Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:07:00 đến ngày 2020-10-26 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,120,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m |
| 2 | Thi công phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m2 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6065 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1831 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4563 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,313 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1087 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0715 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8894 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0969 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4497 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8672 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8743 | tấn |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0777 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1846 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1748 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9435 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9658 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4405 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 35 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7292 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9828 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1067 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,611 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 4,5762 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6594 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9846 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3301 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9386 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8157 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4697 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8839 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2515 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0492 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7727 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5023 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3154 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9073 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,2631 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,5788 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,47 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,2239 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0932 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,1704 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.813,3659 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,5788 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,7871 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,0779 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3599 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,0796 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 130x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1264 | m2 |
| 82 | Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4988 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4988 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,54 | m |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,547 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4269 | m2 |
| 87 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0306 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1474 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8706 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn LD dầy 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4486 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm (Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,38 | m |
| 96 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép, TP Window, kính trắng Việt Nhật 5ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ cửa nhựa lõi thép, TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 98 | Thi công vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2572 | m |
| 100 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | md |
| 101 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,8516 | m |
| 102 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0,6mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3005 | m2 |
| 103 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7414 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 118 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 119 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1904 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 125 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 128 | Trát tường rãnh+ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 129 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7028 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| B | ĐIỆN + NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Tủ điện KT: 150X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiểu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x18w, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1x18w, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1x40w, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Móc treo quạt WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đèn sưởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | hộp |
| 30 | Mặt hình chữ nhật 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 31 | Mặt hình chữ nhật lắp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 38 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 40 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 41 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 45 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cò xịt nước ( Viglacera VG XP5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Van khoá D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 61 | Tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Côn thu 48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Tê thu 48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 69 | Hộp ga thoát nước khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 70 | Hộp ga thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Hộp ga thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 73 | Chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Cút thu 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Y giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 77 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Y giảm 110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 81 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Y giảm 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 0.0 |
| 86 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| C | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,776 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi