Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng luật Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 12:04:00 đến ngày 2020-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,379,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẠI KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO DO BÃO LŨ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,8935 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 28,6813 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 25,6913 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17,65 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 238,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17,65 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,9749 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,2052 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 26,9403 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16,6206 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,9002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 604,9319 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát lõm dày 0.8cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 68,5754 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 148,5699 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, trát lõm dày 0.8cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 20 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 128,845 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 990,6821 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,6976 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,4613 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,4613 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục thao tác, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 27 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH GIỮ ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp cây sấu, cao 4-6m đk thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Cung cấp cây long não, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Cung cấp cây xoài, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Cung cấp cây muồng vàng, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | cây |
| 5 | Cung cấp cây sao đen, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | cây |
| 6 | Cung cấp cây muồng hoàng yến cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Cung cấp cây Ngọc lan cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 91 | 1m3 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 91 | cây |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 89,817 | m3 |
| 11 | Duy trì cây xanh có bồn cỏ mới trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 91 | cây/năm |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG, THƯ VIỆN, PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ, PHÒNG TIẾP KHÁCH, PHÒNG LÀM VIỆC CỦA HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Vách ốp gỗ các diện tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 113 | m2 |
| 2 | Trần Thạch cao Tiêu âm Alpha - VT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 80 | m2 |
| 3 | Trần gỗ tiêu âm(trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 165 | m2 |
| 4 | Tường ốp gỗ tiêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Phào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 6 | Khung ốp gỗ sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp khu vực sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ mặt dựng bục sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 9 | Vách ốp gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 81,34 | m2 |
| 10 | Trần Thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 11 | Phào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 12 | phào cos 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 14 | Vách ốp gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 130 | m2 |
| 15 | Trần Thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 16 | Phào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 17 | phào cos 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 19 | Vách ốp gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 45,276 | m2 |
| 20 | Trần Thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| 21 | Phào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 22 | phào cos 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 23 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 24 | Phào quanh cột-cos+2300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Giấy dán tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | m2 |
| 26 | ốp CNC trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 27 | Vách ốp gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 28 | Phào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,5 | m |
| 29 | phào cos 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,5 | m |
| 30 | Phào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 31 | Trần Thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa toàn dải công suất 1200W/2400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa toàn dải công suất 600W/1200W/2400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Bàn trộn mixer 10 đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Âmply công suất 4 kênh công suất 4 x 850 tổng công suất 3400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro không dây cầm tay tần số cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Micro cổ ngỗng siêu nhậy có dây loại cần dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ thiết bị chuyên dụng audio có bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Chân micro để sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp âm thanh cho loa audio cable | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 10 | Giắc loa chuyên dụng Newtrik | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 11 | Dây + Jắc tín hiệu kết nối chống nhiễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Ổ cắm điện đa năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Đèn PAR led 3wx54 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 14 | Đèn Flood led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 15 | Bàn điều khiển ánh sáng Lighting Controller | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Dây tín hiệu DMX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | Sợi |
| 17 | Dây điện 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 120 | mét |
| 18 | Móc treo đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tủ thiết bị 12U/Mixer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Vật liệu lắp đặt, ống luồn cáp, tủ aptomat... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Giàn không gian treo đèn trên sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Camera bán cầu độ phân giải Cảm biến hình ảnh: 2.0 Megapixel CMOS Image Sensor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Đầu ghi hình full HD 4 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Màn hình quan sát 32" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Ổ cứng HDD 2TB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 26 | Lắp đặt bộ lưu điện 1000VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng trục chống ẩm, chống nhiễu xạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 28 | Dây HDMI 5m chống nhiễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | SỢI |
| 29 | Giắc nguồn Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Dây điện 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 31 | Giắc BNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Hệ thống màn hình LED P2 trong hội trường 162" (3.60m x 2.00m) fullcolor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 33 | Bộ kết nối âm thanh, hình ảnh Video Processor 068 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện tủ điện cho màn hình (Chưa kể máy tính PC điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Smart TV Full HD 65" + Thi công giá treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ ma trận phân phối tín hiệu hdmi 4x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm sàn/bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Cáp tín hiệu HDMI 2.10,2 Gb/s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 60 | Mét |
| 39 | Cáp VGA kết nối bộ giao tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 40 | Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Micro chủ tọa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Micro đại biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 43 | Cáp nối micro với bộ điều khiển trung tâm (20m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 44 | Tủ thiết bị 10U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 45 | Bộ phát wifi công nghiệp điện toán đám mây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Bộ switch mạng 16 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Ổ cắm mạng LAN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Cáp mạng Cat6e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 49 | Thi công ống luồn cáp 9020 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng và màn chiếu (Bổ sung cho các phòng học) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Máy tính xách tay dành cho giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính cho học viên kèm phần mềm bản quyền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | Bộ |
| 4 | Máy in lazer A4 đen trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt mạng LAN cho 40 máy tính/máy in | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Amply tích hợp mixer 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Loa cột toàn giải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Micro vô tuyến cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Micro vô tuyến cái ve áo cho giảng viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ thiết bị 10U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp tín hiệu âm thanh chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Tai nghe + Micro phone có dây chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 31 | Bộ |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên + phần mềm hệ thống: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ ghi đọc dành cho giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ điều khiển thông tin dành cho học viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | Bộ |
| 16 | Bộ cáp kết nối tín hiệu cho bộ điều khiển thông tin của học viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | Bộ |
| 17 | Bảng tương tác thông minh đa phương tiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Máy chiếu gần đa năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bếp Á đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mặt inox trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bếp Âu 4 bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bàn inox đặt Bếp Âu 4 bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bếp hầm đôi gas 2 họng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ nấu cơm (hấp xôi, bánh bao...) 80kg dùng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tum hút khói kiểu tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt hút khói công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ống hút khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bàn sơ chế rau củ, thức ăn sống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bàn ra đồ, chế biến thức ăn chín, soạn chia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Xe đảy thức ăn 2 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bàn chậu đôi rửa bát: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ lạnh dung tích 600 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Nồi Inox 20L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Nồi Inox 20L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Nồi Inox 8L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Nồi Inox 50L thấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Nồi Inox 100L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Nồi Inox 168L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Chảo chiên, rán D50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Rổ inox lỗ to D57cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Rổ inox lỗ nhỏ D57cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Chậu inox to D57cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Chậu inox nhỏ D40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Thớt chặt D45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Muôi múc cơm inox loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Muôi canh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Khay ăn 5 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| 35 | Đũa ăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 300 | đôi |
| 36 | Thìa ăn Inox cán ngắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| 37 | Bát Inox D16cm (Đ/Kính vành 16cm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| 38 | Bát to D24cm (Đ/Kính vành 24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG TIẾP KHÁCH: | |||
| 1 | Salon đơn tiếp khách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bàn trà kẹp giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bàn trà giữa phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bàn trà kẹp giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thảm trải sản loại thảm nhập khẩu cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi