Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042818-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201012989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 12:55:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,146 100m3
2 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.905,25 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 292,91 m3
B HM: BỒN HOA
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,455 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,157 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,377 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,894 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,454 m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,07 100m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 95,804 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 95,804 m2
9 Mua đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22,627 m3
C HM: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,545 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,396 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,137 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,651 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,393 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,688 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,317 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,454 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 50,4 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,56 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 26,82 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 54,96 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,848 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,217 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,304 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,148 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 67 cái
D HM: LÁN CHỢ SỐ 3(SL: 02 CÁI)
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 174,257 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,919 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,235 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,008 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,102 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,228 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 21,368 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,438 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,437 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,706 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,321 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,065 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,767 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,438 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,79 100m3
16 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,305 100m3
17 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 25,028 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 276,17 m2
19 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 276,17 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,14 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3296 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,028 tấn
23 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,273 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,268 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,079 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,079 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,487 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,073 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0179 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,146 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0252 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,807 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,563 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,667 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,56 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,667 tấn
38 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 240 cái
39 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 40 cái
40 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 112 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,68 100m2
42 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 101,68 m
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 181,5214 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 88,704 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 270,225 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 248,0463 1m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,608 100m
48 Kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 48 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 32 cái
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 cái
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 234 m
53 Tủ điện chứa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
55 Hộp áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 130 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 104 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 76 m
59 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,76 100m
60 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 cái
62 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 cái
63 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 bộ
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 hộp
66 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 bảng
E HM: LÁN CHỢ SỐ 4 (SL03 CÁI)
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 203,191 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,0718 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2791 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17,7948 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1194 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,4331 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 25,0471 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 19,7413 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,4477 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,8374 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4659 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2552 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,211 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5666 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0038 100m3
16 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,52 100m3
17 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28,0777 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 311,4804 m2
19 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 311,4804 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,3306 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3846 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1997 tấn
23 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,3181 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,9022 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,119 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0483 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1188 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,73 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1102 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0264 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2193 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0378 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2118 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,0706 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,7861 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,0706 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,7861 tấn
38 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 360 cái
39 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 60 cái
40 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 120 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,1461 100m2
42 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 120,12 m
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 264,02 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 95,04 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 359,06 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 277,4382 1m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,912 100m
48 Kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 72 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 48 cái
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24 cái
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 300 m
53 Tủ điện chứa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
55 Hộp áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 180 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 120 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 180 m
59 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,8 100m
60 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cái
62 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cái
63 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 bộ
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 33 hộp
66 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 33 bảng
F LÁN CHỢ SỐ 5 (SL:01)
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 123,1832 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6635 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,167 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,2836 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0739 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,887 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,5054 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,9955 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,8568 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5009 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,228 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,752 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,5097 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,0204 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,3487 100m3
16 Vận chuyển - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,212 100m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,8236 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 206,602 m2
19 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 206,602 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,8237 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,238 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7427 tấn
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,5302 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,6341 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0397 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0161 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0396 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2433 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0367 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0088 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0731 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0126 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4039 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6308 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2921 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6309 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2921 tấn
38 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 120 cái
39 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 cái
40 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 88 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6641 100m2
42 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 79,64 m
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 98,1047 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 86,152 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 184,257 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 187,1107 1m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,38 100m
48 Kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 cái
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 cái
52 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1612 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3251 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1471 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,1034 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 26,975 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 21,0336 m2
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 185 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 65 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 120 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 85 m
63 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,85 100m
64 Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
67 Hộp át tô mát nổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11 cái
69 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11 cái
70 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23 hộp
73 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23 bảng
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,46 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->