Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non xã Xuân Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043065-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non xã Xuân Quan
Số hiệu KHLCNT 20201026389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:40:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,011,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà hiệu bộ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,7916 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0933 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4141 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,891 100m2
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 mối nối
6 Thép bản nối cọc + bọc đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2471 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,4861 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2391 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6754 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8248 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3543 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,161 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3763 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9424 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0394 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5096 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5267 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7931 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3462 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3935 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5781 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0167 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9343 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9343 100m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6482 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3795 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4433 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3499 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2557 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3117 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5689 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5421 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2608 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9275 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9598 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4277 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3898 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7664 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7197 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5646 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3544 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9574 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6756 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5986 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1826 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2034 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2034 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0255 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0255 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,8955 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5338 100m2
60 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3727 m2
61 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonat dày 10mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5988 100m2
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1242 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2007 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3104 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1936 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8637 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6386 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6817 m3
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7544 m2
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,0776 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8155 m3
72 Lát nền, sàn gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784,285 m2
73 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
74 Lát nền, sàn, đá granit dày 18mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,0112 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,5528 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2884 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9008 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,784 m2
79 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,6212 m2
80 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,6984 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,1816 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,2648 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,17 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,28 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,28 m
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.611,3148 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,6212 m2
88 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa sổ độ dày thanh nhôm 1,3 -2,0 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
89 Sản xuất cửa sổ, vách kính 2 cánh, 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,3 -1.0 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
90 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,92 m2 cấu kiện
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5287 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,96 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4486 m2
95 Trụ inox 100x2 cao 1m2 kèm quả cầu, long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
96 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6249 tấn
97 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2194 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,652 m2
100 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,74 m2
101 Sản xuất lắp dựng vách ngăn di động hệ 85mm, bên trong sắt hộp 30x60, bông thủy tinh cách âm cách nhiệt. Bề mặt tấm MDF 9mm phủ melamine. Khung nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6284 m2
102 Trần nhựa khu wc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3248 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1604 100m2
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2175 100m3
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0458 m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2985 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6758 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8682 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4484 m2
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m2
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 tấn
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9173 m3
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B Điện nước
1 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125A/22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A/18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Đèn báo Xanh - Vàng - Đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Biến dòng 125/5A - Đồng hồ đo A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Bộ chuyển Vôn - đồng hồ đo V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Vỏ tủ trong nhà sơn tĩnh điện 2 cánh, tôn dày 1.5mm kích thước 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Thanh cái và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A/18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Cầu chì 3A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Đèn báo Xanh - Vàng - Đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Bộ chuyển mạch Vôn - đồng hồ đo V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Vỏ tủ trong nhà sơn tĩnh điện 2 cánh, tôn dày 1.5mm kích thước 600x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Phụ kiện, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Tủ điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
27 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Tủ điện âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
32 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6KA 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Tủ điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Tủ điện âm tường 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Đèn tuýp led chóa tán quang 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
41 Đèn led ốp trần nổi 22W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
51 Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
52 Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
53 Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
54 Lắp đặt Cáp CU/XIPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
55 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.568 m
56 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.866 m
57 Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
58 Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
59 Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
61 Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784 m
62 Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
63 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m
64 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784 m
65 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy SP 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.433 m
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
67 Phụ kiện, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m
71 Băng tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
75 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
83 Phao cơ D-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
92 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
93 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Măng xông ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Măng xông ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Lắp đặt Tê 3 ren ngoài PPR D15-1/2"mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
124 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
125 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
128 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
129 Măng xông D60 2 cái
130 Xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Phụ kiện vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
C Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8658 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9495 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4227 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3677 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6306 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5372 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3286 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3286 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3286 100m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,26 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,48 m2
15 Băng cản nước V25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m
16 Nắp bể bằng tôn kèm khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D Nhà kho
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4076 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3114 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6169 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1739 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2212 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2059 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1326 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9104 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6832 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6489 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2064 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5914 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1829 m3
31 Lát nền, sàn gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8288 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,9324 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7432 m2
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,448 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,268 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,592 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3472 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8072 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,908 m2
41 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa sổ độ dày thanh nhôm 1-1.2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2 cấu kiện
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 100m2
E Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0563 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7638 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2655 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1843 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5729 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1799 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5011 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5011 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5011 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4393 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4393 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2065 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4432 100m2
F Vận chuyển
1 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,172 1000v
2 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,172 1000v
3 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 10 tấn/1km
G Phòng cháy, chữa cháy
1 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
3 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 1m2
6 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Khớp nối mềm chống rung d=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt rọ (chõ) ống hút nước D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt téc nước mồi + ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (Q=15/s; H=65M.C.N) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
18 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt aptomat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
25 Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
26 Điện trở cuối kênh (Anh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
27 Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 12x1+2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
35 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
H
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->