Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041081-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lũ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200953286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 09:42:00 đến ngày 2020-10-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,000,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,616 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,956 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,975 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,235 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,226 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,465 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
23 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,606 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,665 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,022 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,718 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,464 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,062 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,838 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,155 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,382 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,144 tấn
50 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,692 1m2
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,382 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,144 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 tấn
55 Bu lông ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Bu lông ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
57 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,46 md
59 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,246 1m2
61 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
62 Tấm Alumium vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,608 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,072 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,072 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,526 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,516 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,109 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,134 m
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,549 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,343 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,187 m2
72 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,164 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,922 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ kg ra lít nhân thêm 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,366 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ kg ra lít nhân thêm 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776,155 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,909 100m2
78 Gắn chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chữ
79 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
80 Thép hộp gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,26 kg
81 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
82 Thi công trần tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,637 m2
83 Trần bằng tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,637 m2
84 Chi tiết phù điêu bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
86 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
87 Đắp bọ thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
89 Chi tiết đắp hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
90 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,057 md
91 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,676 md
92 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,23 m2
93 Sản xuất cửa đi pa nô kính nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m2
94 Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,47 m2
95 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,057 1m
96 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,205 1m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,929 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 m3
101 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
105 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
106 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,316 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,508 m2
108 Đắp trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,331 m2
110 Con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 con
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ kg ra lít nhân thêm 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,825 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ kg ra lít nhân thêm 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 m2
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,231 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
115 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,162 m3
116 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
117 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,176 m2
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ kg ra lít nhân thêm 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
120 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,521 1m3
121 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 100m
122 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,867 m3
127 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,954 m2
128 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,275 m2
129 Bộ sủi bộ khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
130 Bộ sủi bộ khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Tủ điều khiển đài phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
132 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
134 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
135 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
136 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
137 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 100m3
142 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,519 100m3
143 Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.514,127 m3
144 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m3
145 Ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 100m2
146 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m3
147 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,568 1m3
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 m3
150 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
152 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,599 m3
153 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
154 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
155 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
157 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 1cấu kiện
158 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
159 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,79 m2
160 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,225 m2
161 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,523 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
163 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3/1km
164 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
165 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 1m3
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 m3
168 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
169 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m2
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
172 Lắp đặt viên vỉa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
173 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
174 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m3
175 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,308 m2
176 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,085 m2
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
179 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3/1km
B HẠNG MỤC: Phần lắp đặt
1 đèn led âm trần 600x600 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 đèn tuýp led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D320-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led âm trần D320-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn âm trần tròn D150-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn led âm trần vuông D300-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 đèn hắt chiếu sáng 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 1m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
27 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
31 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
33 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
40 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
41 Tiêu lệnh nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->