Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041836-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201037732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 14:21:00 đến ngày 2020-10-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,248,985,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đài tưởng niệm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện; bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện; bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3762 100m2
7 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3093 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn; đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
11 Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6382 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9561 m3
13 Ván khuôn gỗ móng, đa giác; bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
14 Ván khuôn gỗ móng dài; ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,512 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm; đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8296 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm, cao <=4m; dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm, cao <=4m; dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=4m; Cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm, cao <=4m; Cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 tấn
21 Ván khuôn gỗ móng đa giác; đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, dầm móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4274 100m2
23 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3746 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột tròn; cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2; bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0462 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2874 m3
27 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7131 m3
29 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m; Giằng Cốt 0.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5752 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m; giằng cốt 0.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9357 m3
33 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm bo, ĐK ≤10mm 0,1163 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4454 m3
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85; lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 100m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0624 100m3
41 Xây Bậc cấp, bằng Gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7678 m3
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8608 100m2
43 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
47 Ván khuôn gỗ dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8393 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3959 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3986 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7087 tấn
52 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6317 m3
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3153 m3
54 Xây tường đài tưởng niệm, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,126 m3
55 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5673 m2
56 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75; Bả lớp xi măng bám dính lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 m2
57 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5259 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,54 m
59 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
60 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6494 m2
61 Chữ mạ đồng cao 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 ký tự
62 Quốc huy bằng đồng cao 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Đắp tạo bông lúa bằng BTCT cao 2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Vòng bi BTCT dày 100x50, bộ 3 vòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Đắp cánh sen đắp nổi, sơn màu đỏ D6,04m; cao 1,11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Ốp đá granit tự nhiên vào chân bệ hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7236 m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6294 m3
68 Lát gạch Cotto KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2938 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,16 m
70 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m2
71 Trát granitô Cổ bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75; Cổ bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4908 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,5253 m2
73 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75; tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3157 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5385 m3
76 Gạch hoa chanh KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 viên
77 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75; tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2074 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75; lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,96 m
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3654 m2
81 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
82 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 1m2
83 Luồn dây Nối đất ngầm lên trên đỉnh cột; dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100 m
84 Đào mương đặt dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
85 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng, D16, L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
86 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
87 Ống thép tráng kẽm D42; dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
88 Đầu cốt nối cáp M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Thiết bị thu sét kim thu sét PULSAR 18 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chỉ tiêu
93 Lắp đặt dây dẫn lên bóng đèn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
97 Lắp đặt đèn hình cầu, ánh sáng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Hạng mục: Cải tạo khu mộ liệt sĩ
1 Tháo dỡ Bia mộ, vận chuyển đến vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,422 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2715 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,0384 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3193 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,531 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
9 Đắp cát trong phần mộ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9386 m3
10 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8301 m3
11 Trát tường mộ dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,2189 m2
12 Ốp tường phần mộ bằng gạch Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,4464 m2
13 Gia công Bia đá KT: 700x480x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 chiếc
14 Chạm nội dung bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,948 m2
15 Lắp Bia đá bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
16 Trồng cỏ ô thông thiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8912 m2
17 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85, sân khu mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
18 Bê tông nền sân khu mộ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m3
19 Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m2
20 Đào móng Bó sân khu mộ, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, đổ sân khu mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
22 Gia công bó sân khu mộ bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
23 Lắp Đá bo sân trong khu mộ ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
C Hạng mục: Cổng nghĩa trang
1 Đào móng bằng máy rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m3
2 Đào móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2; giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0912 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
5 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1717 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
8 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
9 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
11 Ván khuôn gỗ Cổ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
12 Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1319 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m2
17 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2221 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1983 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2023 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7837 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
27 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3989 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9582 m3
29 Xây bờ nóc, bờ chẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,548 m
30 Dán ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5925 m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8819 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0206 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6826 m3
34 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5926 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8298 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1881 m2
37 Trát trần, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,862 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6172 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,176 m
41 Đắp kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hiện vật
42 Đắp hoa văn họa tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2726 m2
43 Đắp mặt nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m2
44 Lắp dựng Kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 con
45 Đắp chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m2
46 Sơn dầm tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,6351 m2
47 Sơn trần không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,862 m2
48 Gia công cánh cổng khung bằng thép hộp 40x80x1,8mm; nan bằng thép đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m2
49 Lắp dựng cánh cổng không có khuôn, ván chạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 1m2 cấu kiện
50 Bánh xe bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Chốt cánh cổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Khóa Cầu ngang bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Mũ đinh bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
54 Tủ Aptomat nhựa chứa 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt hộp automat, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
D Hạng mục: Hồ nước
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8558 100m3
2 Đào móng bằng máy rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0746 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8663 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6664 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,752 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,6307 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m3
9 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,8516 m2
10 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m
11 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5375 m3
12 Đào rãnh đặt cống, rộng <=6m, bằng máy, đất C2; mương đặt cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
14 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu; đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
17 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 tấn
20 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1108 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
23 Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2054 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
25 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,12 m
27 Hoa sen đắp bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
E Hạng mục: San nền, sân, bó sân, bồn cây, cột cờ
1 Đào xúc đất bằng máy, đất C1; đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6354 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2399 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3547 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II; móng bó sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,168 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2; bo sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,168 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75; Bó sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6344 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75; Bó sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,32 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ; bo sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,84 m2
9 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2; nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8001 m3
11 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m
12 Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 m
13 Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.715,67 m2
14 Ni long lót nền sân trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2; sân cổng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II; Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3629 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2; Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3629 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7363 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75; Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7344 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ; Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7344 m2
21 Đào móng cột cờ, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 m3
26 Ốp đá granit tự nhiên vào Cột cờ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
27 Khung Bulong M20x200x200x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Khoan lỗ sắt thép 10mm, lỗ khoan 22mm, bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 lỗ
29 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
30 Sản xuất bản mã, KL <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
31 Lắp cột thép, bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn kết cấu thép hai thành phần, sơn cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 1m2
33 Lá cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
34 Bánh xe lăn kéo cáp treo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cáp lụa mềm, kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
F Hạng mục: Kè đá móng tường rào
1 Đào móng bằng máy, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7602 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0045 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6842 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7248 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,7462 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3415 m3
8 Miết mạch tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,924 m2
9 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
10 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2784 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7353 tấn
14 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3713 m3
G Hạng mục: Tường rào
1 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9518 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,874 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8475 m3
4 Ván khuôn gỗ xà giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m; giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
7 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4172 m3
8 Gạch hoa chanh KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 viên
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75; tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,5577 m2
10 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75; tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,192 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.193,6 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,43 m
13 Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,7497 m2
H Hạng mục: Điện tổng thể
1 Đào mương, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2; mương đặt cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
3 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
5 Đắp cát mương cáp, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m3
6 Gạch đặc xếp bảo vệ mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.000 Viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1000v
8 Băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
10 Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2; cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
13 Khung móng đèn cao áp M16x240x240x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt tủ điện 300x200x110mm; có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Cầu đấu 4 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt các automat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 2 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm, cột bát giác cần liền, cao <=8m; tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
20 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
21 Lắp đèn cao áp, đèn Led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu cáp
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
25 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
26 Đóng cọc chống sét; L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
27 Lắp đặt đèn pha LED 100W, chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
I Hạng mục: Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7434 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3763 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3887 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,274 m3
6 Đào xúc đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 100m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 100m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7859 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,712 m3
12 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1423 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0729 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2504 m3
16 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9703 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3493 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4837 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1895 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2141 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6146 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0054 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 m3
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8948 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6909 m3
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9836 100m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
29 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4522 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3723 m3
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5874 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,132 m3
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2432 100m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
36 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
37 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
38 Tháo dỡ kết cấu thép, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5967 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6242 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8926 m3
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9392 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3116 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->