Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024609-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200949077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khâud hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:47:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,637,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,894,561 VNĐ ((Ba triệu tám trăm chín mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS Vinaphone KV đường Lê Duẩn
1 Mạ nhúng nóng kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,431 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
3 Sản xuất thân cột anten phân tán 3m Theo chương V của E-HSMT 0,196 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 14,282 m2
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Theo chương V của E-HSMT 8,16 kg
6 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,201 1 tấn
7 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 3 1 cái
8 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) Theo chương V của E-HSMT 11,7 m
9 Sản xuất thang leo Theo chương V của E-HSMT 0,118 tấn
10 Sản xuất cầu cáp outdoor Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
11 Lắp đặt thang leo lên mái Theo chương V của E-HSMT 2 1cột
12 Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 Theo chương V của E-HSMT 45 1m
13 Kẹp cáp D12 Theo chương V của E-HSMT 6 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 14,8 m2
15 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ ( Dùng lại tôn cũ + Tính 30% tôn mới) Theo chương V của E-HSMT 0,148 100m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
17 Liên kết hàn thép cột với thép neo O16 Theo chương V của E-HSMT 24 vị trí
18 Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tao lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) Theo chương V của E-HSMT 1 trạm
19 Chi phí lắp dựng giàn giáo để làm hệ khung trên mái Theo chương V của E-HSMT 1 trạm
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,121 Tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,118 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,117 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,592 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,865 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,64 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 38,095 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 38,095 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 11,9 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 11,9 m2
34 Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) Theo chương V của E-HSMT 3 công
35 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo chương V của E-HSMT 0,457 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể (tủ thiết bị) Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,078 Tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,066 100m2
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,478 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 7,82 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 7,82 m2
46 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao Theo chương V của E-HSMT 2 công
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 0,35 m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
49 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V của E-HSMT 1 HT
50 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Theo chương V của E-HSMT 18 m
51 Hóa chất Gem (2,8kg/1m) Theo chương V của E-HSMT 50,4 kg
52 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Theo chương V của E-HSMT 18 m
53 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m Theo chương V của E-HSMT 18 m
54 Cúp nối ống thép D42 Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
55 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Theo chương V của E-HSMT 5 m
56 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Theo chương V của E-HSMT 7 ĐC
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,35 m3
59 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 Công
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm Theo chương V của E-HSMT 8 m
61 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Theo chương V của E-HSMT 4 m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
63 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 47 1m
64 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Theo chương V của E-HSMT 16 m
65 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo chương V của E-HSMT 2 Tấm
66 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 Theo chương V của E-HSMT 4 Tấm
67 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 0,8 10 cái
68 Ép đầu cốt dây đất M70 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
69 Ép đầu cốt dây đất M35 Theo chương V của E-HSMT 1,6 10 cái
70 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
71 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao Theo chương V của E-HSMT 1 Công
72 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V của E-HSMT 2 1 cột
73 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 3 10m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo chương V của E-HSMT 18 m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp Đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 2 10m
78 Ép đầu cốt cáp nguồn M16 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
79 Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 0,0078 tấn
80 Cung cấp bulong kiên kết các loại Theo chương V của E-HSMT 0,88 kg
81 Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 1 cột
82 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
83 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Theo chương V của E-HSMT 1 1 cái
85 Lắp đặt ô cắm công nghiệp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
86 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,02 1km cáp
87 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,02 1km cáp
88 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,42 1km cáp
89 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,43 1km cáp
90 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO Theo chương V của E-HSMT 4 1 bộ ODF
91 Trang bị dây nối quang + ống co nhiệt Theo chương V của E-HSMT 28 sợi
92 Bổ sung dây gia cường (dây thép 4mm) để treo cáp quang cống trên cột bêtông có sẵn. Theo chương V của E-HSMT 20 m
93 Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. Theo chương V của E-HSMT 20 cái/bể
94 Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. Theo chương V của E-HSMT 2 1 cột
95 Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) Theo chương V của E-HSMT 4 cái
96 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực. Theo chương V của E-HSMT 2 cột
97 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 0,174 tấn
98 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Theo chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
B Trạm BTS Vinaphone KV Cầu Thuận Phước
1 Mạ nhúng nóng kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,447 Tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
3 Sản xuất thân cột anten phân tán 3m Theo chương V của E-HSMT 0,196 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 19,082 m2
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Theo chương V của E-HSMT 12,24 kg
6 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,201 1 tấn
7 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 3 1 cái
8 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) Theo chương V của E-HSMT 24,6 1m
9 Sản xuất thang leo an toàn Theo chương V của E-HSMT 0,055 Tấn
10 Sản xuất cầu cáp outdoor Theo chương V của E-HSMT 0,154 tấn
11 Lắp đặt thang leo lên mái Theo chương V của E-HSMT 1 1 cột
12 Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 Theo chương V của E-HSMT 79 1m
13 Kẹp cáp D12 Theo chương V của E-HSMT 10 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
15 Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tạo lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) Theo chương V của E-HSMT 1 Trạm
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,18 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,157 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 1,142 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 23,26 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 23,26 m2
24 Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) Theo chương V của E-HSMT 3 Công
25 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo chương V của E-HSMT 0,457 Tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E- 0,005 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,039 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,028 100m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,236 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT 3,28 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 3,28 m2
36 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao Theo chương V của E-HSMT 1 Công
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 0,35 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
39 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V của E-HSMT 1 HT
40 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Theo chương V của E-HSMT 18 m
41 Hóa chất Gem (2,8kg/1m) Theo chương V của E-HSMT 50,4 kg
42 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Theo chương V của E-HSMT 18 1m
43 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m Theo chương V của E-HSMT 18 m
44 Cúp nối ống thép D42 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
45 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Theo chương V của E-HSMT 5 1m
46 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Theo chương V của E-HSMT 7 ĐC
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,35 m3
49 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 Công
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm Theo chương V của E-HSMT 18 m
51 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Theo chương V của E-HSMT 4 m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
53 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 52 m
54 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Theo chương V của E-HSMT 52 m
55 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo chương V của E-HSMT 2 1 tấm
56 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 Theo chương V của E-HSMT 4 Tấm
57 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 0,8 10 cái
58 Ép đầu cốt dây đất M70 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
59 Ép đầu cốt dây đất M35 Theo chương V của E-HSMT 1,6 10 cái
60 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 1 Công
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 11,285 m2
62 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V của E-HSMT 3 cột
63 Vít Inox cố định máng cáp Theo chương V của E-HSMT 51 cái
64 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 3,5 10m
65 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p hàn, chu vi ống d=0,8m Theo chương V của E-HSMT 30,5 m
66 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 3,4 10m
67 Ép đầu cốt cáp nguồn M16 Theo chương V của E-HSMT 0,4 10 cái
68 Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn Theo chương V của E-HSMT 0,0078 Tấn
69 Cung cấp bulong kiên kết các loại Theo chương V của E-HSMT 0,88 kg
70 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 1 tủ
71 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) Theo chương V của E-HSMT 1 1 cái
72 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Theo chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm công nghiệp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ô cắm công nghiệp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
75 Đào đất xây hố ga, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 0,968 công/1m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
77 Đổ bêtông thành hố. (Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250) (VDĐM) Theo chương V của E-HSMT 0,1624 m3
78 Bê tông nắp hố ga (hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250) (VDĐM) Theo chương V của E-HSMT 0,0151 m3
79 Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (VDĐM) Theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
80 Sản xuất khung nắp hố ga. Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (VDĐM) Theo chương V của E-HSMT 0,0078 tấn
81 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VDĐM) Theo chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
82 Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước Theo chương V của E-HSMT 0,8976 m2
83 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Theo chương V của E-HSMT 0,019 tấn
84 Lắp đặt T cẩu nắp đan, nắp hố ga Theo chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lấp đất hố ga, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 0,576 1 m3
86 Đào rãnh đặt ống dẫn cáp, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1,4 công/1m3
87 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=60 nong một đầu, số lượng ống <=3 Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
88 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1,3862 1 m3
89 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 2,99 1km
90 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi Theo chương V của E-HSMT 0,41 1km
91 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO (01 ODF 24FO tại trạm BTS 15 Vũng Thùng 3 & 01 FDF tại phòng Sever- Tầng 3 tòa nhà Hòa Bình Green). Theo chương V của E-HSMT 2 bộ ODF
92 Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 48FO (01 ODF 48FO tại trạm BTS 32 Nguyễn Hữu An). Theo chương V của E-HSMT 1 1 bộ ODF
93 Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang kéo cống. Theo chương V của E-HSMT 45 cái
94 Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. Theo chương V của E-HSMT 9 1 cột
95 Lắp đặt biển báo hiệu độ cao cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. Theo chương V của E-HSMT 2 cột
96 Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) Theo chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cột bưu điện (cột VNPT) Theo chương V của E-HSMT 2 cột
98 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cột điện lực (cột EVN). Theo chương V của E-HSMT 7 cột
99 Bốc dỡ thủ công cát vàng Theo chương V của E-HSMT 0,12 m3
100 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m Theo chương V của E-HSMT 0,12 m3
101 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Theo chương V của E-HSMT 0,225 m3
102 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m Theo chương V của E-HSMT 0,225 m3
103 Bốc dỡ thủ công xi măng Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
104 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
105 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 0,663 tấn
106 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=100m Theo chương V của E-HSMT 0,663 tấn
107 Bulông Inox M10x40 Liên Kết cáp Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
108 Đổ bê tông đấy hố bê tông đá 1x2 mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,064 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->