Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Đường vào nhà bia liệt sỹ (Đoạn 3) và cầu trên đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công Đường vào nhà bia liệt sỹ (Đoạn 3) và cầu trên đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:23:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | 100m3 |
| 4 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤1,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,81 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | 100m3 |
| 7 | Trãi tấm nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,01 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 16 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,85 | 100m |
| 19 | Cừ tràm phần không đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.226 | m |
| 20 | THÉP NEO D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Trãi tấm nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,139 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m2 |
| 39 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 40 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,552 | kg |
| 41 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 49 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | 100m |
| 50 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 55 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 57 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 12.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 58 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,653 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 64 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 65 | Thép tấm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 67 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 68 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 70 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,037 | tấn |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 76 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 77 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | biển báo phản quang tròn đường kính875cmx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| 91 | Đất thịt (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,53 | m3 |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 93 | Cừ tràm phần không đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 94 | THÉP NEO D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | KG |
| 95 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 96 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 98 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 <= L <= 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | dầm/ 10m |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi