Gói thầu: Thi Công cải tạo, sửa chữa, trụ sở làm việc Cục Truyền thông CAND tại số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043878-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục truyền thông Công An Nhân Dân
Tên gói thầu Thi Công cải tạo, sửa chữa, trụ sở làm việc Cục Truyền thông CAND tại số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200978345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:23:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,177,008,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 7 TẦNG
1 Vệ sinh tường + Tháo dỡ chữ ANTV Xem CDKT và bản vẽ TK 2 công
2 Tháo dỡ vệ sinh bộ khung chữ cũ; Cung cấp và lắp đặt mới chữ ANTV (Quy cách: Logo chất liệu Mika ngoại nhập hệ khung dày 5mm, màu đỏ, chân gia công uốn nổi khối 60mm liên kết với mặt chữ bằng keo chuyên dụng); TRUYỀN HÌNH CÔNG AN NHÂN DÂN (Quy cách: Lo go chất liệu Mika ngoại nhập hệ khung dày 3mm, màu xanh, chân gia công uốn nổi khối 30mm liên kết với mặt chữ bằng keo chuyên dụng) (Kích thước theo bản vẽ) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
3 Cắt mặt bậc tạo khe Xem CDKT và bản vẽ TK 51,2 1m
4 Cung cấp và lắp đặt nẹp đồng T30 có gân chống trơn Xem CDKT và bản vẽ TK 51,2 md
5 Tháo dỡ trần Xem CDKT và bản vẽ TK 52,467 m2
6 Gia công khung sắt hộp KT50x50x2.5 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,203 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 13,411 m2
8 Lắp dựng hệ khung thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,203 tấn
9 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 30,12 m2
10 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium dày 0.5mm, độ dày nhôm 0.3mm (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 45,797 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thi công mái sảnh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,74 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,624 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,624 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 57,761 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 6,245 m2
16 Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 64,006 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (âm bàn ) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
19 Xi phong chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
21 Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 2,774 m2
22 Gia công khung inox đỡ bàn Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 tấn
23 Lắp dựng khung đỡ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 1,746 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 1,179 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 1,179 m3
26 Phá lớp vữa trát tường Xem CDKT và bản vẽ TK 1.328,265 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm Xem CDKT và bản vẽ TK 359,461 m2
28 Phá lớp vữa trát cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 385,403 m2
29 Phá lớp vữa trát trần Xem CDKT và bản vẽ TK 164,973 m2
30 Phá dỡ nền gạch lát cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 96,21 m2
31 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 96,21 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1.328,265 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 359,461 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 385,403 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 164,973 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 236,98 m
37 Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 377,188 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 2.238,102 m2
39 Quét dung dịch chống thấm sàn hành lang Xem CDKT và bản vẽ TK 137,89 m2
40 Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 96,21 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Xem CDKT và bản vẽ TK 13,773 100m2
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 38,382 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 38,382 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 33,465 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 33,465 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 9,29 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 9,29 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại(Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 0,777 100m2
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 0,777 100m2
50 Vận chuyển KL sơn, bột chống thấm (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 38,383 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 19km tiếp theo) Xem CDKT và bản vẽ TK 38,383 m3
53 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Xem CDKT và bản vẽ TK 152,672 m2
54 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 21,629 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 21,629 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 110,941 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 174,302 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Xem CDKT và bản vẽ TK 113,661 m2
59 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium dày 0.5mm, độ dày nhôm 0.2mm + hệ khung (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 113,661 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 0,032 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 0,032 m3
62 Chi phí vận chuyển dọn đồ đạc phục vụ thi công Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 56 công
63 Tháo dỡ trần hành lang Xem CDKT và bản vẽ TK 153,792 m2
64 Phá dỡ nền gạch lát cũ hành lang Xem CDKT và bản vẽ TK 566,197 m2
65 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 566,197 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hành lang Xem CDKT và bản vẽ TK 853,522 m2
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 150,622 m2
68 Phá lớp vữa trát chân tường khu vực hành lang Xem CDKT và bản vẽ TK 38,106 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 566,197 m2
70 Ốp chân tường gạch Granite KT 120x600mm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 38,106 m2
71 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 544,103 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trám vá 15% diện tích tường hành lang) Xem CDKT và bản vẽ TK 150,622 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 1.004,144 m2
74 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 6 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 27,873 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 6 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 27,873 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 12,804 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 12,804 m3
78 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,193 tấn
79 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,193 tấn
80 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,069 100m2
81 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 3 lên tầng 6) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,069 100m2
82 Vận chuyển khối lượng khác sơn, trần nhôm (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 10 công
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 34,448 m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 34,448 m3
85 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 36,178 m2
86 Phá dỡ nền gạch lát cũ khu vực tầng 7 Xem CDKT và bản vẽ TK 352,958 m2
87 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 352,958 m2
88 Tháo dỡ trần hành lang tầng 7 Xem CDKT và bản vẽ TK 62,21 m2
89 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Xem CDKT và bản vẽ TK 556,591 m2
90 Phá lớp vữa trát tường Xem CDKT và bản vẽ TK 105,32 m2
91 Phá lớp vữa trát trần Xem CDKT và bản vẽ TK 17,374 m2
92 Phá lớp vữa trát dầm Xem CDKT và bản vẽ TK 6,98 m2
93 Phá lớp vữa trát cột Xem CDKT và bản vẽ TK 33,396 m2
94 Phá lớp vữa trát chân tường Xem CDKT và bản vẽ TK 2,958 m2
95 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Xem CDKT và bản vẽ TK 17,696 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 352,958 m2
97 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 95,627 m2
98 Ốp chân tường bằng nẹp nhựa KT2500x95x15mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 161,49 md
99 Ốp gạch chân tường Granite KT 600x120mm Xem CDKT và bản vẽ TK 5,853 m2
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 2,289 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 41,615 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 105,32 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 33,396 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 6,98 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 17,374 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 761,276 m2
107 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính cách âm Xem CDKT và bản vẽ TK 23,1 m2
108 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Xem CDKT và bản vẽ TK 1 máy
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
110 Điều hòa 9000BTU Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
111 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
112 Phá dỡ nền sàn giả gỗ Xem CDKT và bản vẽ TK 23,148 m2
113 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 23,148 m2
114 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 16,801 m2
115 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 67,265 m2
116 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 22,785 m2
117 Lát nền Gạch Granit giả gỗ 600x600, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 23,148 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Granit ốp300x600 giả gỗ, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 84,066 m2
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 22,785 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 22,785 m2
121 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 25,847 m3
122 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 25,847 m3
123 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 17,685 m3
124 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 17,685 m3
125 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,463 tấn
126 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,463 tấn
127 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,818 100m2
128 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,818 100m2
129 Vận chuyển KL khác sơn, vách kính...Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 10 công
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 26,847 m3
131 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 26,847 m3
132 Vệ sinh mái Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
133 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan sê nô Xem CDKT và bản vẽ TK 334 cái
134 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem CDKT và bản vẽ TK 108,201 m2
135 Quét Sika chống thấm sê nô Xem CDKT và bản vẽ TK 108,201 m2
136 Tháo dỡ rọ chắn rác hiện trạng Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
137 Bơm keo trương nở rọ chắn rác Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
138 Lắp đặt cầu chắn rác hiện trạng Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
139 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 108,201 m2
140 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,927 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem CDKT và bản vẽ TK 0,859 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem CDKT và bản vẽ TK 0,128 tấn
143 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng mái xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 2,55 m3
144 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng mái xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 2,55 m3
145 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Vận chuyển lên mái) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,366 m3
146 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Vận chuyên lên mái) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,366 m3
147 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 1,174 tấn
148 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 1,174 tấn
149 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Xem CDKT và bản vẽ TK 2,319 tấn
150 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Xem CDKT và bản vẽ TK 2,319 tấn
151 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,55 m3
152 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,55 m3
153 Phá dỡ nền gạch lát cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 144,775 m2
154 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 144,775 m2
155 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 493,208 m2
156 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 216,188 m2
157 Tháo dỡ trần Xem CDKT và bản vẽ TK 16,668 m2
158 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 35,316 m2
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem CDKT và bản vẽ TK 21 bộ
160 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem CDKT và bản vẽ TK 15 bộ
161 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 14 bộ
162 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem CDKT và bản vẽ TK 15 bộ
163 Tháo dỡ bàn đá lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
164 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 192,893 m2
165 Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 144,775 m2
166 Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 709,394 m2
167 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 144,775 m2
168 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Xem CDKT và bản vẽ TK 14 bộ
169 Xi phong chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 14 bộ
170 Lắp đặt gương soi KT868X830mm Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
171 Lắp đặt gương soi KT1000x830mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 14 bộ
173 Lắp đặt chậu xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 20 bộ
174 Lắp đặt chậu xí bệt(lắp lại hiện trạng) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
175 Lắp đặt phễu thu (lắp lại hiện trạng) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
176 Bơm keo trương nở xí bệt, phễu thu Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 20 cái
178 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 20 cái
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 15 bộ
180 Van xả tiểu nam (INAX UF-6V) Xem CDKT và bản vẽ TK 15 bộ
181 Xi phông chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 15 bộ
182 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem CDKT và bản vẽ TK 8 bộ
183 Lắp đặt giá treo Xem CDKT và bản vẽ TK 14 cái
184 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Xem CDKT và bản vẽ TK 14 cái
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 28 cái
186 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 26,064 m2
187 Gia công khung inox đỡ bàn Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 0,185 tấn
188 Lắp dựng khung đỡ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 7,45 m2
189 Vách ngăn Composit dày 12ly Xem CDKT và bản vẽ TK 48,051 m2
190 Lắp dựng vách ngăn composite Xem CDKT và bản vẽ TK 48,051 m2
191 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 35,995 m3
192 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 35,995 m3
193 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 10,539 m3
194 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 10,539 m3
195 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 2,218 tấn
196 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Từ tầng tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 2,218 tấn
197 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 6,35 100m2
198 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 6,35 100m2
199 Vận chuyển khối lượng trần nhôm, thiết bị vệ sinh, vách ngăn...(Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 10 công
200 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 41,275 m3
201 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 41,275 m3
202 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem CDKT và bản vẽ TK 1,29 tấn
203 Đục tẩy granito cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 253,244 1m2
204 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 358,745 m2
205 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 206,701 m2
206 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 315,867 m2
207 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 415,943 m2
208 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trám vá 15% diện tích thang) Xem CDKT và bản vẽ TK 36,476 m2
209 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 356,503 m2
210 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trám vá 15% diện tích thang) Xem CDKT và bản vẽ TK 63,308 m2
211 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 352,635 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 1.374,368 m2
213 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 253,53 m2
214 Gia công lan can cầu thang inox Xem CDKT và bản vẽ TK 0,846 tấn
215 Chụp mũ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 207,523 cái
216 Râu thép chờ liên kết tường Xem CDKT và bản vẽ TK 215,523 cái
217 Lắp dựng lan can inox Xem CDKT và bản vẽ TK 114,805 m2
218 Vệ sinh lan can inox thang T2 Xem CDKT và bản vẽ TK 20 công
219 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Xem CDKT và bản vẽ TK 46,449 1m2
220 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 46,449 m2
221 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 42,764 m2
222 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Xem CDKT và bản vẽ TK 31,2 1m
223 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,189 m3
224 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem CDKT và bản vẽ TK 34,326 m2
225 Gia công Săt hộp Xem CDKT và bản vẽ TK 0,273 tấn
226 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,273 tấn
227 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 29,281 m3
228 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 29,281 m3
229 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 ln tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 18,537 m3
230 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 18,537 m3
231 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại (Tính từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,93 tấn
232 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Tính từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 4,93 tấn
233 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại (Tính từ tầng 3 ên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,829 100m2
234 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (Tính từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,829 100m2
235 Vận chuyển khối lượng sơn, lan can cầu thang.. (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 10 công
236 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 25,281 m3
237 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km tiếp theo) Xem CDKT và bản vẽ TK 25,281 m3
238 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem CDKT và bản vẽ TK 84,31 m2
239 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 43,01 m2
240 Tay co thủy lực Xem CDKT và bản vẽ TK 23 cái
241 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở đẩy khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 3,22 m2
242 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 33,04 m2
243 Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 5,04 m2
244 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem CDKT và bản vẽ TK 84,31 m2
245 Vận chuyển cửa tháo dỡ xuống chân công trình (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 công
246 Vận chuyển cửa lên cao (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
247 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 79,79 m2
248 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 79,79 m2
249 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 1.288,008 m2
250 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng 30% diện tích cạo sơn những phần chưa cải tạo tới. ) Xem CDKT và bản vẽ TK 1.288,008 1m2
251 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 (5% diện tích lát các phòng) Xem CDKT và bản vẽ TK 79,79 1m2
252 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 20,23 m2
253 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 2,225 m3
254 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 40,46 m2
255 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 40,46 m2
256 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 73,71 m2
257 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium dày 0.5mm, độ dày nhôm 0.2mm + hệ khung (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Xem CDKT và bản vẽ TK 73,71 m2
258 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 20,23 m2
259 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 14,508 m2
260 Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 khoang trần) Xem CDKT và bản vẽ TK 14,508 m2
261 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại 1 khoang trần) Xem CDKT và bản vẽ TK 14,508 1m2
262 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,417 m3
263 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 7 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,417 m3
264 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Tính từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,662 m3
265 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Tính từ tầng 3 lên tầng 7) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,662 m3
266 Vận chuyển vật liệu lên cao khác sơn, tấm alu.. (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
267 Chi phí vận chuyển dọn đồ đạc phục vụ thi công Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 49 công
268 Bao tải phục vụ vận chuyển phế thải Xem CDKT và bản vẽ TK 1 trọn bộ
269 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 6,417 m3
270 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 6,417 m3
271 Tháo dỡ thiết bị điện khu nhà 7 tầng Xem CDKT và bản vẽ TK 15 Công
272 Lắp đặt Đèn trang trí âm trần ( đèn Downlight 1 bóng Led 220V-1x12W) Xem CDKT và bản vẽ TK 257 bộ
273 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Xem CDKT và bản vẽ TK 32 bộ
274 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 14 cái
275 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
276 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
277 Hộp âm tường Xem CDKT và bản vẽ TK 21 cái
278 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 120 m
279 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 3.000 m
280 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
281 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1.200 m
282 Lắp đặt máng cáp 300x125mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm Xem CDKT và bản vẽ TK 200 m
283 Phụ kiện máng cáp Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
284 Vận chuyển khối lượng tháo dỡ điện xuống chân công trình (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 công
285 Vận chuyển vật liệu lên cao (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 công
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ CẦU
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 509,661 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem CDKT và bản vẽ TK 75,79 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 75,79 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 509,661 m2
5 Vệ sinh mái nhà xe Xem CDKT và bản vẽ TK 1 công
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem CDKT và bản vẽ TK 110,215 m2
7 Lợp mái tôn (tận dụng tôn cũ) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,102 100m2
8 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,35 100m2
9 Cắt sân bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 0,62 10m
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem CDKT và bản vẽ TK 0,84 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,432 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem CDKT và bản vẽ TK 0,288 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,026 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Xem CDKT và bản vẽ TK 0,067 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,038 tấn
20 Gia công xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,07 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 0,067 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,038 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,07 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 12,469 m2
25 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,261 100m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 1,12 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 1,12 m3
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 53,628 m2
29 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 53,628 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 28,185 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 4,48 m2
32 Phá dỡ nền gạch đất nung Xem CDKT và bản vẽ TK 8,129 m2
33 Đục tẩy granito cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 10,939 1m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 58,843 m2
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,41 m3
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem CDKT và bản vẽ TK 5,995 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Xem CDKT và bản vẽ TK 5,995 1m2
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 4,104 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,41 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,814 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 14,155 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ KT300x300, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,786 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600 vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 53,628 m2
44 Ốp gạch chân tường Granite KT 600x120mm Xem CDKT và bản vẽ TK 7,039 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 19,955 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 4,48 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 83,278 m2
48 Gia công lan can inox nhà cầu Xem CDKT và bản vẽ TK 0,224 tấn
49 Chụp mũ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 154 cái
50 Râu thép liên kết Xem CDKT và bản vẽ TK 160 cái
51 Lắp dựng lan can Xem CDKT và bản vẽ TK 12,698 m2
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 4 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,941 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 4 xuống tầng trệt) Xem CDKT và bản vẽ TK 5,941 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Từ tầng 3 lên tầng 4) Xem CDKT và bản vẽ TK 0,967 m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 5,723 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 5,723 m3
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 12,6 m2
58 Gia công chân cột bằng inox dày 3ly Xem CDKT và bản vẽ TK 0,414 tấn
59 Lắp đặt inox chân cột Xem CDKT và bản vẽ TK 0,414 tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, BỒN HOA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 17,159 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 17,159 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 85,514 m2
4 Tháo dỡ trần Xem CDKT và bản vẽ TK 4,9 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 4,008 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem CDKT và bản vẽ TK 5,19 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
11 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 24,085 m2
12 Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 17,159 m2
13 Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 85,514 m2
14 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 16,543 m2
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
16 Xi phong chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
17 Lắp đặt gương soi Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
23 Van xả tiểu nam (INAX UF-6V) Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
24 Xi phông chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 5 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
26 Lắp đặt giá treo Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
28 Vách ngăn Composit dày 12ly Xem CDKT và bản vẽ TK 4,215 m2
29 Lắp dựng vách ngăn composite Xem CDKT và bản vẽ TK 4,215 m2
30 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 4,83 m2
31 Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 0,36 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem CDKT và bản vẽ TK 5,19 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 7,208 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 7,208 m3
35 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,189 m3
36 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Xem CDKT và bản vẽ TK 0,912 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem CDKT và bản vẽ TK 0,178 m3
38 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Xem CDKT và bản vẽ TK 1,054 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,189 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem CDKT và bản vẽ TK 0,012 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,912 m3
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa Xem CDKT và bản vẽ TK 5,778 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 1,279 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km tiếp theo) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,279 m3
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem CDKT và bản vẽ TK 10,54 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nhân công x0.5) Xem CDKT và bản vẽ TK 10,54 m2
3 Phá lớp vữa trát tường Xem CDKT và bản vẽ TK 101,689 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 13,35 m2
5 Phá lớp vữa cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 21,254 m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Granit 300x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 31,703 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 69,986 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 21,254 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 13,35 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,85 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 104,59 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem CDKT và bản vẽ TK 0,175 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 6,367 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem CDKT và bản vẽ TK 10,54 m2
15 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính chớp lật sơn chống gỉ Xem CDKT và bản vẽ TK 0,9 m2
16 Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38 ly Xem CDKT và bản vẽ TK 1,8 m2
17 Cung cấp cửa sổ 3 cánh mở trượt khung nhôm, kính 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 3,36 m2
18 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 4,48 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem CDKT và bản vẽ TK 10,54 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,044 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 2,044 m3
22 Đục nhám mặt sơn Epoxy Xem CDKT và bản vẽ TK 341,782 m2
23 Lát nền, sàn bằng Gạch Granit 800x800mm bằng phương pháp dán keo Xem CDKT và bản vẽ TK 341,782 m2
24 Di chuyển tủ đồ Xem CDKT và bản vẽ TK 10 công
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 115 m2
26 Đục nhám mặt bê tông Xem CDKT và bản vẽ TK 115 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 188,174 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 107,3 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 24,564 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 11,8 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn, sơn cũ trên tường, trụ, cột Xem CDKT và bản vẽ TK 143,53 m2
32 Lát nền, sàn bằng Gạch Granit 800x800 Xem CDKT và bản vẽ TK 115 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 107,3 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 24,564 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 11,8 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 287,194 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 188,174 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 188,174 m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Xem CDKT và bản vẽ TK 1,15 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Xem CDKT và bản vẽ TK 2,3 100m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 7,681 m2
42 Đục tẩy granito cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 23,308 1m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 35,132 m2
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 27,452 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 27,452 m3
46 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,168 m3
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem CDKT và bản vẽ TK 1,094 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,084 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem CDKT và bản vẽ TK 0,003 100m2
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,408 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,135 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,034 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem CDKT và bản vẽ TK 0,612 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,004 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,085 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,019 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,009 tấn
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem CDKT và bản vẽ TK 2,964 m3
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,166 m3
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 19,039 m2
61 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 93,996 m2
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 15,816 m2
63 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 1,683 m2
64 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 1,219 m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,769 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,257 m3
67 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Granit 300x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 28,354 m2
68 Ốp tường, trụ, cột bằng Ceramic300x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 97,773 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 6,446 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,086 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,415 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 1,415 m2
73 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 17,979 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem CDKT và bản vẽ TK 26,221 m2
75 Lát nền gạch Granit chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 19,436 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn sử dụng keo dán Xem CDKT và bản vẽ TK 3,415 m2
77 Gia công khung inox đỡ bàn Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 0,037 tấn
78 Lắp dựng khung đỡ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 1,788 m2
79 Vách ngăn Composit dày 12ly Xem CDKT và bản vẽ TK 2,16 m2
80 Lắp dựng vách ngăn Composite Xem CDKT và bản vẽ TK 2,16 m2
81 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem CDKT và bản vẽ TK 26,7 m
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem CDKT và bản vẽ TK 10,14 m2
83 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 9,48 m2
84 Tay co thủy lực Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
85 Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dày 6.38ly Xem CDKT và bản vẽ TK 0,72 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem CDKT và bản vẽ TK 10,2 m2
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem CDKT và bản vẽ TK 0,342 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,342 m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,876 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 6,459 m2
91 Gia công lan can inox Xem CDKT và bản vẽ TK 0,046 tấn
92 Chụp mũ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 28 cái
93 Thép chờ liên kết Xem CDKT và bản vẽ TK 28 cái
94 Lắp dựng lan can Xem CDKT và bản vẽ TK 2,907 m2
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,097 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,097 tấn
97 Bu lông nở D12 Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 4,387 m2
99 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,059 100m2
100 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600 Xem CDKT và bản vẽ TK 4,1 md
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,5 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,5 m3
103 Tháo dỡ toàn bộ thiết điện Xem CDKT và bản vẽ TK 2 công
104 Lắp đặt đèn âm trần Đèn Led Downight 220V-1x12W Xem CDKT và bản vẽ TK 8 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
106 Hộp âm tường cho công tắc Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
107 Hộp nối 100x100 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 hộp
108 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 40 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 30 m
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
112 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
113 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
115 Cung cấp là lắp đặt si phông chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
116 Lắp đặt gương soi KT1.8mx0.83m Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
117 Lắp đặt gương soi KT1.18x0.83m Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
119 Lắp đặt giá treo Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
124 Van xả tiểu nam (INAX UF-6V) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
125 Cung cấp là lắp đặt si phông tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
126 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
127 Lắp đặt vòi cấp nước D15mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bộ
128 Lắp đặt Van 2 chiều PP-R D32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
129 Lắp đặt Tê PP-R D20/20 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
130 Lắp đặt Tê PP-R D25/20 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
131 Lắp đặt Tê PP-R D32/20 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
132 Lắp đặt Tê PP-R ren trong D20/20 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
133 Lắp đặt Cút PP-R D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
134 Lắp đặt Cút PP-R D25mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
135 Lắp đặt Cút PP-R D32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 10 cái
136 Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 11 cái
137 Lắp đặt Côn PP-R D25/20 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
138 Lắp đặt Côn PP-R D32/25 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
139 Lắp nút bịt đầu ống PP-R D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 13 cái
140 Rắc co PP-R D32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
141 Kép thép D15mm Xem CDKT và bản vẽ TK 13 cái
142 Lắp đặt Măng sông PP-R D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
143 Lắp đặt Măng sông PP-R D25mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
144 Lắp đặt Măng sông PP-R D32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,16 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1 100m
148 Phễu thu sàn Inox D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
149 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D60/34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
150 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D60/48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
151 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D90/34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
152 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D90/60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
153 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D90/90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
154 Lắp đặt Tê chéo-U.PVC D110/100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
155 Lắp đặt Cút 135-U.PVC D34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
156 Lắp đặt Cút 135-U.PVC D48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
157 Lắp đặt Cút 135-U.PVC D60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
158 Lắp đặt Cút 135-U.PVC D90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
159 Lắp đặt Cút 135-U.PVC D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
160 Lắp đặt Cút 90-U.PVC D34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
161 Lắp đặt Cút 90-U.PVC D48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
162 Lắp đặt Cút 90-U.PVC D60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
163 Lắp đặt Cút 90-U.PVC D90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
164 Lắp đặt Cút 90-U.PVC D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
165 Lắp đặt Côn U.PVC 60/34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
166 Lắp đặt Côn U.PVC 60/48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
167 Lắp đặt Côn U.PVC 90/60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
168 Lắp đặt Côn U.PVC 110/48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
169 Lắp đặt Măng sông D48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
170 Lắp đặt Măng sông D60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
171 Lắp đặt Măng sông D90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
172 Lắp đặt Măng sông D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
173 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,08 100m
174 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,04 100m
175 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,06 100m
176 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1 100m
177 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,08 100m
178 Lắp nút bịt đầu ống D34mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
179 Lắp nút bịt đầu ống D48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
180 Lắp nút bịt đầu ống D90mm Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
181 Lắp nút bịt đầu ống D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
182 Tháo dỡ trần Xem CDKT và bản vẽ TK 36,733 m2
183 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 32,17 m2
184 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 37,327 m2
185 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem CDKT và bản vẽ TK 73,751 m2
186 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Xem CDKT và bản vẽ TK 2,131 m2
187 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 46,844 m2
188 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 44,984 m2
189 Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 37,327 m2
190 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Xem CDKT và bản vẽ TK 122,726 m2
191 Thi công trần nhôm KT600x600x0.7mm (bao gồm phụ kiện khung lắp đặt hoàn thiện ATL-718) Xem CDKT và bản vẽ TK 36,733 m2
192 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
193 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem CDKT và bản vẽ TK 4 bộ
194 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
195 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
196 Cung cấp là lắp đặt si phông chậu rửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
197 Lắp đặt gương soi KT1x1m Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
198 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
199 Lắp đặt chậu xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 4 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
201 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
202 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
203 Van xả tiểu nam (INAX UF-6V) Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
204 Cung cấp là lắp đặt si phông tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
205 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
206 Lắp đặt giá treo Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
207 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
208 Lắp đặt Quạt thông gió trên trần Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
209 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn sử dụng keo dán Xem CDKT và bản vẽ TK 2,895 m2
210 Gia công khung inox đỡ bàn Lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 0,029 tấn
211 Lắp dựng khung đỡ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 1,414 m2
212 Vách ngăn Composit dày 12ly Xem CDKT và bản vẽ TK 32,17 m2
213 Lắp dựng Vách ngăn Composit Xem CDKT và bản vẽ TK 32,17 m2
214 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,808 m3
215 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,808 m3
216 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Xem CDKT và bản vẽ TK 2,212 m2
217 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,643 m2
218 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 9,643 m2
219 Gia công cửa inox 304 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,175 tấn
220 Tay nắm cửa inox D30 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
221 Bản lề Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
222 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở đẩy nhôm kính 6.8ly Xem CDKT và bản vẽ TK 7,687 m2
223 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm kính 6.8ly Xem CDKT và bản vẽ TK 3,46 m2
224 Lắp dựng cửa Xem CDKT và bản vẽ TK 18,422 m2
225 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Xem CDKT và bản vẽ TK 48 1 lỗ khoan
226 Bu lông móng M16 Xem CDKT và bản vẽ TK 48 cái
227 Gia công cột bằng thép hình Xem CDKT và bản vẽ TK 0,881 tấn
228 Gia công dầm mái Xem CDKT và bản vẽ TK 1,627 tấn
229 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Xem CDKT và bản vẽ TK 1,787 tấn
230 Lắp dựng cột thép các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 0,881 tấn
231 Lắp dựng dầm tường, dầm cột Xem CDKT và bản vẽ TK 1,627 tấn
232 Lắp sàn thao tác Xem CDKT và bản vẽ TK 1,787 tấn
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 182,974 m2
234 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 0,487 m3
235 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 0,487 m3
236 Tháo dỡ đường ống nước Xem CDKT và bản vẽ TK 5 công
237 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem CDKT và bản vẽ TK 13,602 m3
238 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 10,248 m2
239 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 13,602 m3
240 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 73,511 m2
241 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,082 m2
242 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 82,593 m2
243 Lắp đặt Ống nhựa U.PVC 110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,257 100m
244 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
245 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
246 Đai siết ống nước D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 18 cái
247 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 13,756 m3
248 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T( vận chuyển tiếp 19km) Xem CDKT và bản vẽ TK 13,756 m3
249 Tưới nước rửa lòng rãnh, thành rãnh cho sạch Xem CDKT và bản vẽ TK 3 công
250 Dọn vệ sinh cây cỏ, rác trong rãnh thoát nước Xem CDKT và bản vẽ TK 3 công
251 Thu dọn chuyển các dây điện, chảo ăng ten trên mái Xem CDKT và bản vẽ TK 6 công
252 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 491,37 m2
253 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem CDKT và bản vẽ TK 224,32 m2
254 Tháo tấm lợp tôn Xem CDKT và bản vẽ TK 0,647 100m2
255 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 8,683 m3
256 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem CDKT và bản vẽ TK 715,69 m2
257 Rải lưới sắt mắt cáo lòng rãnh KT ô 10x20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 246,752 m2
258 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 224,32 m2
259 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 224,32 m2
260 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 30,8 m2
261 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 491,37 m2
262 Quét nước xi măng 2 nước Xem CDKT và bản vẽ TK 491,37 m2
263 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 30,8 m2
264 Tháo dỡ rọ chắn rác Xem CDKT và bản vẽ TK 30 bộ
265 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 34 cái
266 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D50mm Xem CDKT và bản vẽ TK 36 1 lỗ khoan
267 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 1 lỗ khoan
268 Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D50mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,09 100m
269 Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,003 100m
270 Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp 0,45mm Xem CDKT và bản vẽ TK 16,617 100m2
271 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600 Xem CDKT và bản vẽ TK 138,709 md
272 Gia công máng xối nước inox 304 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,745 tấn
273 Lắp đặt máng xối nước inox 304 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,745 tấn
274 Sản xuất sắt vuông đỡ máng 14x14mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,122 tấn
275 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 4,44 m2
276 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 16 cái
277 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
278 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,034 100m
279 Đai siết ống nước D110mm Xem CDKT và bản vẽ TK 69 cái
280 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,986 m3
281 Cung cấp và lắp dựng Lam chắn nắng (SL-132S) Xem CDKT và bản vẽ TK 41,362 m3
282 Khóa cửa Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
283 Gia công xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 6,325 tấn
284 Bulong M12-6.6 Xem CDKT và bản vẽ TK 3.404 cái
285 Bulong nở phi 10 Xem CDKT và bản vẽ TK 112 cái
286 Bulong M16-6.6 Xem CDKT và bản vẽ TK 168 cái
287 Thanh ty giằng ren mạ kẽm D12, có phụ kiện ốc vít đầy đủ Xem CDKT và bản vẽ TK 161,18 kg
288 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Xem CDKT và bản vẽ TK 4,56 tấn
289 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem CDKT và bản vẽ TK 3,688 tấn
290 Gia công giằng mái thép Xem CDKT và bản vẽ TK 0,045 tấn
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 5,712 m3
292 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem CDKT và bản vẽ TK 0,521 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,283 tấn
294 Gia công cột bằng thép hình Xem CDKT và bản vẽ TK 0,473 tấn
295 Lắp dựng xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 6,325 tấn
296 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Xem CDKT và bản vẽ TK 4,56 tấn
297 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem CDKT và bản vẽ TK 3,688 tấn
298 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Xem CDKT và bản vẽ TK 0,045 tấn
299 Lắp dựng cột thép các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 0,473 tấn
300 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 622,071 m2
301 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Xem CDKT và bản vẽ TK 26,326 100m2
302 Vận chuyển vật liệu lên cao Xem CDKT và bản vẽ TK 20 công
303 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,735 m3
304 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 10,735 m3
305 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem CDKT và bản vẽ TK 1,489 tấn
306 Đục tẩy granito cũ Xem CDKT và bản vẽ TK 168,469 1m2
307 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem CDKT và bản vẽ TK 16,99 m2
308 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 262,655 m2
309 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 240,405 m2
310 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem CDKT và bản vẽ TK 347,954 m2
311 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trám vá 15% diện tích tường thang) Xem CDKT và bản vẽ TK 240,405 m2
312 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 851,013 m2
313 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 190,983 m2
314 Gia công lan can inox Xem CDKT và bản vẽ TK 0,975 tấn
315 Chụp mũ inox Xem CDKT và bản vẽ TK 241,009 cái
316 Râu thép chờ liên kết tường Xem CDKT và bản vẽ TK 265,009 cái
317 Lắp dựng lan can sắt Xem CDKT và bản vẽ TK 132,442 m2
318 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 13,879 m3
319 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem CDKT và bản vẽ TK 13,879 m3
320 Chi phí vận chuyển dọn dẹp thường xuyên phục vụ thi công và cơ quan hoạt động bình thường Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Xem CDKT và bản vẽ TK 150 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->