Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041628-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LAI HẠ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201021681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS tỉnh từ nguồn chi sự nghiệp môi trường để cải tạo, nâng cấp các công trình vệ sinh trường học theo NQ số 167/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh, giai đoạn 2019-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:44:00 đến ngày 2020-10-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THCS XÃ LAI HẠ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,763 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
22 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,116 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
47 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,229 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,71 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,71 m2
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
56 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,242 kg
57 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
60 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,49 m2
62 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,09 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,18 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
67 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,054 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,152 m2
69 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
70 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
71 Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,194 m2
74 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
75 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
82 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt ống HDPE, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
87 Lắp đặt côn, cút 90 nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
89 Lắp đặt mang sông PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt côn 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
105 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
113 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
120 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2*4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
125 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ LAI HẠ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
4 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
5 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3981 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2893 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8094 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7466 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
22 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
24 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8593 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
39 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3602 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5377 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0246 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8452 tấn
46 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7514 m3
47 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sàn
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3215 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2657 m3
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,636 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,74 m2
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
56 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,4237 kg
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6082 100m2
60 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,94 m
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,996 m2
62 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7127 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8224 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,41 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7127 m2
67 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2844 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,184 m2
69 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
70 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
71 Khóa tay bẻ Liên doanhđồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
73 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7744 m2
74 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
75 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
82 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
109 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
114 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2*4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
129 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->