Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 12:12:00 đến ngày 2020-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,738,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤70m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | 100m³ |
| 6 | Mua đât cấp phối đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.945,08 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,36 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,91 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m² |
| 11 | Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 17 | Gia công biển báo giao thông + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m³ |
| 28 | Móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m³ |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m³ |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| 46 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m³ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m³ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m³ |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,22 | m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m³ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m³ |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,29 | m² |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m² |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m² |
| 68 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m³ |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m³ |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 76 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m² |
| 78 | Chân khay thượng luu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | 100m² |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | m³ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi