Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:56:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,333,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,89 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,58 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,89 | m³ |
| 6 | Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 7 | Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 8 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 9 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100m³ |
| 12 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 14 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m³ |
| B | * Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 4 | Tê MJ Ø200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tê MJ Ø100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Van gang Ø100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bù manchon MJ Ø200BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Bù manchon MJ Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Manchon MJ Ø200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 10 | Manchon MJ Ø100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200FF (Gang cầu - Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100FF (Gang cầu - Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Bửng chận gang Ø200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Bửng chận gang Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Jonit mặt bích Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Jonit mặt bích Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Bulon tán T 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 20 | Bulon tán T 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 21 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,5 | m |
| C | * Vật tư ống ngánh | |||
| 1 | Đai khởi thủy Ø200x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy Ø100x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Van cóc Ø3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 4 | Co nối ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 5 | Nút bít nhựa Ø3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| D | * Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 2 | Trụ nước chữa cháy Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | * Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 4 | Nước để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,61 | m³ |
| F | * Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng - Công suất 30kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| G | * TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (120 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 10 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| H | * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML2) | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,89 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi