Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khâud hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:47:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,637,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,894,561 VNĐ ((Ba triệu tám trăm chín mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS Vinaphone KV đường Lê Duẩn | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten phân tán 3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,282 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,201 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 9 | Sản xuất thang leo | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang leo lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1cột |
| 12 | Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 13 | Kẹp cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ ( Dùng lại tôn cũ + Tính 30% tôn mới) | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 17 | Liên kết hàn thép cột với thép neo O16 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | vị trí |
| 18 | Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tao lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 19 | Chi phí lắp dựng giàn giáo để làm hệ khung trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 38,095 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 38,095 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 34 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể (tủ thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 46 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 50 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 51 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 52 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 53 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 54 | Cúp nối ống thép D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | ĐC |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 59 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 47 | 1m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 66 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Tấm |
| 67 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 68 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 70 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp Đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 79 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 80 | Cung cấp bulong kiên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | kg |
| 81 | Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 83 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 1km cáp |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 1km cáp |
| 88 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 1km cáp |
| 89 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,43 | 1km cáp |
| 90 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ ODF |
| 91 | Trang bị dây nối quang + ống co nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 28 | sợi |
| 92 | Bổ sung dây gia cường (dây thép 4mm) để treo cáp quang cống trên cột bêtông có sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang cống. | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái/bể |
| 94 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 95 | Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 97 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 98 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| B | Trạm BTS Vinaphone KV Cầu Thuận Phước | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | Tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten phân tán 3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,082 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 12,24 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,201 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 24,6 | 1m |
| 9 | Sản xuất thang leo an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Theo chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang leo lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Theo chương V của E-HSMT | 79 | 1m |
| 13 | Kẹp cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tạo lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E- | 0,005 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 40 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 42 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 43 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Cúp nối ống thép D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1m |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | ĐC |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 49 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 55 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 tấm |
| 56 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Tấm |
| 57 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 58 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 59 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 60 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,285 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 63 | Vít Inox cố định máng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 65 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p hàn, chu vi ống d=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 30,5 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 68 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | Tấn |
| 69 | Cung cấp bulong kiên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | kg |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 72 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đào đất xây hố ga, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,968 | công/1m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 77 | Đổ bêtông thành hố. (Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250) (VDĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1624 | m3 |
| 78 | Bê tông nắp hố ga (hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250) (VDĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0151 | m3 |
| 79 | Sản xuất khung thành hố ga. cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (VDĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 80 | Sản xuất khung nắp hố ga. Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (VDĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VDĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,8976 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 84 | Lắp đặt T cẩu nắp đan, nắp hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lấp đất hố ga, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 86 | Đào rãnh đặt ống dẫn cáp, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | công/1m3 |
| 87 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=60 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1,3862 | 1 m3 |
| 89 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 2,99 | 1km |
| 90 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp quang 16 sợi, 24 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 1km |
| 91 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO (01 ODF 24FO tại trạm BTS 15 Vũng Thùng 3 & 01 FDF tại phòng Sever- Tầng 3 tòa nhà Hòa Bình Green). | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 92 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 48FO (01 ODF 48FO tại trạm BTS 32 Nguyễn Hữu An). | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 93 | Lắp đặt biển báo tại bể cho cáp quang kéo cống. | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 95 | Lắp đặt biển báo hiệu độ cao cáp quang treo trên cột bêtông có sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 96 | Trang bị thẻ đánh mã cáp tại ODF (mỗi đầu cáp vào ODF 01 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cột bưu điện (cột VNPT) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 98 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cột điện lực (cột EVN). | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 99 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 101 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 103 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 104 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 105 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 106 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=100m | Theo chương V của E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 107 | Bulông Inox M10x40 Liên Kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông đấy hố bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi