Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008601-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201008591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:07:00 đến ngày 2020-10-26 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,120,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 100m
2 Thi công phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,85 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6065 100m3
4 Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1831 m3
5 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4563 100m
6 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,313 m3
7 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m3
10 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1087 m3
11 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4407 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4407 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4407 100m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,0715 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8894 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0969 m3
17 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 100m2
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4497 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8672 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8743 tấn
22 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0777 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6026 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1846 m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1748 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9435 100m3
27 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9658 100m3
28 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m3
29 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m3
31 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4405 m3
32 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
35 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,59 m3
36 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 100m3
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7292 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9828 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1067 m3
42 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 100m3
44 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 100m3
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,611 m3
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 4,5762 m3
47 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 100m2
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6594 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 100m2
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9846 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4319 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3301 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9386 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8157 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4697 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8839 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2515 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0492 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,7727 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5023 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3154 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,9073 m2
69 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,2631 m2
70 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,5788 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,47 m2
72 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,2239 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,0932 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,1704 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.813,3659 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,5788 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,7871 m2
78 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,0779 m2
79 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3599 m2
80 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,0796 m2
81 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 130x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1264 m2
82 Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4988 m2
83 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4988 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,54 m
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,547 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4269 m2
87 Gia công lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 tấn
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0306 1m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1474 m2
91 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8706 m2
92 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 tấn
94 Lợp mái tôn LD dầy 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4486 100m2
95 Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm (Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,38 m
96 Sản xuất và lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép, TP Window, kính trắng Việt Nhật 5ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6 m2
97 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ cửa nhựa lõi thép, TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,18 m2
98 Thi công vách Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,2572 m
100 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 md
101 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,8516 m
102 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0,6mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3005 m2
103 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
104 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2181 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7414 m3
108 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
111 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 m2
117 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
118 Đánh màu tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
119 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1904 m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
121 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3
122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m3
123 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m2
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
125 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,622 m3
126 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 m3
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
128 Trát tường rãnh+ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
129 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7028 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 tấn
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1cấu kiện
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 m3
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
B ĐIỆN + NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Tủ điện KT: 150X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt các automat 2 pha 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Công tắc đơn 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Công tắc đôi 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Công tắc đảo chiểu 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
12 Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x18w, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1x18w, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1x40w, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Móc treo quạt WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đèn sưởi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
24 Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
25 Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
29 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 hộp
30 Mặt hình chữ nhật 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
31 Mặt hình chữ nhật lắp Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
38 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
39 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
40 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
41 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
42 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
43 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
44 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
45 Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
51 Cò xịt nước ( Viglacera VG XP5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 Van khoá D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
61 Tê nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Côn thu 48/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Tê thu 48/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
65 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
66 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
67 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
69 Hộp ga thoát nước khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
70 Hộp ga thoát nước mái D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Hộp ga thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
73 Chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Cút thu 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
76 Y giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
77 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
78 Y giảm 110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
80 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
81 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Y giảm 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
83 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
85 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 0.0
86 Ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
87 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
88 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
89 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
92 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
C PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,776 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->