Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non xã Xuân Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non xã Xuân Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:40:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,011,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,7916 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0933 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4141 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,891 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | mối nối |
| 6 | Thép bản nối cọc + bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2471 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,4861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6754 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8248 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3543 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9424 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7931 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3462 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3935 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5781 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0167 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9343 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9343 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6482 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4433 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3499 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2557 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5689 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5421 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2608 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9275 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9598 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4277 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3898 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7664 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7197 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3544 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9574 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5986 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1826 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m3 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0255 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0255 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,8955 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5338 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonat dày 10mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5988 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2007 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3104 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1936 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8637 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6386 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6817 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7544 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,0776 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8155 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,285 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, đá granit dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0112 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,5528 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2884 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9008 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,784 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,6212 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,6984 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,1816 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,2648 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,17 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,28 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,28 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.611,3148 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,6212 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa sổ độ dày thanh nhôm 1,3 -2,0 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ, vách kính 2 cánh, 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,3 -1.0 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 90 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 cấu kiện |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5287 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4486 | m2 |
| 95 | Trụ inox 100x2 cao 1m2 kèm quả cầu, long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 96 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6249 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2194 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,652 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn di động hệ 85mm, bên trong sắt hộp 30x60, bông thủy tinh cách âm cách nhiệt. Bề mặt tấm MDF 9mm phủ melamine. Khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6284 | m2 |
| 102 | Trần nhựa khu wc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3248 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1604 | 100m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0458 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2985 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6758 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8682 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4484 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9173 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 125/5A - Đồng hồ đo A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bộ chuyển Vôn - đồng hồ đo V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà sơn tĩnh điện 2 cánh, tôn dày 1.5mm kích thước 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Thanh cái và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Bộ chuyển mạch Vôn - đồng hồ đo V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ trong nhà sơn tĩnh điện 2 cánh, tôn dày 1.5mm kích thước 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Phụ kiện, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Đèn tuýp led chóa tán quang 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 41 | Đèn led ốp trần nổi 22W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.568 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.866 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.433 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 67 | Phụ kiện, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | m |
| 71 | Băng tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 75 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Phao cơ D-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê 3 ren ngoài PPR D15-1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Măng xông D60 | 2 | cái | |
| 130 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8658 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4227 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3677 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6306 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3286 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3286 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,26 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,48 | m2 |
| 15 | Băng cản nước V25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 16 | Nắp bể bằng tôn kèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3114 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6169 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2212 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6832 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6489 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2064 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5914 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1829 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8288 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9324 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7432 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,448 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,268 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,592 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3472 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8072 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,908 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa sổ độ dày thanh nhôm 1-1.2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m2 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0563 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2655 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5729 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4393 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4393 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2065 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4432 | 100m2 |
| F | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,172 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,172 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | 10 tấn/1km |
| G | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ (chõ) ống hút nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt téc nước mồi + ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (Q=15/s; H=65M.C.N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Điện trở cuối kênh (Anh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 12x1+2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| H | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi