Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:27:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,129,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,525,554 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm hai mươi năm nghìn năm trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS Khu vực Lô 86B2-99 KĐT ven sông Hòa Quý – Đồng Nò, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,00327 – Long: 108,240272; Mã trạm: DNG2020_139) | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp và trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,594 | m2 |
| 13 | Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 7,68 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 15 | Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 16 | Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 17 | Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 21 | Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 25 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | ĐC |
| 33 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | ĐC |
| 35 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 | Theo chương V của E-HSMT | 46,4 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 19,1 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 40 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 43 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 45 | Ép đầu cốt dây đất M12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 46 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 47 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi, 16 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 2,39 | 1km cáp |
| 62 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 48 | sợi |
| 64 | Đào đất đặt máy khoan, cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | công |
| 65 | Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá IV-VI | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | 1m |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 5,3388 | công |
| 67 | Đào rãnh đặt ống nhựa xoắn F60 từ bể cáp vào nhà và F110 dẫn cáp, cấp đất II. | Theo chương V của E-HSMT | 13,0695 | công |
| 68 | Lắp ống nhựa xoắn dẫn cáp loại Φ <=60 không nong đầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7075 | 100m |
| 70 | Lấp đất và đầm chặt rãnh đặt ống nhưa xoắn F60 và ống F110 dẫn cáp, cấp đất II. | Theo chương V của E-HSMT | 11,7201 | m3 |
| 71 | Hoàn trả nền bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 - sau khi tìm bể | Theo chương V của E-HSMT | 5,1864 | m3 |
| 72 | Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. | Theo chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 73 | Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đào đất hố ga, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | Công |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thành hố ga, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0138 | m3 |
| 79 | Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 80 | Sản xuất khung nắp hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 82 | Sơn chống rỉ khung, nắp hố ga. | Theo chương V của E-HSMT | 1,4304 | m2 |
| 83 | Lấp đất và đầm rãnh hố ga, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 84 | Đào đất bể cáp, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0 | công |
| 85 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, Đổ bê tông, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 86 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc (bể 1 tầng ống nhân công được tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 3,6936 | m3 |
| 92 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 93 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo chương V của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 94 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo chương V của E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 95 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo chương V của E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 96 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo chương V của E-HSMT | 5,7028 | m3 |
| 97 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo chương V của E-HSMT | 5,7028 | m3 |
| 98 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 1,7914 | tấn |
| 99 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo chương V của E-HSMT | 1,7914 | tấn |
| B | Trạm BTS Khu vực Lô 41/B2.24 KĐT Biệt thự sinh thái ven sông Hòa Quý, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,010913– Long: 108,242719; Mã trạm: DNG2020_138) | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ thống thang leo | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp, thang leo, trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 17,7 | m |
| 13 | Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 15,194 | m2 |
| 14 | Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | kg |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 17 | Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | VT |
| 18 | Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | VT |
| 19 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 27 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 28 | Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,39 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết, sửa chữa gia cố lại mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 34 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 35 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 37 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | ĐC |
| 42 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | ĐC |
| 44 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 | Theo chương V của E-HSMT | 57,4 | m |
| 45 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 49 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 52 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 53 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt dây đất M12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 55 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 56 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | km |
| 71 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 48 | sợi |
| 73 | Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. | Theo chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 74 | Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,918 | tấn |
| C | Trạm BTS Khu vực Lô 78 Khu B2.45 KĐT ven sông Hòa Quý, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Tọa độ: Lat: 16,00864– Long: 108,23955; Mã trạm: DNG2020_137) | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten tự đứng, cao 3,5m bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối luợng <=20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ thống thang leo | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Sản xuất cầu cáp và trụ đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng giá đỡ cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng giá đỡ cầu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp, thang leo, trụ đỡ tủ nguồn ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Sơn trụ an ten, cầu cáp, thang leo, trụ đỡ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,218 | m2 |
| 14 | Bu lông liên kết các loại thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | kg |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột, dầm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 16 | Liên kết hàn neo thép vào dầm hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | VT |
| 17 | Bơm hóa chất Ramset Epson trám lại vị trí bê tông đục phá ( đã bao gồm vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | VT |
| 18 | Bê tông dầm, mố và bệ đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mố và bệ đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, mố và bệ đỡ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 22 | Trát dầm, mối, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện và vận chuyển xà bần đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m³ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 27 | Đổ bê tông nền hoàn trả lại hiện trạng, bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 31 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm D42x3,2mm L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Cúp nối ống thép mạ kẽm D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây liên kết hai điện cực tiếp đất bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | ĐC |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | ĐC |
| 38 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho móng neo - cáp thép mạ kẽm D12 | Theo chương V của E-HSMT | 57,4 | m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi ống nhựa và sắt - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây chống sét và tiếp đất D49x1,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 43 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D49mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm đồng đấu đất 300x50x5mm (bao gồm cả bu lông, êcu, … đã mạ niken để kết cuối cáp) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 46 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 47 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 48 | Ép đầu cốt dây đất M12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 49 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 50 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC, ống D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng măng sông, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn KT 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp dùng cho máy nổ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,61 | km |
| 65 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,92 | km |
| 66 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 48FO | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Trang bị dây nối quang+ ống co nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 48 | sợi |
| 68 | Đào đất đặt máy khoan, cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | công |
| 69 | khoan Lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá IV-VI | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | 1m |
| 70 | Lấp đất hố khoan, cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 4,436 | 1 m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,375 | 1 m3 |
| 72 | Đào rãnh đặt ống nhựa xoắn F60 từ bể cáp vào nhà, cấp đất II. | Theo chương V của E-HSMT | 0,375 | công |
| 73 | Lắp ống nhựa xoắn dẫn cáp loại Φ <=60 không nong đầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 75 | Lấp đất và đầm chặt rãnh đặt ống nhưa xoắn F60, cấp đất II. | Theo chương V của E-HSMT | 0,3609 | 1 m3 |
| 76 | Hoàn trả nền bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 - sau khi tìm bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 77 | Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 78 | Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0125 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thành hố ga, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0046 | m3 |
| 83 | Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 84 | Sản xuất khung nắp hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 86 | Sơn chống rỉ khung, nắp hố ga. | Theo chương V của E-HSMT | 0,4768 | m2 |
| 87 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,918 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi