Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029498-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201028469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:27:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,129,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,525,554 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm hai mươi năm nghìn năm trăm năm mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS Khu vực Lô 86B2-99 KĐT ven sông Hòa Quý – Đồng Nò, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,00327 – Long: 108,240272; Mã trạm: DNG2020_139)
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 0,36 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
3 Sản xuất thân cột anten 3,5m Theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
4 Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,228 tấn
5 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 3 1 cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
7 Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
8 Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,087 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,003 100m2
10 Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,014
11 Lắp đặt cầu cáp và trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) Theo chương V của E-HSMT 15 m
12 Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 13,594 m2
13 Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 7,68 kg
14 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,122 m3
15 Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 8 vị trí
16 Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) Theo chương V của E-HSMT 8 vị trí
17 Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 1,504 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ Theo chương V của E-HSMT 0,189 100m2
19 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,039 tấn
20 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,324 tấn
21 Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 18,91 m2
22 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết Theo chương V của E-HSMT 5 công
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V của E-HSMT 2,1
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 2,1
25 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V của E-HSMT 1 hệ thống
26 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Theo chương V của E-HSMT 18 m
27 Hóa chất Gem (2,8kg/1m) Theo chương V của E-HSMT 50,4 kg
28 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m Theo chương V của E-HSMT 18 m
29 Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m Theo chương V của E-HSMT 18 m
30 Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
31 Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm Theo chương V của E-HSMT 5 m
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 6 ĐC
33 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 công
34 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 3 ĐC
35 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 Theo chương V của E-HSMT 46,4 m
36 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 67,2 m
37 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Theo chương V của E-HSMT 19,1 m
38 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
39 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm Theo chương V của E-HSMT 4,5 m
40 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
41 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) Theo chương V của E-HSMT 5 tấm
43 Ép đầu cốt dây đất M70 Theo chương V của E-HSMT 0,2 10 cái
44 Ép đầu cốt dây đất M35 Theo chương V của E-HSMT 1,6 10 cái
45 Ép đầu cốt dây đất M12 Theo chương V của E-HSMT 0,1 10 cái
46 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
47 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 2 công
48 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo chương V của E-HSMT 0,457 tấn
49 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
51 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V của E-HSMT 2 cột
52 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 5 10m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
55 Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M16 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
57 Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
58 Lắp đặt MCB 2 cực 63A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Theo chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ Theo chương V của E-HSMT 1 cái
61 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi, 16 sợi Theo chương V của E-HSMT 2,39 1km cáp
62 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
63 Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt Theo chương V của E-HSMT 48 sợi
64 Đào đất đặt máy khoan, cấp đất III Theo chương V của E-HSMT 4,5 công
65 Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá IV-VI Theo chương V của E-HSMT 8,1 1m
66 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 5,3388 công
67 Đào rãnh đặt ống nhựa xoắn F60 từ bể cáp vào nhà và F110 dẫn cáp, cấp đất II. Theo chương V của E-HSMT 13,0695 công
68 Lắp ống nhựa xoắn dẫn cáp loại Φ <=60 không nong đầu Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
69 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 Theo chương V của E-HSMT 1,7075 100m
70 Lấp đất và đầm chặt rãnh đặt ống nhưa xoắn F60 và ống F110 dẫn cáp, cấp đất II. Theo chương V của E-HSMT 11,7201 m3
71 Hoàn trả nền bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 - sau khi tìm bể Theo chương V của E-HSMT 5,1864 m3
72 Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. Theo chương V của E-HSMT 59 cái
73 Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) Theo chương V của E-HSMT 2 cái
74 Đào đất hố ga, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 0,324 Công
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 Theo chương V của E-HSMT 0,0273 100m2
76 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,0375 m3
77 Đổ bê tông thành hố ga, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,0924 m3
78 Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,0138 m3
79 Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
80 Sản xuất khung nắp hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0129 tấn
81 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0025 tấn
82 Sơn chống rỉ khung, nắp hố ga. Theo chương V của E-HSMT 1,4304 m2
83 Lấp đất và đầm rãnh hố ga, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
84 Đào đất bể cáp, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 0 công
85 Xây lắp bể một nắp đan dọc, Đổ bê tông, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Theo chương V của E-HSMT 1 1 bể
86 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 Theo chương V của E-HSMT 1 nắp
87 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc (bể 1 tầng ống nhân công được tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 1 bể
88 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Theo chương V của E-HSMT 1 bể
89 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Theo chương V của E-HSMT 1 bể
90 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc Theo chương V của E-HSMT 1 bể
91 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 3,6936 m3
92 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 1,434 tấn
93 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Theo chương V của E-HSMT 1,434 tấn
94 Bốc dỡ thủ công cát vàng Theo chương V của E-HSMT 3,048 m3
95 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo chương V của E-HSMT 3,048 m3
96 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Theo chương V của E-HSMT 5,7028 m3
97 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo chương V của E-HSMT 5,7028 m3
98 Bốc dỡ thủ công xi măng Theo chương V của E-HSMT 1,7914 tấn
99 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Theo chương V của E-HSMT 1,7914 tấn
B Trạm BTS Khu vực Lô 41/B2.24 KĐT Biệt thự sinh thái ven sông Hòa Quý, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,010913– Long: 108,242719; Mã trạm: DNG2020_138)
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 0,399 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
3 Sản xuất thân cột anten 3,5m Theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
4 Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,228 tấn
5 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
7 Sản xuất hệ thống thang leo Theo chương V của E-HSMT 0,044 tấn
8 Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
9 Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,082 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,003 100m2
11 Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,014 m3
12 Lắp đặt cầu cáp, thang leo, trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) Theo chương V của E-HSMT 17,7 m
13 Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 15,194 m2
14 Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 8,16 kg
15 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,122 m3
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 11 m2
17 Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 8 VT
18 Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) Theo chương V của E-HSMT 8 VT
19 Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,48 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo chương V của E-HSMT 0,096 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,107 tấn
23 Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 1,147 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ Theo chương V của E-HSMT 0,145 100m2
25 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,031 tấn
26 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,218 tấn
27 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 9,6 m2
28 Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 14,39 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,6 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12 m2
31 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết, sửa chữa gia cố lại mái tôn Theo chương V của E-HSMT 6 công
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V của E-HSMT 2,1
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 2,1 m3
34 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V của E-HSMT 1 HT
35 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Theo chương V của E-HSMT 18 m
36 Hóa chất Gem (2,8kg/1m) Theo chương V của E-HSMT 50,4 kg
37 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m Theo chương V của E-HSMT 18 m
38 Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m Theo chương V của E-HSMT 18 m
39 Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
40 Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm Theo chương V của E-HSMT 5 m
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 6 ĐC
42 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 công
43 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 3 ĐC
44 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 Theo chương V của E-HSMT 57,4 m
45 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
46 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Theo chương V của E-HSMT 18 m
47 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
48 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm Theo chương V của E-HSMT 4,5 m
49 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) Theo chương V của E-HSMT 5 tấm
52 Ép đầu cốt dây đất M70 Theo chương V của E-HSMT 0,2 10 cái
53 Ép đầu cốt dây đất M35 Theo chương V của E-HSMT 1,6 10 cái
54 Ép đầu cốt dây đất M12 Theo chương V của E-HSMT 0,1 10 cái
55 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
56 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 2 công
57 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo chương V của E-HSMT 0,457 tấn
58 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
60 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V của E-HSMT 2 1 cột
61 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 5 10m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
63 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
64 Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
65 Ép đầu cốt cáp nguồn M16 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
66 Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
67 Lắp đặt MCB 2 cực 63A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Theo chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ Theo chương V của E-HSMT 1 cái
70 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 3,12 km
71 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
72 Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt Theo chương V của E-HSMT 48 sợi
73 Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. Theo chương V của E-HSMT 47 cái
74 Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) Theo chương V của E-HSMT 2 cái
75 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 0,918 tấn
C Trạm BTS Khu vực Lô 78 Khu B2.45 KĐT ven sông Hòa Quý, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,00864– Long: 108,23955; Mã trạm: DNG2020_137)
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 0,386 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
3 Sản xuất thân cột anten 3,5m Theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
4 Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,228 tấn
5 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
7 Sản xuất hệ thống thang leo Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
8 Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
9 Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,065 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp Theo chương V của E-HSMT 0,003 100m2
11 Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,014 m3
12 Lắp đặt cầu cáp, thang leo, trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) Theo chương V của E-HSMT 15 m
13 Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 14,218 m2
14 Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 8,16 kg
15 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,072 m3
16 Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 4 VT
17 Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) Theo chương V của E-HSMT 4 VT
18 Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 1,123 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ Theo chương V của E-HSMT 0,147 100m2
20 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,032 tấn
21 Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,243 tấn
22 Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 14,65 m2
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết Theo chương V của E-HSMT 4 công
24 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,4
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V của E-HSMT 2,1
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 2,1
27 Đổ bê tông nền hoàn trả lại hiện trạng, bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
28 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V của E-HSMT 1 HT
29 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Theo chương V của E-HSMT 18 m
30 Hóa chất Gem (2,8kg/1m) Theo chương V của E-HSMT 50,4 kg
31 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m Theo chương V của E-HSMT 18 m
32 Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m Theo chương V của E-HSMT 18 m
33 Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
34 Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm Theo chương V của E-HSMT 5 m
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 6 ĐC
36 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 công
37 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 Theo chương V của E-HSMT 3 ĐC
38 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 Theo chương V của E-HSMT 57,4 m
39 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 65 m
40 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Theo chương V của E-HSMT 17 m
41 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
42 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm Theo chương V của E-HSMT 4,5 m
43 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) Theo chương V của E-HSMT 5 tấm
46 Ép đầu cốt dây đất M70 Theo chương V của E-HSMT 0,2 10 cái
47 Ép đầu cốt dây đất M35 Theo chương V của E-HSMT 1,6 10 cái
48 Ép đầu cốt dây đất M12 Theo chương V của E-HSMT 0,1 10 cái
49 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
50 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 2 công
51 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo chương V của E-HSMT 0,457 tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
53 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V của E-HSMT 2 1 cột
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 10m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
59 Ép đầu cốt cáp nguồn M16 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
60 Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
61 Lắp đặt MCB 2 cực 63A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Theo chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ Theo chương V của E-HSMT 1 cái
64 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,61 km
65 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,92 km
66 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 48FO Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
67 Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt Theo chương V của E-HSMT 48 sợi
68 Đào đất đặt máy khoan, cấp đất III Theo chương V của E-HSMT 4,5 công
69 khoan Lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá IV-VI Theo chương V của E-HSMT 8,1 1m
70 Lấp đất hố khoan, cấp đất III Theo chương V của E-HSMT 4,436 1 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,375 1 m3
72 Đào rãnh đặt ống nhựa xoắn F60 từ bể cáp vào nhà, cấp đất II. Theo chương V của E-HSMT 0,375 công
73 Lắp ống nhựa xoắn dẫn cáp loại Φ <=60 không nong đầu Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
74 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 Theo chương V của E-HSMT 0,019 100m
75 Lấp đất và đầm chặt rãnh đặt ống nhưa xoắn F60, cấp đất II. Theo chương V của E-HSMT 0,3609 1 m3
76 Hoàn trả nền bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 - sau khi tìm bể Theo chương V của E-HSMT 0,359 m3
77 Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. Theo chương V của E-HSMT 42 cái
78 Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) Theo chương V của E-HSMT 2 cái
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 Theo chương V của E-HSMT 0,0091 100m2
80 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,0125 m3
81 Đổ bê tông thành hố ga, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,0308 m3
82 Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,0046 m3
83 Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0051 tấn
84 Sản xuất khung nắp hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0043 tấn
85 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0008 tấn
86 Sơn chống rỉ khung, nắp hố ga. Theo chương V của E-HSMT 0,4768 m2
87 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 0,918 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->