Gói thầu: XL01.2020: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước ngoài nhà 1, 3, 5, 6 Bệnh viện Châm cứu Trung ương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039365-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL01.2020: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước ngoài nhà 1, 3, 5, 6 Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Số hiệu KHLCNT 20200924922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:45:00 đến ngày 2020-10-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo hệ thống thoát nước nhà 1, 3, 5, 6 Bệnh viện châm cứu Trung ương
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal dày 8cm Chương V của E-HSMT 15,0206 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 84,4904 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT 239,7297 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 15km) Chương V của E-HSMT 0,9951 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,9951 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,9951 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 15km) Chương V của E-HSMT 2,3973 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,3973 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,3973 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,5673 100m3
11 Mua đế cống D400 BTCT mác 300 Chương V của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 24 cái
13 Mua cống D400 BTCT mác 300 Chương V của E-HSMT 15 m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 15 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 12 mối nối
16 Mua cống BxH=(0.4x0.6)m BTCT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 103 m
17 Cẩu và vận chuyển cống về công trường bằng xe ô tô tải có gắn cần trục 5 T Chương V của E-HSMT 5 ca
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,206 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,24 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 103 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 103 cái
22 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V của E-HSMT 292,52 m
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá (1x2) Chương V của E-HSMT 3,5985 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Chương V của E-HSMT 0,0974 100m2
25 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,2964 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,2376 m3
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,783 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V của E-HSMT 0,1322 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,2794 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang ga, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0653 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,583 m3
32 Mua bộ ga gang nặng 163kg Chương V của E-HSMT 6 bộ
33 Mua bộ ghi thép Kt(430x860)mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp dựng bộ ghi thép, bộ ga gang và tấm đan BTCT bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 9 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Mua cát đen đắp đập quây thi công Chương V của E-HSMT 1,0048 m3
37 Mua bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,06)m Chương V của E-HSMT 28 bao
38 Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi công (Tạm tính 20bao/công) (nhân công bậc 3/7 nhóm I) Chương V của E-HSMT 1,5 công
39 Phá dỡ bao tải cát Chương V của E-HSMT 1,0048 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 15km) Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
43 Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% Chương V của E-HSMT 148,7889 kg
44 Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ô tô - sức nâng 5,0T Chương V của E-HSMT 3 ca
45 Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 5.5CV (Tạm tính) Chương V của E-HSMT 12 ca
46 Mua cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m Chương V của E-HSMT 1.933,32 cọc
47 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 59,7114 100m
48 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tính bằng 50% công đóng cọc) Chương V của E-HSMT 59,7114 100m
B HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASFALT PHẦN NƯỚC MƯA
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm Chương V của E-HSMT 306,38 md
2 Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5 Chương V của E-HSMT 175,792 m2
3 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Chương V của E-HSMT 175,792 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Chương V của E-HSMT 184,3396 m2
5 Mua bê tông hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% Chương V của E-HSMT 21,42 tấn
6 Mua bê tông hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% Chương V của E-HSMT 18,1137 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn (Tổng cự ly vận chuyển 30km) Chương V của E-HSMT 0,3953 100 tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 26km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,3953 100 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường < 10,5m Chương V của E-HSMT 184,3396 m2
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Chương V của E-HSMT 247,0556 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm Chương V của E-HSMT 247,0556 m2
C LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 50,7272 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal dày 8cm Chương V của E-HSMT 38,0523 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 214,0443 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT 404,8904 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 15km) Chương V của E-HSMT 2,5463 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,5463 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,5463 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 15km) Chương V của E-HSMT 4,0489 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,0489 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,0489 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,1881 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,781 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 26,715 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,62 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 2,735 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,55 100m
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá (1x2) Chương V của E-HSMT 3,0525 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Chương V của E-HSMT 0,1822 100m2
19 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,105 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,5781 m3
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,9568 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,2682 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,5372 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 2,2831 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4829 m3
26 Mua tấm đan BTCT KT(0.9x0.9x0.12)m đậy các ga Chương V của E-HSMT 17 tấm
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 17 cái
28 Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% Chương V của E-HSMT 281,0457 kg
29 Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ô tô - sức nâng 5,0T Chương V của E-HSMT 5 ca
30 Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 5.5CV (Tạm tính) Chương V của E-HSMT 12 ca
31 Mua cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m Chương V của E-HSMT 1.693 cọc
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,966 100m
33 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (Tính bằng 50% công đóng cọc) Chương V của E-HSMT 21,966 100m
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 24,444 100m
35 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tính bằng 50% công đóng cọc) Chương V của E-HSMT 24,444 100m
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0875 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,9958 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 49,9579 m2
D HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASFALT TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm Chương V của E-HSMT 825,4 md
2 Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5M Chương V của E-HSMT 456,16 m2
3 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Chương V của E-HSMT 456,16 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Chương V của E-HSMT 456,16 m2
5 Mua bê tông hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% Chương V của E-HSMT 53,0058 tấn
6 Mua bê tông hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% Chương V của E-HSMT 45,3512 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn (Tổng cự ly vận chuyển 30km) Chương V của E-HSMT 0,9836 100 tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 26km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,9836 100 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường < 10,5m Chương V của E-HSMT 456,16 m2
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Chương V của E-HSMT 623,64 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm Chương V của E-HSMT 623,64 m2
E CÔNG TÁC NẠO VÉT
1 Nạo vét cống ngầm BxH=(0,4x0,6)m bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Chương V của E-HSMT 57,84 m3
2 Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S4) Chương V của E-HSMT 33 m
3 Công tác quản lý, vận hành cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn (tạm tính) Chương V của E-HSMT 182,7141 tấn
4 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn Yên Sở (tạm tính) Chương V của E-HSMT 182,7141 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->