Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà để xe máy nhân viên và nhà đại thể trung tâm Y tế huyện Lâm Thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà để xe máy nhân viên và nhà đại thể trung tâm Y tế huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 21:20:00 đến ngày 2020-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào xúc bỏ phế thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 149 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,612 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,116 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 181,408 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 181,408 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 181,408 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ một số vách thưng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | công |
| 9 | Đắp chặt lại đất nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,5 | m3 |
| 11 | Lót bạt nền trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,9 | m3 |
| 13 | Mài nhẵn mặt bê tông sau khi đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 425 | m2 |
| 14 | Cắt mạch khe co dãn sân bê tông (5m/khe) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,308 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,953 | 100m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại (Cột tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m (kèo tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,853 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,473 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,454 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ (Phần tôn cũ tận dụng 50% khối lượng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,707 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,554 | tấn |
| 27 | Bích đầu, chân cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,707 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,554 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,527 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 34 | Cút thu, cút vuông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 35 | Máng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,5 | m |
| 36 | Máng xối góc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | m |
| 37 | Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện (Lối vào nhà xe) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,198 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường để trát lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 163,12 | m2 |
| B | Sửa chữa đại thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,992 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,746 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,64 | m2 |
| 5 | Trát vá lại tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 (các vị trí tường bong dộp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,992 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,56 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng lót 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,56 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38mm (1 cánh mở quay) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38mm (2 cánh mở lùa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi