Gói thầu: 2020-NDTH-W01 Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | 2020-NDTH-W01 Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 - Công ty Điện lực Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:36:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,211,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,539 | m2 |
| 3 | Lan can cũ dỡ bỏ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0756 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0657 | m2 |
| 5 | Biển tên cũ phá dỡ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,5076 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3793 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3793 | m3 |
| C | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,3272 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 298,9524 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,3272 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 298,9524 | 1m2 |
| 5 | Gia công hệ khung thép mặt đứng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2934 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2737 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 132,82 | m2 |
| 8 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 54,69 | m2 |
| 9 | SX + lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 115,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3732 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7831 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7831 | m2 |
| 3 | SXLD trần nhôm U vân gỗ (bao gồm hệ khung xương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6277 | m2 |
| 4 | Dán decal hoa văn logo EVN | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | m2 |
| 5 | SXLD vách nhôm U vân gỗ (bao gồm hệ khung xương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,202 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực dày 10mm (khuôn bao nhôm, bao gồm cả công lắp đặt)) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Gia công khung thép ốp đá | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6928 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,228 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5552 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7878 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7878 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7878 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0657 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0657 | m2 |
| 3 | Làm trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công LĐ, chưa sơn bả) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0657 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0657 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0657 | m2 |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ (bao gồm hệ khung xương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Dán decal hoa văn logo EVN | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,645 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Vách kính cường lực dày 10mm (khuôn bao nhôm, bao gồm cả công lắp đặt)) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,465 | m2 |
| 11 | SXLD vách nhôm U vân gỗ (bao gồm hệ khung xương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 12 | Làm vách thạch cao xương chìm (bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công LĐ, chưa sơn bả) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0975 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0975 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0975 | m2 |
| 15 | SXLD Backdrop 1 và 2 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6965 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6965 | m2 |
| 3 | Dán decal hoa văn logo EVN | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight LED 1x12W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED thanh 12W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Đèn LED dây 8W/m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200mm 20W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển nguồn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 và phụ kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| I | ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chính | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 30mmA 4.5kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4.5kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx6 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx6 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Ty treo điều hòa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D27 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D21 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống nước ngưng uPVC D21 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm TV | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm sàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 cho Camera, màn hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| K | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 79,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 497,3494 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 497,3494 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 79,42 | 1m2 |
| 5 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | m2 |
| 6 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 7 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.62*1.2m; đổ bằng bê tông mác cao) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | tấm |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | Quảng cáo | |||
| N | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | |||
| 1 | Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ.<br/>Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 3 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 4 | Chữ Công ty điện lực Sơn La mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 5 | Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 6 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (Ngoài trời) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 7 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (sảnh đón tiếp) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 8 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (Ngoài trời) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 9 | Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 10 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (sảnh đón tiếp) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| O | thiết bi nội thất sảnh | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Camera anh ninh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LINER THẢ TRẦN ASV-LNR62/1430 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | md |
| P | thiết bi phòng giao dịch | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Kệ thấp để hồ sơ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Kệ viết hồ sơ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ghế tựa xoay | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ghế giao dịch | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Bàn giao dịch | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tấm nối quầy thu tiền theo mẫu nhận diện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bàn café | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | Phòng văn thư | |||
| 1 | Bàn giao dịch | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tấm nối quầy thu tiền theo mẫu nhận diện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ để hồ sơ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ghế tựa xoay | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ghế giao dịch | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi