Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 12:55:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,146 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.905,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 292,91 | m3 |
| B | HM: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,455 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,377 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,894 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,454 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 95,804 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 95,804 | m2 |
| 9 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,627 | m3 |
| C | HM: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,545 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,651 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,688 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,317 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,454 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,56 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,82 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,96 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,848 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,304 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,148 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 67 | cái |
| D | HM: LÁN CHỢ SỐ 3(SL: 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 174,257 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,919 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,235 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,102 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,228 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,368 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,438 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,437 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,706 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,065 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,767 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,438 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,79 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,305 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,028 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 276,17 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 276,17 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,14 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,028 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,273 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,079 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,079 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,487 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,073 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0179 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,146 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0252 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,807 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,563 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,56 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,667 | tấn |
| 38 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 240 | cái |
| 39 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cái |
| 40 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,68 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 101,68 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 181,5214 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 88,704 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 270,225 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 248,0463 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,608 | 100m |
| 48 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 234 | m |
| 53 | Tủ điện chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 55 | Hộp áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 130 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 76 | m |
| 59 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,76 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 62 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 63 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | hộp |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | bảng |
| E | HM: LÁN CHỢ SỐ 4 (SL03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 203,191 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0718 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,7948 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4331 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,0471 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,7413 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4477 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8374 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4659 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2552 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,211 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5666 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0038 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,52 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,0777 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 311,4804 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 311,4804 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3306 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3846 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1997 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,3181 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,9022 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,119 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0483 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1188 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1102 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0264 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2193 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0378 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2118 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,0706 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7861 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,0706 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7861 | tấn |
| 38 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 360 | cái |
| 39 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60 | cái |
| 40 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1461 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120,12 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 264,02 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 95,04 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 359,06 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 277,4382 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,912 | 100m |
| 48 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 300 | m |
| 53 | Tủ điện chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 55 | Hộp áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 180 | m |
| 59 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 62 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 63 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33 | hộp |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33 | bảng |
| F | LÁN CHỢ SỐ 5 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 123,1832 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6635 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,2836 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0739 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,887 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,5054 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9955 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5009 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,752 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5097 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0204 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3487 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,212 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,8236 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 206,602 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 206,602 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8237 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,238 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7427 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5302 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6341 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0397 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0396 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2433 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0367 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0088 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0731 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0126 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4039 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6308 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2921 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6309 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2921 | tấn |
| 38 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | cái |
| 39 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 40 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 88 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6641 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 79,64 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 98,1047 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 86,152 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 184,257 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 187,1107 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,38 | 100m |
| 48 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1612 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3251 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1471 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,1034 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,975 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,0336 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 185 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 85 | m |
| 63 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,85 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 67 | Hộp át tô mát nổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | cái |
| 69 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | cái |
| 70 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23 | hộp |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23 | bảng |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,46 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi