Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:08:00 đến ngày 2020-10-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,565,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,470,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ BDH 0200-11 đến BDH 0033, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.610 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 159 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1317 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 37,2698 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8217 | m3 |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 18 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,59 | 100 m/1ống |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m cống bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2828 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,389 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1993 | km cáp |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 28 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 11,06 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 11,142 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7,0865 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 113,1529 | m3 |
| 33 | Đào hố cáp, rãnh cáp và san lấp bằng máy đào <0,4m3, đất cấp III (đào máy kết hợp thủ công). | Tham khảo Phần II, chương V | 4,452 | 100m3 |
| 34 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 23,914 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 36 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | m3 |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 558,3529 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 40 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0981 | km cáp |
| 41 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3126 | km cáp |
| 42 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cọc mốc |
| 43 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3317 | km |
| 44 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 55,71 | m2 |
| 47 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 55,71 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,142 | m3 |
| 49 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 141,73 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,0865 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7904 | tấn |
| 54 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5429 | tấn |
| 55 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5429 | tấn |
| 56 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2385 | tấn |
| 57 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2385 | tấn |
| 58 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 59 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ BDH 0165 đến BDH 0296, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4.840 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 134 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,6525 | m3 |
| 10 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | nắp đan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,34 | 100 m/1ống |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9732 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9559 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | 100m3 |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,186 | km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 29 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,038 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 308,9663 | m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 192,317 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 104,832 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng bằng gạch thẻ (190x90x45). Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 37 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 38 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 39 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 41 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 42 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1.133,457 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 46 | Đổ bê tông bảo vệ cáp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | m3 |
| 47 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 308,2117 | m3 |
| 48 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 190,6878 | m3 |
| 49 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 104,832 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 54 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | km cáp |
| 55 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,616 | km cáp |
| 56 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4003 | km |
| 57 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,19 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,19 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,038 | m3 |
| 62 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | m3 |
| 65 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2184 | tấn |
| 67 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0067 | tấn |
| 68 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0067 | tấn |
| 69 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,201 | tấn |
| 70 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,201 | tấn |
| 71 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
| 72 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ BDH 0296 đến BDH 0393, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4.510 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D56 (56x3,5x4000mm) (A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 321 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,7275 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | nắp đan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 16 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,21 | 100 m/1ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 100 m/1ống |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3829 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,575 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,411 | km cáp |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 27 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6453 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1501 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 286,1241 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,204 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 495,45 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,55 | m3 |
| 34 | Xây hố ga bằng bằng gạch thẻ (190x90x45). Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 35 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 36 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 37 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 39 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 40 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1.073,81 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 43 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 44 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5303 | m3 |
| 45 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 495,45 | m3 |
| 46 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 292,6676 | m3 |
| 47 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,204 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 50 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,478 | km cáp |
| 51 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,621 | km cáp |
| 52 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cọc mốc |
| 53 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6574 | km |
| 54 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 103,0028 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1501 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4295 | tấn |
| 60 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9381 | tấn |
| 61 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9381 | tấn |
| 62 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4808 | tấn |
| 63 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4808 | tấn |
| 64 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
| 65 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi