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có chỗ CPU, quây 3 mặt; ghế có tựa, được thiết kế cách điệu phù hợp với lứa tuổi mầm non. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | Cái |
| 185 | Bàn giáo viên: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 187 | Ghế ngồi làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển.Có tay nhựaKích thước: 560x 540x x900-1025 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 188 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Rèm cuốn cho cửa sổ : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,04 | m2 |
| 190 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 191 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 192 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7.- Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | Cái |
| 193 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Gương múa: - KT: C1500 x D6000mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | m2 |
| 195 | Gióng múa: - KT: D6000mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | m |
| 196 | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên : Bàn phím : 61 phím kiểu đàn piano Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt Nguồn âm thanh : AHL yếu tố kép Đa âm (tối đa): 48 Âm :700 Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp : 210 Nhịp điệu người dùng : 10 Dội lại : 10 loại Điệp khúc : 5 loại Cài đặt bộ chỉnh âm : 5 bộ (mặc định: tắt) DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng Bộ điều khiển : Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa Biên tập nhịp điệu :10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer :16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 197 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700- Phần đệm (Style): 200- Đề mô:30- Phần thu: 6track(10 bài hát)- Bộ nhớ USB- Kết nối Iphone/iPod touch/iPadCó cổng kết nối với các thiết bị khác:Headphon,Pedal,máy tính.- Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 198 | Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Cái |
| 199 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 200 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL:Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 202 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm- Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 204 | Giá vẽ di động: Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. Bảng khung gỗ KT: 40x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | Cái |
| 205 | Cục đẩy công suất Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 120WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 83ΩTrở kháng thấp 4Ω (22V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420x 100.9x 360.3mm (tham khảo)Trọng lượng 10.8kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 206 | Loa hộp: Công Suất 30W Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo) Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 207 | Giá treo loa và phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 208 | Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: <0.5% (@1KHz)Tỷ số S / N> 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ (2 micro) |
| 209 | Rèm cuộn chống nắng : - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,66 | m2 |
| 210 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 212 | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 213 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 214 | Ghế ngồi : - Kích thước: R580xS520xC(930-985)mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 215 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 216 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 217 | Bộ mic trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA).- Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 218 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 219 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 221 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 222 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,08 | m2 |
| 223 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Vòng thể dục 5-6 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 225 | Vòng thể dục 4- 5 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 226 | Vòng thể dục 3-4 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 227 | Gậy thể dục | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 228 | Bóng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | Cái |
| 229 | Bóng da: Bóng chất liệu da | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Cái |
| 230 | Băng thể dục: Băng thể dục chất liệu gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 231 | Sọt nhựa: Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | Cái |
| 232 | Bục bật sâu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 233 | Cột ném bóng: Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. KT: 530*520*1520mm điều chỉnh từ 1180 -1580mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 234 | Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | Cái |
| 235 | Cổng chui: Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | Cái |
| 236 | Bộ vận động thể chất: Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng;cầu thang vồng, cầu thang 3 bậc, bập bênh chữ O, bánh xe , cung chui chũ U , Bục bật sâu ; Chi tiết khớp nối hình chữ H;, khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe . Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| 237 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi